Ngoại Ngữ HCG

Ngoại Ngữ HCG Trung tâm Ngoại Ngữ HCG
UY TÍN,CHẤT LƯỢNG
email:[email protected]
hotline:0946486379 Thanh Xuân, Hà Nội.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG – CHUYÊN ĐÀO TẠO TIẾNG TRUNG
Trung tâm tiếng Trung có uy tín, chất lượng ở Hà Nội. Phương pháp dạy và học chuyên biệt, giáo trình Hán Ngữ 6 quyển ( Trường Đại học Bắc Kinh ) và 301 câu đàm thoại tiếng Hoa. Ngoại ngữ HCG là một thương hiệu thuộc quản lý của Công ty cổ phần Kiến trúc HCG, chuyên đào tạo Tiếng Trung cho mọi đối tượng :
+ Nhân viên văn phòng
+ Người mới bắt đầu


+ Giao tiếp cấp tốc.
+ Người có nhu cầu đi du học, xuất khẩu lao động.
+ Sinh viên thi chứng chỉ ngoại ngữ 2
Phương pháp giảng dạy TÍCH HỢP: đào tạo bài bản 4 kĩ năng, tạo điều kiện cho học viên rèn tư duy và sử dụng thông thạo tiếng Trung trong đời sống hàng ngày
+ Hỗ trợ học viên 24/7: giáo viên theo sát chữa bài, trợ lý học tập sắp lịch học bù, bảo lưu...
+ Thường xuyên tổ chức các buổi giao lưu gặp gỡ giữa thầy và trò, giữa học viên với học viên để tăng khả năng tương tác nhằm nâng cao phản xạ tiếng Trung. Phương thức giảng dạy :
-online : + 80% số buổi online
+ 20% số buổi học còn lại các bạn được đến trực tiếp trung tâm để giao lưu với các giáo viên giúp tăng khả năng sử dụng tiếng Trung của mình
-trực tiếp:
Khóa học : * 1 giáo viên – 1 học viên
* 1 giáo viên – 5 học viên ( TỐI ĐA )
* 1 giáo viên - 6- 12 học viên
https://vt.tiktok.com/ZSJVSj3hB/
https://www.youtube.com/channel/UCeXWf_C7WvQinQNIqp5ECSw
Thông tin liên hệ Ngoại ngữ HCG
Email : [email protected]
Youtube : Ngoại Ngữ HCG
Hotline/zalo : Mr.Cuong : 0946 486 379
Ms.Hang : 0923 859 958
Ms.Hien : 0363 606 304
Ms.Huyen: 0773 315 072
Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, P.Nhân Chính, Q.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀY ÔNG CÔNG ÔNG TÁO1.灶君节 zào jūn jié: Tết ông Công ông Táo2.农历12月23日 Nónglì 12 yuè 23 rì: Ngày 23 ...
25/01/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀY ÔNG CÔNG ÔNG TÁO
1.灶君节 zào jūn jié: Tết ông Công ông Táo
2.农历12月23日 Nónglì 12 yuè 23 rì: Ngày 23 tháng chạp
3.送 Sòng: Đưa, tiễn
4.上天 shàngtiān: Chầu trời
5.玉皇大帝 Yùhuángdàdì: Ngọc hoàng đại đế
6.男曹星 Nán cáo xīng: Nam Tào
7. 北斗星 Běidǒuxīng: Bắc Đẩu
8. 鲤鱼 Lǐyú: Cá chép
9. 烧香/上香 Shāoxiāng/shàng xiāng: Đốt hương/thắp hương
10. 放生 Fàngshēng: Phóng sinh
11. 拜谒 Bàiyè: Bái kiến tiengtrung anhduong
12. 烧纸钱 Shāo zhǐqián: Đốt vàng mã
13. 保佑 Bǎoyòu: Phù hộ
14. 供奉 Gòngfèng: Cúng
15. 恳求 Kěnqiú: Cầu xin




