Nhựa Đại Toàn Cầu - Global Plastic

Nhựa Đại Toàn Cầu - Global Plastic Chuyên mua ban các loại nhựa ky thuat

08/08/2020

Chat on dinh cho nganh tui nhua!!

07/08/2020
Powerlion in vietnam have selling. Anyone need. Pls contact us. Wechat ,line,zalo by 0817118118 !!!
15/06/2019

Powerlion in vietnam have selling. Anyone need. Pls contact us. Wechat ,line,zalo by 0817118118 !!!

02/02/2018
我国对废塑料处理能力提出明确要求2016-04-06 慧聪塑料网数据显示,我国国内废塑料加工企业达3000多家,而进口废塑料加工利用企业数量达1600家,废塑料进口数量居世界第二。但在行业高速发展的同时,无序发展的问题也逐步出现。大量小手工...
14/04/2016

我国对废塑料处理能力提出明确要求
2016-04-06 慧聪塑料网

数据显示,我国国内废塑料加工企业达3000多家,而进口废塑料加工利用企业数量达1600家,废塑料进口数量居世界第二。但在行业高速发展的同时,无序发展的问题也逐步出现。大量小手工作坊,污染了环境,不利于行业的进一步发展。

为此,《条件》在生产规模方面提出了明确要求,新建PE再生瓶片类企业年废塑料处理能力不低于3万吨,已建企业年处理能力不低于2万吨;新建废塑料破碎、清洗、分选类企业年处理能力不低于3万吨,已建企业年不低于2万吨;新建塑料再生造粒类企业年处理能力不低于5000吨,已建企业不低于3000吨。

工信部在资源综合利用方面要求,塑料再生加工相关生产环节的综合电耗低于500千瓦时/吨废塑料,PET再生瓶片类企业与废塑料破碎、清洗、分选类企业的综合新水消耗低于1.5吨/吨废塑料,塑料再生造粒类企业的综合新水消耗低于0.2吨/吨废塑料。

工信部在《办法》中要求,不能满足《条件》要求的企业,以及发生重大质量、安全生产和污染环境事故的企业将被责令限期整改,对拒不整改或整改不合格的企业,将被取消经营资格。一旦企业被撤销资格,经整改合格2年后方可重新提出申请。

我国废旧塑料领域潜力巨大,未来我国废弃塑料应用的市场价值将超过1000亿元,在政策的引导下,废塑料应用行业将有望获得新的发展机遇。

RECYCLING SYMBOLS ON PLASTICS MEAN!!!!
13/04/2016

RECYCLING SYMBOLS ON PLASTICS MEAN!!!!

13/04/2016

【格兰】常用塑料原料在各行业中的应用
2016-03-04 塑料原料-格兰石化

塑料名称
中文全名
英文全名
应用范围
PVC (Faste Resin)
聚氨乙烯糊状树脂(PVC幼粉)
Polyvinyl Chluride Faste Resin
人造皮、洋娃娃。
Silicone Rubber
聚硅橡胶(硅橡胶、聚硅橡胶、硅橡胶)
Silicone Rubber
移印机胶类、耐热部件、导电塑料。
ABS
丙烯晴-丁二烯-苯乙烯共聚合物 (ABS胶、超不碎胶)
Acrylonitrile - Butadene - Styrene
1. 电气:电气零件、电器用品外壳、收音机外壳。
2. 机械:机械之构造体、金属化用品、汽车仪表板。
3. 建筑:陈列橱、管类。
4. 日用品:日用品外壳、文具、容器、吸尘器零件。
5. 其它:安全帽、电池箱、高级玩具、运动用品。

CA
醋酸纤维素
Cellulose Acetate
1. 电气:收音机壳、电话器。
2. 机械:汽车方向盘、电扇叶片。
3. 建筑:涂料。
4. 日用品:照相胶卷、录音带、工具手柄、雨伞柄、装饰品、文具。
5. 其它:眼镜框、难燃烧物。

