Ngành nghề chuyên kinh doanh Sắt thép , I-nox , xăng dầu ( DO , FO...)các loại :
* Thép ống,vuông,chữ nhật.Thép tấm,lá,luoi B40,thép hình U,I,V,h,O,□...
* Thép tấm cuộn cán nóng, Thép tấm cuộn cán nguội, Xà gồ thép, Thép hình(H,I,U,V...)
* Ống hơi,ống hàn,ống đúc,bảo ôn giữ nhiệt Phụ kiện(Van-Tê-Cút-Co-Nối-Mặt bit...).
* Thép tròn,tròn chuốt sáng,vuông đặc từ 10 -> 20 làm hàng rào,lan can c
ầu thang,bulon,ốc,vít... (Nhận đặt và cắt theo quy cách của khách hàng).
* Sắt xây dựng Nhật,Pomina,tổ hợp... từ Ø6;8 -> Ø32.
* Cắt tôn màu,mạ kẽm,laphong,xà gồ C,Z,□ ( theo yêu cầu ). THÉP XÂY DỰNG
+ Công dụng :dùng trong mọi công trình xây dựng bê tông, cốt thép , nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thuỷ điện,....
Gồm các loại thép sau:
Thép cuộn :
từ 6.0 ly, 6.4 ly, 8 ly, 10.0 ly. Mác thép : SWRM 10, SWRM 11,SWRM 12,…
Tiêu chuẩn cũa Nhật : JIS G3505-1980/2004. Thép gân:
Từ đường kính D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36, D38, D41, D43, D51. Mác thép SD295A : dùng cho các công trình xây dựng, dân dụng. Mác thép SD390 (thép cường độ cao) dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc , cầu đường, các công trình nhà máy thuỷ điện. Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3112-2004 / ASTM A615/A615M-96a. Kích thước: chiều dài của các loại thép gân: 11.7 m/cây. Thép tròn trơn :
Đường kính từ P12,P14, P16, P18, P20, P22,P25,...
Kích thước chiều dài của các lọai thép tròn trơn từ: 8m,8.6m,12m/cây. Mác thép SS330, SS400, CT3, ....
Theo tiêu chuẩn : JIS G3101-2004, GOST 380-94....
Thép Hình Chữ U
+ Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …
+ Mác thép của Nga : CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 - 88.
+ Mác thép của Nhật : SS400, ...theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36. Kích thước thông dụng
H (mm) B (mm) t1(mm) L (mm) W (kg/m)
50 32 4,4 6 4,48
60 36 4,4 6 5,90
80 40 4,5 6 7,05
100 46 4,5 6 8,59
120 52 4,8 6 10,48
140 58 4,9 6/9/12 12,30
150 75 6,5 6/9/12 18,60
160 64 5.0 6/9/12 14,20
180 75 5,1 12 17.40
200 76 5,2 12 18,40
200 80 7,5 12 24,60
240 90 5,6 12 24
250 90 13 12 34,60
280 85 9,9 12 34,81
300 90 13 12 38,10
380 100 10.5 12 54.5
Thep chữ I
Thép Cừ Lồng Máng
+ Công dụng dùng trong công trình xây dựng cầu, nhà cao tầng, làm bờ kè.
+ Mác thép của Hàn Quốc : SY 295 ,….theo tiêu chuẩn : JIS A5528.
+ Thông số kỹ thuật:
Loại B(mm) H(mm) T(mm) L(mm) W(Kg/m)
SPI 400 100 10.5 12 48
SPIII 400 125 13 12 60
SPIV 400 170 15.5 12 76.1
Thép chữ H.
+ Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế,ngành cơ khí, …
+ Mác thép của Nga : CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380
+ Mác thép của Nhật : SS400, ...theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ASTM A36. SS400
+ Thông số kỹ thuật:
Tôn (tole) lợp mạ màu,mạ kẽm,laphong(tôn lạnh) đóng trần.Xà gồ (đòn tay) hộp,chữ C,Z ... (Cắt theo yêu cầu !. ). Thép Tròn Đặc. Lưới B40-Kẽm gai-Rọ đá...
Thép tấm - cuộn - gân . Van - Tê - Cút - Co - Nối - Mặt bit (b**h)...