Đánh giá sự vượt trội của 5 thùy não: Thùy trước trán, thùy trán, thùy đỉnh, thùy thái dương, thùy chẩm. Phân tích chỉ số TFRC(chỉ số đại diện cho số lượng tế bào thần kinh trong não, liên quan đến khả năng hấp thu việc học và trí nhớ của cá nhân). Phân tích chỉ số AFRC (chỉ số năng lực hoạt động của não bộ)
Phân tích 10 khả năng vượt trội
vân tay trái: khả năng lãnh đạo, khả năng tưởng tượng, vậ
n động thô, thính giác, thị giác. Vân tay phải: Tổ chức quản lý, Logic - phân tích, vận động tinh, truyền đạt ngôn ngữ, quan sát/đọc)
Phân tích các chỉ số thông minh: chỉ số cảm xúc EQ, chỉ số thông minh IQ, chỉ số vượt khó AQ, chỉ số sáng tạo CQ. Phân tích phong cách hấp thu việc học( VAK): Khả năng hấp thụ bằng thị giác (V) , khả năng hấp thu thính giác (A), khả năng hấp thu vận động(K). Phân tích các loại hình thông minh: từ vựng ngôn ngữ, logic toán học, không gian thị giác, tương tác xã hội, vận động cơ thể, thiên nhiên, nội tâm, âm nhạc. sẽ nêu ra ưu và nhược điểm của bạn, từ đó sẽ giúp bạn các phương pháp cải thiện.
Định hướng nghề nghiệp: Sẽ phân tích ra các nhóm ngành ưu tiên và nhóm ngành tiềm ẩn. Từ đó bạn có thể có thể chọn ngành nghề phù hợp với mình. Phân tích tính cách hành vi và sẽ đưa ra 1 số khuyến nghị cần cho bạn. Phân tích mức độ ưu tiên trong cuộc sống: công việc và kết quả, tình yêu thương và các mối quan hệ xã hội, thông thái và yên bình. Tổng hợp khả năng vượt trội: đặc tính, 10 khả năng vượt trội, óc năng động - óc phân tích và cách hấp thu việc học. Phân tích 16 loại hình thông minh: thông minh tương tác xã hội, quản lý và lập kế hoạch, thông minh nội tâm, khả năng tập trung, ngôn ngữ quốc tế, khả năng ngôn luận, khả năng suy luận logic, sáng tạo và tưởng tượng, thông minh không gian - thị giác, khả năng quan sát, thông minh vận động, vận động tinh, cảm nhận hình ảnh, cảm nhận âm nhạc, thông minh nghệ thuật, thông minh cảm xúc.