CAB
醋酸丁酸纤维素
Cellulose Acetate Butyionate
镜框、工具手柄、雨伞柄、装饰品、文具。
CAP
醋酸丙酸纤维素
Cellulose Acetate Propionate
镜框、工具手柄、雨伞柄、装饰品、文具。
CP
丙酸纤维素
Cellulose Propionate
镜框、工具手柄、雨伞柄、装饰品、文具。
EP
环氧树脂(冷凝胶)
Epoxy Resin
黏合剂、工模材料、建筑材料、油漆、绝缘材料、金属涂料、金属接着剂、工具治具、来令、积层板等。
EPS
发泡聚苯乙烯(发泡胶)
Expanded Polystyrene
货品包装、绝缘板、装饰板。
EVA
乙烯-醋酸乙烯共聚物(橡皮胶)
Ethylene Vinyl Acetate Copolyn
鞋底、吹气玩具制品、包装胶膜。
FEP
聚四氟乙烯/氟化乙烯丙烯/聚六氟丙烯
Telrafluorocthyleth /Fluorinated Ethylene Propyle/Polyhexaf Luropropylene
易洁护层、保护及润滑喷剂、耐热部件。
FR-PET
强化聚对苯二甲酸二乙酯
Polybutylene Terephthalate
电子电器:断电器、整流器、线轴、吹发机风口、灯罩。
运输:电装组件、挡泥板、剎车器把手。
工业零件:冷却风扇、把手。
HDPE
高密度聚乙烯
High Density Polyethylene
包装胶袋、购物袋、玩具、胶瓶、水桶、电线、大货桶。
HIPS 475
高重击聚苯乙烯(不碎胶、高冲击硬胶)
High Impact polystyrene
玩具、日用品、收音机壳、电视机壳。
LDPE
低密度乙烯(软胶、花料、筒料、吹瓶料)
Low Density Polyethylene
包装胶袋、购物袋、玩具、胶瓶、胶花、电线。
MF
三聚胺甲硅树脂(三聚胺甲硅树脂、科学瓷、三聚氰胺、美耐皿)
Melamine Fomraldehyde
玻璃、餐具、装饰品、电器配件及外壳、配电盘、机械零件、汽车零件、丽光板、涂料、接着剂、容器、纸、布的树脂加工。
M-PPE
变性聚氧化二甲苯树脂
M-PPE
1. 电子电器:连接器、开关、定时计外壳、线轴断电器、照相机、整流器外壳。
2. 汽车: 仪表板、视镜外壳、轮圈盖、后挡风板。
3. 工业零件:机具外壳、马达盖、水量计器等。

Novolac Resole
酚醛树脂
Novolac(酚多醛少)
单面板之电路板
Resole(酚少醛多)
PA
聚酯酸(尼龙)
Polyamide
1. 运输:散热风扇、门把、油箱盖、进气隔栅、水箱护盖、灯座。
2. 电子电器:电器、连接器、卷线轴、定时器护盖、断路器、开关壳座、电线被覆、电气零件。
3. 工业零件:椅座、自行车轮框、溜冰鞋座、纺织梭、踏板、滑轮、电动工具、齿轮、轴承、座垫、凸轮。
4. 纺织:纺织梭拉炼、人造纤维。
5. 建筑:户车、尼龙皮(农业用)。
6. 日用品:梳子、包装材料、刷子、家用品、袜子、绳子、牙刷毛、衣材用品。
7. 其它:渔网、轴套、齿轮、外壳、配件、运动用品、医疗器具。

PAI
聚醚醯亚胺
Polymide Imide
1. 汽车零件:引擎零件、轴承套。
2. 电机零件:CCL基板、连接器微波炉。
3. 医疗器材:灯光反射板。

PAR
聚芳香酯
Polyarylate, U-Polymer
1. 电子电器:电机零件、电器外壳、连接器、电器基座、火星塞、开关。
2. 汽车零件:保险丝盖、仪表板镜、灯罩。
3. 机械加热零件、塑料PUMP。
4. 太阳镜片、针筒。