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

21/01/2022

TIỆM BÁCH HÓA TIẾNG TRUNG

1. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng: 谱面巡视员 Pǔ miàn xúnshì yuán
2. Người bán hàng: 售货员 shòuhuòyuán
3. Quầy hướng dẫn (lễ tân): 服务台 fúwù tái
4. Hàng thịnh hành: 时兴货 shíxīng huò
5. Hàng nổi tiếng: 名牌货 míngpái huò
6. Hàng hóa truyền thống: 传统商品 chuántǒng shāngpǐn
7. Hàng bền: 耐用品 nài yòngpǐn
8. Hàng nhái, hàng giả: 冒牌货 màopái huò
9. Hàng hóa đẹp và đa dạng: 花哨商品 huāshào shāngpǐn
10. Cửa hàng bán đồ cưới: 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái
11. Quầy hàng bán hàng giá rẻ: 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù
12. Sản phẩm dệt sợi tổng hợp: 化纤品 huàxiān pǐn
13. Đồ gỗ (hàng đồ gỗ): 木制品 mù zhìpǐn
14. Hàng đồ tre: 竹制品 zhú zhìpǐn
15. Hàng mây tre đan: 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn
16. Đồ đan bằng liễu g*i: 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn
17. Hàng mây: 藤制品 téng zhìpǐn
18. Hàng (sản phẩm) thủy tinh: 玻璃制品 bōlí zhìpǐn
19. Đồ sơn bằng gỗ: 漆器 qīqì
20. Hàng (sản phẩm) nhựa: 塑料制品 sùliào zhìpǐn
21. Đồ đựng bằng sứ: 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn
22. Hàng mỹ nghệ: 美术用品 měishù yòngpǐn
23. Hàng dệt cô-tông: 棉织品 miánzhīpǐn
24. Hàng dệt len: 毛织品 máozhīpǐn
25. Hàng dệt tơ tằm: 丝织品 sīzhīpǐn
26. Hàng dệt kim: 针织品 zhēnzhīpǐn
27. Hàng dệt kim móc: 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn
28. Hàng dệt lưới: 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn
29. Hàng dệt vải lanh, sợi đay: 亚麻织品 yàmá zhīpǐn
30. Hàng dệt hoa: 花式织品 huā shì zhī pǐn
31. Nhạc cụ: 乐器 yuèqì
32. Văn phòng phẩm: 文具 wénjù
33. Máy ảnh: 照相机 zhàoxiàngjī
34. Quần áo trẻ con: 童装 tóngzhuāng
35. Ô gấp: 折伞 zhé sǎn
36. Kéo gấp: 折剪 zhé jiǎn
37. Quạt: 扇子 shànzi
38. Quạt gấp: 折扇 zhéshàn
39. Quạt tre: 竹扇 zhú shàn
40. Quạt giấy: 纸扇 zhǐ shàn
41. Quạt ngà (voi): 象牙扇 xiàngyá shàn
42. Bót hút thuốc (lá): 烟嘴 yānzuǐ
43. Bót hút thuốc bằng ngà: 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ
44. Cái tẩu (thuốc lá): 烟斗 yāndǒu
45. Túi thuốc lá: 烟袋 yāndài
46. Cái tẩu bằng trúc: 竹烟管 zhú yān guǎn
47. Diêm: 火柴 huǒchái
48. Bật lửa: 打火机 dǎhuǒjī
49. Bật lửa gas: 气体打火机 qìtǐ dǎhuǒjī
50. Đèn gas: 煤气点火器 méiqì diǎnhuǒ qì
51. Lọ hoa: 花瓶 huāpíng
52. Chiếu trúc (tre): 竹席 zhú xí
53. Chiếu cói: 草席 cǎo xí
54. Dao xếp: 折刀 zhé dāo
55. Khăn mùi soa: 手帕 shǒupà
56. Khăn tay trang sức: 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà
57. Găng tay: 手套 shǒutào
58. Găng tay cao su: 象胶手套 xiàng jiāo shǒutào
59. Găng tay liền ngón: 连指手套 lián zhǐ shǒutào
60. Bao tay bảo vệ ngón tay: 护指套 hù zhǐ tào
61. Bao đựng: 套子 tàozi
62. Đồ phủ ti vi: 电视机套 diànshì jī tào
63. Đồ phủ máy khâu: 缝纫机套 féngrènjī tào
64. Cái che sa lông: 沙发套子 shāfā tào zi
65. Dụng cụ che mưa: 雨具 yǔjù
66. Quần áo che mưa: 防雨衣物 fáng yǔyīwù
67. Cái ô, dù: 雨伞 yǔsǎn
68. Quần áo mưa: 雨衣 yǔ yī
69. Mũ đi mưa: 雨帽 yǔ mào
70. Ủng đi mưa: 雨靴 yǔxuē
71. Giày đi mưa: 雨鞋 yǔxié
72. Giày đi mưa, ủng: 套鞋 tàoxié
73. Áo mưa (không có ống tay): 雨披 yǔpī
74. Gậy chống, batoong: 手杖 shǒuzhàng
75. Cái gối: 枕头 zhěntou
76. Cái gối bằng tre: 竹枕 zhú zhěn
77. Áo gối: 枕套 zhěntào
78. Khăn trải gối: 枕巾 zhěnjīn
79. Chiếu trải gối, chõng tre: 枕席 zhěnxí
80. Gói kim chỉ: 针线包 zhēnxiàn bāo
81. Giỏ đựng kim chỉ: 针线篮 zhēnxiàn lán
82. Cái kim: 针 zhēn
83. Cái kim khâu: 缝针 féng zhēn
84. Chỉ: 线 xiàn
85. Chỉ khâu bằng tơ: 缝纫丝线 féngrèn sīxiàn
86. Chỉ khâu bằng sợi: 缝纫棉线 féngrèn miánxiàn
87. Máy khâu: 缝纫机 féngrènjī
88. Kéo: 剪刀 jiǎndāo
89. Kéo (thợ) may: 缝纫剪刀 féngrèn jiǎndāo
90. Cái bấm móng tay: 指甲钳 zhǐjiǎ qián
91. Kéo nhỏ sửa móng tay: 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
92. Giũa móng tay: 指甲刷 zhǐjiǎ shuā
93. Nón rộng vành: 斗笠 dǒulì
94. Ống nhổ: 痰盂 tányú
95. Cái sào treo rèm: 窗帘杆 chuānglián gǎn
96. Cái vòng cuốn rèm cửa sổ: 窗帘圈 chuānglián quān
97. Bàn chải: 刷子 shuāzi
98. Bàn chải quần áo: 衣刷 yī shuā
99. Cái để móc áo: 衣钩 yī gōu
100. Cái giá mắc áo: 衣架 yījià

