lophoctiengnhat.com

lophoctiengnhat.com Học tiếng Nhật trực tuyến www.lophoctiengnhat.com

20/02/2025

Từ mới hôm nay: 確かに(たしかに)
🔹 Ý nghĩa: “Đúng là”, “Đúng thật” – Dùng để xác nhận hoặc đồng tình với điều ai đó nói.

Ví dụ:
1. 「この映画、感動的だったね。」
このえいが、かんどうてきだったね。
Bộ phim này cảm động thật nhỉ.
「確かに、最後のシーンは泣きそうになったよ。」
たしかに、さいごのしーんはなきそうになったよ。
Đúng thật, cảnh cuối làm tôi suýt khóc.

2. 「富士山って本当に大きいね。」
ふじさんってほんとうにおおきいね。
Núi Phú Sĩ thật sự to nhỉ.
「確かに、近くで見ると迫力があるね。」
たしかに、ちかくでみると はくりょくがあるね。
Đúng là vậy, nhìn gần thì thật ấn tượng.

3. 「この店のラーメン、美味しいけどちょっと高いね。」
このみせのらーめん、おいしいけどちょっとたかいね。
Mì ramen của quán này ngon nhưng hơi đắt nhỉ.
「確かに、でも味は本物だよね。」
たしかに、でもあじはほんものだよね。
Đúng thật, nhưng hương vị thì đúng chuẩn.

20/02/2025

Từ mới hôm nay: さすが
🔹 Ý nghĩa: “Quả nhiên là”, “Đúng là”, “Không hổ danh” – Dùng để khen ngợi ai đó khi họ làm điều gì đó xuất sắc hoặc phù hợp với kỳ vọng.

Ví dụ:
1. 「さすが、彼は仕事が早いですね。」
さすが、かれはしごとがはやいですね。
Quả nhiên là anh ấy, làm việc nhanh thật.

2. 「さすが日本料理、味が繊細ですね。」
さすがにほんりょうり、あじがせんさいですね。
Đúng là ẩm thực Nhật Bản, hương vị thật tinh tế.

3. 「こんな難しい問題を解くなんて、さすがだね。」
こんなむずかしいもんだいをとくなんて、さすがだね。
Giải được bài toán khó như thế này, đúng là giỏi thật.

11/02/2025

Từ mới hôm nay: 一期一会(いちごいちえ)

🔹 Ý nghĩa: “Một lần gặp gỡ, một cơ hội duy nhất” – Hãy trân trọng từng khoảnh khắc vì nó không bao giờ lặp lại y hệt.
Ví dụ:

「今日のこの時間は一期一会だから、大切にしたいですね。」
(きょうのこのじかんはいちごいちえだから、たいせつにしたいですね。)
(Khoảnh khắc hôm nay là 一期一会, nên mình muốn trân trọng nó.)

「この授業で学ぶことは、一生に一度の経験かもしれません。一期一会の気持ちを大切にしてね。」
(このじゅぎょうでまなぶことは、いっしょうにいちどのけいけんかもしれません。いちごいちえのきもちをたいせつにしてね。)
(Những gì các em học được hôm nay có thể là trải nghiệm chỉ có một lần trong đời. Hãy trân trọng nó.)

「旅行は一期一会だから、一瞬一瞬を大事にね!」
(りょこうはいちごいちえだから、いっしゅんいっしゅんをだいじにね!)
(Đi du lịch là 一期一会, nên hãy trân trọng từng khoảnh khắc nhé!)

10/02/2025

Từ mới hôm nay: なるほど

🔹 Ý nghĩa: “Ra là vậy”, “Hiểu rồi” – Dùng để thể hiện sự hiểu ra hoặc đồng tình với điều vừa nghe.

Ví dụ:
1. 「このボタンを押すと、ドアが開くんですね。」
(このぼたんをおすと、どあがひらくんですね。)
(Nhấn nút này thì cửa sẽ mở ra nhỉ.)
「なるほど、そういう仕組みですね。」
(なるほど、そういうしくみですね。)
(Ra là vậy, cơ chế hoạt động như thế.)
2. 「富士山は春と秋が一番きれいですよ。」
(ふじさんははるとあきがいちばんきれいですよ。)
(Núi Phú Sĩ đẹp nhất vào mùa xuân và mùa thu đấy.)
「なるほど、それなら秋に行ってみようかな。」
(なるほど、それならあきにいってみようかな。)
(Ra là vậy, thế thì mình thử đi vào mùa thu xem sao.)
3. 「この料理はベトナムの伝統的な味付けです。」
(このりょうりはべとなむのでんとうてきなあじつけです。)
(Món ăn này có hương vị truyền thống của Việt Nam.)
「なるほど、だから独特な風味があるんですね。」
(なるほど、だからどくとくなふうみがあるんですね。)
(Ra là vậy, vì thế mà nó có hương vị đặc trưng nhỉ.)

09/02/2025

Từ mới hôm nay: 机上の空論(きじょうのくうろん)

🔹 Ý nghĩa: “Lý thuyết suông” – Những ý tưởng nghe có vẻ hợp lý nhưng không thực tế, chỉ tồn tại trên giấy.

Ví dụ:
1. 「実践がなければ、計画は机上の空論に過ぎない。」
(じっせんがなければ、けいかくはきじょうのくうろんにすぎない。)
(Nếu không có thực hành, kế hoạch chỉ là lý thuyết suông.)
2. 「彼の提案は素晴らしいが、実行できなければ机上の空論だ。」
(かれのていあんはすばらしいが、じっこうできなければきじょうのくうろんだ。)
(Đề xuất của anh ấy rất hay, nhưng nếu không thực hiện được thì cũng chỉ là lý thuyết suông.)
3. 「現場の意見を無視すると、政策が机上の空論になってしまう。」
(げんばのいけんをむしすると、せいさくがきじょうのくうろんになってしまう。)
(Nếu phớt lờ ý kiến thực tế, chính sách sẽ trở thành lý thuyết suông.)

08/02/2025

Từ mới hôm nay: 初志貫徹(しょしかんてつ)

🔹 Ý nghĩa: “Kiên trì thực hiện ý chí ban đầu” – Giữ vững quyết tâm, không bỏ cuộc giữa chừng.
Ví dụ:

「どんなに大変でも、初志貫徹することが大事だ。」
(どんなにたいへんでも、しょしかんてつすることがだいじだ。)
(Dù có khó khăn đến đâu, việc giữ vững quyết tâm ban đầu là điều quan trọng.)

「彼は初志貫徹の人で、一度決めたら最後までやり抜く。」
(かれはしょしかんてつのひとで、いちどきめたらさいごまでやりぬく。)
(Anh ấy là người kiên trì với quyết tâm ban đầu, một khi đã quyết định thì sẽ làm đến cùng.)

「夢を叶えるには、初志貫徹の精神が必要だよ。」
(ゆめをかなえるには、しょしかんてつのせいしんがひつようだよ。)
(Để biến ước mơ thành hiện thực, cần có tinh thần kiên trì với quyết tâm ban đầu.)

 #漢字から伸ばす  #044
16/12/2023

#漢字から伸ばす

#044

Address

Bình Thanh

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when lophoctiengnhat.com posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to lophoctiengnhat.com:

Share