PBT
聚对苯二甲酸乙丁二醇酯
Polybothlene Terephthalate
1. 电子电器:电器部件、机器部件、无熔线断电器、电磁开关、驰返变压器、家电把手、连接器。
2. 运输:车门把手、保险杆、分电盘盖、挡泥板、导线护壳、轮圈盖。
3. 工业零件:OA风扇、键盘、钓具、卷线器零件、灯罩。
4. 其它:运动器材。

PC
聚醛酸酯(防弹胶)
Polycarbonate
1. 电子电器:CD片、开关、家电外壳、信号筒、电器外壳、电器部件、咖啡壶、计算器零件、电气零件。
2. 运输:保险杆、分电盘、安全玻璃。
3. 工业零件:照相机本体、机具外壳、安全帽、潜水镜、安全镜片、电动工具外壳、透明件、防弹玻璃、精密机械零件、螺帽、齿轮、轴承等。
4. 建筑:涂料。
5. 日用品:家庭用品、胶卷、果汁机、吹风机、奶瓶。
6. 其它:接着剂、安全帽。

PDAP或DAP
聚邻-苯二甲酸二丙烯酯
Polydially Phthalate或Polyarylphthalate
晶体管抵抗器、电气计算器、壁面材料、屋顶材料、绝缘胶带。
PE
聚乙烯
Polyethylene
1. 电气:电波机器零件、电线被覆。
2. 机械:挡泥板、迫紧。
3. 建筑:可挠性水管。
4. 日用品:包装材料、食器、容器、药瓶、水筒、塑料袋。
5. 其它:玩具、杂货。

PEEK
聚苯醚醚酮(聚二醚酮)
Polyether Ether Ketone
1. 电机零件:连接器、复印机零件。
2. 工业零件:齿轮、阀、轴承、轴承套、活塞环。
3. 汽车零件活塞套、轴承套。
4. 软质PC板、电线、光纤被覆、粉体涂装。

PEI
聚醯胺醯、亚胺
Polyetherimide
1. 电机零件:基座、连接器、开关、IC电路基板、电子微波炉、复印机零件。
2. 汽车、机械用轴承、轴承套、封止材料。

PES / PESF
聚醚
Polyether Sulfone
1. 电器零件、PC板、插头。
2. 工业零件:水蒸汽阀接头、干燥盖、照相机零件。
3. 汽车零件之轴承套、冷却系统。
4. 医疗食品用阀、管件、杀菌容器、针筒、人工肺。

PET
聚对苯二甲酸乙二醇酯
Polyethylene Terephthalate
汽水胶瓶、纤维、录音带、磁带、相机底片、食品包装容器、化妆瓶、药瓶
PF
酚醛树脂(电木粉)
Phenofic
1. 电气:灯头、电挚、电器外壳、各种电器零件。
2. 机械零件:齿轮、剎车来令。
3. 日常用品:食器、容器、烹调器握柄、烟斗。
4. 其它:接着剂、安全帽、涂料、麻将。

PI
聚醯亚胺
Polyimide
飞机、汽车、太空探险、原子力、电气等高性能要求之用途。
PMMA
聚甲基丙烯酸酯(压克力)
Polyinethyl Methaorylate
1. 电气:照明器具零件、透明胶板。
2. 机械:防风玻璃、车尾灯。
3. 建筑:广告灯座、广告牌。
4. 日用品:钮扣、装饰品、太阳镜片、文具、灯罩、相机镜片、镜面、人造首饰。
5. 其它:眼镜、假牙、光学零件、医疗用品。

POM
聚甲醛树脂 / 聚氧化甲烯树脂(缩醛)
Polyfounoldehyde ResinPolyox Mothylene Resin
1. 运输:门把零件、电动窗零件。
2. 电子电器:洗衣机、果汁机零件、定时器组件、高级绝缘材料。
3. 工业零件:机械零件、齿轮、把手、弹簧、滑轮、洁具部件、螺杆、金属代用品、弹性凸轮。
4. 日用品:容器类。
5. 建筑:窗帘滑动器、各种把手。
6. 其它:玩具、各种成形品。

