13/01/2015
P= PLAN = KẾ HOẠCH
Theo từ điển Tiếng Việt:
KẾ HOẠCH là toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước
Chữ Hán: 計畫 (theo http://www.hanviet.org/)
計 kế, kê计 jì
(Động từ) Đếm, tính. ◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán. § Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động từ) Mưu tính, trù tính. ◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động từ) Xét, liệu tưởng, so sánh. ◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh từ) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo. ◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
畫 họa, hoạch
(Động từ) Vẽ. ◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh từ) Bức tranh vẽ. ◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy. ◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.
Một âm là hoạch. (Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi. ◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động từ) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ. ◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động từ) Trù tính. § Thông hoạch 劃. ◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh từ) Nét (trong chữ Hán). ◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh từ) Họ Hoạch.
(Phó từ) Rõ ràng, ngay ngắn. ◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.
Chinese - Vietnamese Dictionary :: Han Viet Tu Dien Trich Dan