QUẢN LÝ theo PDCA

QUẢN LÝ theo  PDCA Khái niệm PDCA còn khá mới mẻ trong hoạt động quản lý,

Bạn là chủ một doanh nghiệp, bạn mong muốn duy trì chất lượng sản phẩm/ dịch vụ như đã cam kết với khách hàng, hãy để tôi đồng hành với bạn!

10/08/2023
22/06/2018

PDCA đã đồng hành với thế giới gần một thế kỷ. Chúng tôi rất tự hào được cung cấp những giải pháp quản lý đơn giản mà hiệu quả cho doanh nghiệp của bạn. Hãy đến và ghé thăm chúng tôi ngay! Hãy cho chúng tôi biết rằng bạn đã xem bài viết này trên Facebook và chúng tôi sẽ đồng hành với bạn.

PDCA hay Chu trình PDCA (Lập kế hoạch – Thực hiện – Kiểm tra – hành động) là chu trình cải tiến liên tục được Tiến sĩ De...
22/06/2018

PDCA hay Chu trình PDCA (Lập kế hoạch – Thực hiện – Kiểm tra – hành động) là chu trình cải tiến liên tục được Tiến sĩ Deming giới thiệu cho người Nhật trong những năm 1950. Mặc dù lúc đầu ông gọi là Chu trình Shewart để tưởng nhớ Tiến sĩ Walter A. Shewart - người tiên phong trong việc kiểm tra chất lượng bằng thống kê ở Mỹ từ những năm cuối của thập niên 30. Tuy nhiên Người Nhật lại quen gọi nó là chu trình Deming hay vòng tròn Deming.

Nội dung của các giai đoạn của chu trình này có thể tóm tắt như sau:

Chu trình PDCA

Cải tiến chất lượng liên tục với PDCA
Plan: lập kế hoạch, xác định mục tiêu, phạm vi, nguồn lực để thực hiện, thời gian và phương pháp đạt mục tiêu.

Do: Đưa kế hoạch vào thực hiện.

Check: Dựa theo kế hoạch để kiểm tra kết quả thực hiện.

Act: Thông qua các kết quả thu được để đề ra những tác động điều chỉnh thích hợp nhằm bắt đầu lại chu trình với những thông tin đầu vào mới.

Với hình ảnh một đường tròn lăn trên một mặt phẳng nghiêng (theo chiều kim đồng hồ), chu trình PDCA cho thấy thực chất của quá trình quản lý chất lượng là sự cải tiến liên tục và không bao giờ ngừng. Trên thực tế việc thực hiện chu trình PCDA phức tạp hơn nhiều so với tên của nó. Tuy nhiên, chu trình PDCA là nền tảng cho các chu trình cải tiến trong ISO 9001. Khi một tổ chức thực hiện được chu trình PDCA cũng sẽ làm chủ được hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001.
Nguồn:

PDCA hay Chu trình PDCA (Lập kế hoạch – Thực hiện – Kiểm tra – hành động) là chu trình cải tiến liên tục được Tiến sĩ Deming giới thiệu cho người Nhật trong những năm 1950. Mặc dù lúc đầu ông gọi là Chu trình Shewart để tưởng nhớ...

Tư tưởng của chu trình quản lý PDCA được phản ánh rất cụ thể trong các điều khoản của tiêu chuẩn ISO9001:2015 - Hệ thống...
23/12/2017

Tư tưởng của chu trình quản lý PDCA được phản ánh rất cụ thể trong các điều khoản của tiêu chuẩn ISO9001:2015 - Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu

Lâu lắm mới up được bài mới.Cảm ơn các bạn đã ủng hộ trang PDCA!
20/03/2017

Lâu lắm mới up được bài mới.
Cảm ơn các bạn đã ủng hộ trang PDCA!

20/12/2016
04/06/2016

What is the best way to view the ISO 9001 QMS requirements? A PDCA model may be the best way to make the processes more compatible within the system.

13/01/2015

P= PLAN = KẾ HOẠCH
Theo từ điển Tiếng Việt:
KẾ HOẠCH là toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước
Chữ Hán: 計畫 (theo http://www.hanviet.org/)
計 kế, kê 计 jì
(Động từ) Đếm, tính. ◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán. § Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động từ) Mưu tính, trù tính. ◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động từ) Xét, liệu tưởng, so sánh. ◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh từ) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo. ◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
畫 họa, hoạch
(Động từ) Vẽ. ◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh từ) Bức tranh vẽ. ◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy. ◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.
Một âm là hoạch. (Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi. ◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động từ) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ. ◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động từ) Trù tính. § Thông hoạch 劃. ◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh từ) Nét (trong chữ Hán). ◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh từ) Họ Hoạch.
(Phó từ) Rõ ràng, ngay ngắn. ◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.

Chinese - Vietnamese Dictionary :: Han Viet Tu Dien Trich Dan

Address

124 Xuân Thủy
Hanoi

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when QUẢN LÝ theo PDCA posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share