PP
聚丙烯(百折胶)
Polypropylene
1. 车辆零组件。
2. 电气:电气绝缘材、电气制品之被覆、家电。
3. 机械:机器包装薄皮。
4. 建筑:水管。
5. 日用品:瓶子、篮架、洗衣机、拉炼、带、绳、洗脸盆、容器、食器、胶卷、高韧性、高温塑料袋、日用杂货。
6. 其它:包装胶袋、玩具、医疗器材等各种成形品。

PPO
聚氧化二苯
Polyphenylene Oxide
计算机、事务机器外壳、电子零件、电器开关等。
PPS
聚苯硫醚
Polyphenylene Sulfide Ether
1. 汽车零件:阀、电子控制零件。
2. 电机零件:录像机、连接器、线圈。
3. 塑料泵。
4. 软性印刷电路板材料。

PS
聚苯乙烯(硬胶、普通硬胶)
General Purpose Polystyrene
1. 电气:收音机外壳、电视柜、绝缘物。
2. 机械:车尾灯、冷冻库壁。
3. 建筑:百叶窗、隔热材、招牌隔音材、天花板、壁材。
4. 日用品:杯子、玩具、文具、日用品、容器、各种箱子、牙刷、梳子、原子笔。
5. 其它:婴儿车、软垫用品。

PSF
聚讽
Polysulfone
1. 电器零件:连接器、线圈、PC基板。
2. 汽车、飞机零件、保险线、灯具、电气零件。
3. 精密机器零件、手表外壳、钟表零件、照相机零件。
4. 食品机器零件:酪农机械、冷解冻系统、热水开关。
5. 医疗:义齿、注射筒、人工心脏。

PTFE
聚四氟乙烯
Polyterafluorethylene
1. 电气:高级绝缘材料、绝缘管、电线、电器零件。
2. 机械:轴承、输送带、迫紧。
3. 建筑:耐紫外线之建筑用具。
4. 其它:耐药品之成形品。

PU或PUR
聚氨基甲酸酯
Polyurethane
鞋底、椅垫、座垫、人造皮革、油漆、缓冲材、断热材、合成皮革、接着剂、涂料、寝具、浴用海绵。
PVA
聚乙烯醇
Polyvinyl Alcohol
1. 电气:电线被覆。
2. 机械:安全硝子的中间膜。
3. 建筑:安全玻璃涂料。
4. 日用品:合成纤维、接着剂、塑料皮。
5. 其它:碱化PVA可作土壤改良剂:。

PVAC
聚醋酸乙烯酯
Polyvinyl Acetate
1. 机械:皮带。
2. 建筑:涂料、地板、安全玻璃。
3. 日用品:工作服、袜子、塑料手套。
4. 其它:PVAL的原料、口香糖的原料、接着剂。

PVDC
聚乙烯甲醛
Polyvinylindene Chloride
1. 机械:车用座垫。
2. 建筑:防虫网、家具表层皮涂膜。
3. 日用品:防湿纸、帐蓬、唱片发泡体、软水管、食品包装。
4. 其它:渔网、发泡体、耐药性成品。

PVC
聚氨乙烯原树脂(PVC粗粉)
Polyvinyl Chluride Straight Resin
1. 电气:电线被覆、电线管绝缘材料、胶带、电线。
2. 机械:车用座垫、化学工厂配管、汽车零件。
3. 建筑:水管、软管、硬管、窗框、板材、地板、屋顶材料、隔热材料。
4. 日用品:手提袋、皮带、塑料鞋、桌巾、透明瓶子、电话机、
5. 其它:吹筒、造鞋、胶瓶、玩具、农业用薄皮、涂料、药碇包装。

