08/11/2019
DÀNH CHO AI CẦN NGỮ PHÁP N5 - N2
Ngữ pháp N5
1. ~ は ~ : thì, là, ở
2. ~も~ : cũng, đến mức, đến cả
3. ~ で~ : tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)
4. ~ に/ へ ~ : chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
5. ~ に ~ ① : vào, vào lúc
6. ~ を ~ : chỉ đối tượng của hành động
7. ~ と ~ ① : với
8. ~ に ~ ② : cho ~, từ ~
9. ~ と ~ ② : và
10. ~ が~ : nhưng
11. ~ から ~ まで : từ ~ đến ~
12. ~あまり~ない ~ : không ~ lắm
13. ~ 全然~ない ~ : hoàn toàn ~ không
14. ~なかなか~ない : mãi mà không ~
15. ~ ませんか~ : Anh/ chị cùng …. với tôi không?
16. ~があります~ : Có
17. ~がいます~ : Có
18. ~ 数量 + ~動詞 : Tương ứng với động từ chỉ số lượng
19. ~に~回 : Làm ~ lần trong khoảng thời gian
20. ~ましょう~ : chúng ta hãy cùng ~
21. ~ ましょうか?~ : Tôi ~ hộ cho anh nhé
22. ~ がほしい : Muốn ~
23. ~たい~ : Muốn ~
24. ~へ~を~に行きます : Đi đến….để làm gì
25. ~てください~ : Hãy
26. ~ ないてください : ( xin ) đừng / không
27. ~ てもいいです~ : Làm ~ được
28. ~ てはいけません~ : Không được làm
29. ~ なくてもいいです~ : Không phải, không cần ~ cũng được
30. ~ なければなりません~ : Phải ~
31. ~ないといけない~ : Phải ~
32. ~ なくちゃいけない~ : Không thể không (phải)
33. ~だけ~ : Chỉ ~
34. ~から~ : Vì ~
35. ~のが~ : Danh từ hóa động từ
36. ~のを~ : Danh từ hóa động từ
37. ~のは~ : Danh từ hóa động từ
38. ~もう~ました~ : Diễn tả hành động đã hoàn thành
39. ~まだ~ていません : Vẫn chưa làm ~
40. ~より~ : ~ Hơn(So với) ~
41. ~ほど~ない~ : Không ~ bằng ~
42. ~と同じ~ : Giống với ~, tương tự với ~
43. ~のなかで ~ がいちばん~ : Trong số … nhất
44. ~く/ ~ になる~ : Trở thành, trở nên
45. ~も~ない~ : Cho dù ~ cũng không
46. ~たり。。。~たりする : Làm ~ và làm ~
47. ~ている~ : Vẫn đang
48. ~ることがある~ : Có khi, thỉnh thoảng
49. ~ないことがある~ : Có khi nào không….?
50. ~たことがある~ : Đã từng
51. ~や~など : Như là…và…
52. ~ので~ : Bởi vì ~
53. ~まえに~ : trước khi ~
54. ~てから : Sau khi ~, từ khi ~
55. ~たあとで : Sau khi ~
56. ~とき : Khi ~
57. ~でしょう?~ : ~ đúng không?
58. ~多分 ~ でしょう~ : Chắc hẳn là ~, có lẽ ~
59. ~と思います : Tôi nghĩ rằng
60. ~と言います : Nói ~
Ngữ pháp N4
1. ~(も)~し、~し~ : Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~
2. ~によると~そうです~ : Theo ~ thì nghe nói là ~
3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là
4. ~てみる~ : Thử làm ~
5. ~と~ : Hễ mà ~
6. ~たら~ : Nếu, sau khi ~
7. ~なら~ : Nếu là ~
8. ~ば~ : Nếu ~
9. ~ば~ほど~ : Càng ~ càng ~
10. ~たがる~ : ….muốn….thích
11. ~かもしれない~ : không chừng ~, có thể ~
12. ~でしょう~ : Có lẽ ~
13. ~しか~ない : Chỉ ~
14. ~ておく (ておきます)~ : Làm gì trước ~
15. ~よう~ : Hình như, có lẽ ~
16. ~とおもう(と思う)~ : Định làm ~
17. ~つもり : Dự định ~, quyết định ~
18. ~よてい(予定) : Theo dự định ~, theo kế hoạch ~
19. ~てあげる : Làm cho (ai đó)
20. ~てくれる : Làm cho ~, làm hộ (mình) ~
21. ~てもらう~ : Được làm cho ~
22. ~ていただけませんか? : Cho tôi ~ có được không?
23. ~V受身(うけみ) : Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)
24. V禁止(きんし) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
25. ~V可能形(かのうけい) : Động từ thể khả năng (Có thể làm)
26. ~V使役( しえき) : Động từ thể sai