SAN
苯乙烯、丙烯睛共聚物(AB胶、SAN料、透明大力胶)
Styrene Acrylonitrile Copolym
餐具、日用品、透明装饰品。
SP或SI
硅酮塑料(或硅氧树脂)
Silicone Plastics
沉水马达、无油液压器、脱模剂、润滑剂、迫紧、防水剂、消泡剂、型材、接着剂。
TPE (TPR)
热塑性弹性体
Thermoplastic Elastomers (Thermoplastic Rubber)
汽车材料、油封、配管、电线电缆绝缘被覆、医疗器材等。
TPU
TPU树脂
Thermoplastic Polyurethane
皮革工业、接着剂、弹性纤维、生医材料、橡胶业改质剂。
UF
膝-甲醛(膝醛树脂、尿素、尿素树脂、电玉)
Urea Fomraldehyde
餐具、装饰品、电器零件、配电器具、电话筒、汽车零件、合板、接着剂、涂料、按钮、容器、麻将牌、时针盘、筷子、衣扣、瓶盖等。
UP
不饱和聚酯(冷凝胶)
Unsaturated Polyester

95% người dân không biết ý nghĩa của các con số dưới đáy chai, hộp nhựaSoha 10/04/16 21:07 8 đăng lại 1 liên quan94GốcỞ ...
11/04/2016

95% người dân không biết ý nghĩa của các con số dưới đáy chai, hộp nhựa
Soha 10/04/16 21:07 8 đăng lại 1 liên quan
94
Gốc
Ở phía dưới đáy chai hay hộp thường có hình tam giác với mũi tên và một con số nằm giữa. Có lẽ ít ai để ý đến ký hiệu vô cùng quan trọng này.
95% nguoi dan khong biet y nghia cua cac con so duoi day chai, hop nhua - Anh 1
Một số gia đình và cửa hàng thực phẩm thấy sử dụng lại chai, hộp nhựa để đựng nước, dầu ăn, dấm... Nhiều người cho rằng, các chai, hộp nhựa này sau khi đã được rửa sạch thì an toàn mà không biết rằng độc tính vẫn có thể phát tác trong quá trình sử dụng.

Gần đây, câu chuyện về cô bé 12 tuổi sống tại Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất liên tiếp dùng một chai nước khoáng để đựng nước uống và mắc bệnh ung thư, đang trở thành chủ đề nóng trên nhiều diễn đàn.

Nguyên nhân chính là do chai nước chứa chất liệu gây độc hại khi sử dụng quá nhiều lần và gây bệnh ung thư. Chai nước khoáng thông thường hoặc chai soda khi đến nhiệt độ 70 độ C sẽ dễ bị biến dạng và giải phóng ra các độc chất.

Phía dưới đáy chai nước, hộp đựng thuốc hay thức ăn thường có ký hiệu hình tam giác với các mũi tên. Ở giữa hình tam giác là một con số cụ thể.

Chẳng hạn, bình nước uống của học sinh hay có số 7; chai nước tinh khiết, chai sữa hoặc nước ép trái cây thường có số 1; các chai dầu ăn, các lọ mỹ phẩm hay có số 2; còn các hộp mỳ ăn liền bằng nhựa có số 5 dưới đáy...

Thế nhưng, ít ai quan tâm hay tìm hiểu đến ý nghĩa của hình tam giác và những con số này.

Số 1 có nghĩa là PET (nhựa polyethylene terephthalate). Các chai nhựa đựng đồ uống khi tái sử dụng nếu đựng nước nóng quá 70 độ C không chỉ biến dạng mà còn phân giải ra các chất có hại cho sức khỏe.

Các nhà khoa học cũng phát hiện ra rằng, chế phẩm nhựa này nếu sử dụng quá 10 tháng có thể sinh ra các chất gây ung thư.

95% nguoi dan khong biet y nghia cua cac con so duoi day chai, hop nhua - Anh 2
Ký hiệu số trong hình tam giác dưới đáy chai nước khoáng.

Số 2 có nghĩa là lượng HDPE - polyethylene có mật độ cao. Các chai nhựa này có khả năng chịu nhiệt tới 110 độ C, thường được dùng đựng thực phẩm, sữa tắm hoặc các vật có độ tinh khiết cao.

Khi tái sử dụng cần hết sức lưu ý, vì loại nhựa này khó làm sạch, các chất còn sót lại rất dễ trở thành ổ vi khuẩn.

Số 3 là chất PVC - nhựa PVC. PVC thường có trong áo mưa thông thường, vật liệu xây dựng, đồ nhựa, hộp nhựa, tuy có độ dẻo tốt, giá rẻ nhưng thường chỉ sử dụng được đến độ nóng 81 độ C.

Chất này có thể giải phóng rất nhiều khi ở nhiệt độ cao nên hiếm khi dùng làm bao bì sản phẩm, đồng thời cũng rất khó làm sạch và không thể tái sử dụng.

Số 4 là LDPE - polyethylene mật độ thấp. LDPE khá phổ biến trong các hộp mì và vỏ bim bim. Sản phẩm chứa chất này sẽ không thể làm nóng trong lò vi sóng, tránh nhiệt độ cao vì sẽ giải phóng hóa chất.

Mọi người không nên để đồ ăn vặt đóng gói trong nhiệt độ cao và không dùng lò vi sóng để nấu mì ăn liền.

Số 5 là PP (nhựa polypropylene). PP thường có trên nắp hoặc đáy cốc cà phê, chai sữa thường, sữa chua hoặc chai nước trái cây. Chất này thường chịu được ở nhiệt độ 167 độ C nên có thể tái sử dụng, quay trong lò vi sóng.

Tuy nhiên, cần lưu ý rằng một số hộp đựng thức ăn dưới đáy có hình tam giác với số 5 nhưng trên nắp là số 1. Số 1 là PET, chất không chịu được nhiệt độ cao nên khi đặt trong lò vi sóng cần phải bỏ nắp hộp.

95% nguoi dan khong biet y nghia cua cac con so duoi day chai, hop nhua - Anh 3
Số 5 trong hình tam giác dưới đáy chai.

Số 6 là chất PS (polystiren). PS thường có ở các hộp mỳ ăn liền, hộp đựng đồ ăn nhanh. Dù chúng có khả năng chịu nhiệt và lạnh cao, nhưng không được dùng trong lò vi sóng vì khi bị nóng sẽ giải phóng ra các chất hóa học.

Bên cạnh đó, cũng không được dùng đựng đồ có chất acid mạnh, chất kiềm mạnh, vì sẽ phân giải ra chất polystyrene có hại cho cơ thể.

95% nguoi dan khong biet y nghia cua cac con so duoi day chai, hop nhua - Anh 4
Hình tam giác với số 6 dưới đáy hộp mỳ ăn liền.

Số 7 là PC - nhựa PC. PC được sử dụng rất phổ biến, nhất là làm chai sữa, cốc dùng một lần. Nếu chai nhựa PC có sử dụng chất BPA (Bisphenol A) thì sẽ rất có hại cho cơ thể.

Đối với cốc nhựa thông thường, bạn chú ý không đựng nước nóng. Nếu nhận thấy trên bề mặt nhựa có vết thì lập tức bỏ ngay vì đó có thể là các ổ vi khuẩn mà mắt thường không thấy.

Bên trên là thông tin vô cùng quan trọng vì có liên quan đến sức khỏe của chúng ta. Vì vậy, mọi người nên đặc biệt chú ý đến con số dưới đáy hoặc trên nắp mỗi sản phẩm mình mua.

Address

Số 36/3C, KP2, Phường Tân Mai
Biên Hòa
810000

Opening Hours

Monday 07:00 - 17:00
Tuesday 07:00 - 17:00
Wednesday 07:00 - 17:00
Thursday 07:00 - 17:00
Friday 07:00 - 17:00
Saturday 07:00 - 17:00

Telephone

+842518619586

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Nhựa Đại Toàn Cầu - Global Plastic posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Nhựa Đại Toàn Cầu - Global Plastic:

Share