100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG1. Ngân hàng quốc gia: 国家银行 Guójiā yínháng2. Ngân hàng thương mại: 商业银行 shāngyè ...
14/01/2022

100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG
1. Ngân hàng quốc gia: 国家银行 Guójiā yínháng
2. Ngân hàng thương mại: 商业银行 shāngyè yínháng
3. Ngân hàng trung ương: 中央银行 zhōngyāng yínháng
4. Ngân hàng đầu tư: 投资银行 tóuzī yínháng
5. Ngân hàng thương mại: 贸易银行 màoyì yínháng
6. Ngân hàng thác quản: 信托银行 xìntuō yínháng
7. Ngân hàng dự trữ: 储备银行 chúbèi yínháng
8. Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄银行 chúxù yínháng
9. Ngân hàng đại lý: 代理银行 dàilǐ yínháng
10. Chi nhánh ngân hàng : 分行 fēnháng
11. Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄所 chúxù suǒ
12. (quỹ) hợp tác xã tín dụng: 信用社 xìnyòng shè
13. (quỹ) hợp tác xã tín dụng nông nghiệp: 农业信用社 nóngyè xìnyòng shè
14. Quỹ tín dụng thành phố: 城市信用社 chéngshì xìnyòng shè
15. Máy rút tiền tự động: 自动提款机 zìdòng tí kuǎn jī
16. Chủ ngân hàng: 银行家 yínháng jiā
17. Chủ tịch ngân hàng: 银行总裁 yínháng zǒngcái
18. Giám đốc ngân hàng: 银行经理 yínháng jīnglǐ
19. Trợ lý giám đốc ngân hàng: 银行襄理 yínháng xiānglǐ
20. Nhân viên cao cấp ngân hàng : 银行高级职员 yínháng gāojí zhíyuán
21. Nhân viên ngân hàng : 银行职员 yínháng zhíyuán
22. Nhân viên điều tra tín dụng: 信用调查员 xìnyòng diàochá yuán
23. Trưởng thủ quỹ ngân hàng: 出纳主任 chūnà zhǔrèn
24. Thủ quỹ, nhân viên thu ngân: 出纳员 chūnà yuán
25. Người thu tiền: 收帐员 shōu zhàng yuán
26. Người xét duyệt: 审核员 shěnhé yuán
27. Người được trả tiền: 收款人 shōu kuǎn rén
28. Người chi tiền, người trả tiền: 支付人 zhīfù rén
29. Khách hàng: 顾客 gùkè
30. Nhân viên bảo vệ: 警卫人员 jǐngwèi rényuán
31. Thời gian làm việc của ngân hàng: 银行营业时间 yínháng yíngyè shíjiān
32. Quầy gửi tiền: 存款柜台 cúnkuǎn guìtái
33. Rào chắn: 柜自格栅 guì zì gé zhà
34. Phòng chờ: 等候厅 děnghòu tīng
35. Kho bạc: 金库 jīnkù
36. Két sắt: 安全信托柜 ānquán xìntuō guì
37. Máy báo động: 报警器 bàojǐng qì
38. Séc , chi phiếu: 支票 zhīpiào
39. Séc còn hạn: 有效支票 yǒuxiào zhīpiào
40. Séc để trống, séc khống chi: 空白支票 kòngbái zhīpiào
41. Séc thiếu tiền bảo chứng, séc bị trả lại: 空头支票 kōngtóu zhīpiào
42. Séc tiền mặt: 现金支票 xiànjīn zhīpiào
43. Séc du lịch, séc lữ hành: 旅行支票 lǚxíng zhīpiào
44. Séc cá nhân: 个人用支票 gèrén yòng zhīpiào
45. Séc bị từ chối: 拒付支票 jù fù zhīpiào
46. Séc đã được trả tiền: 付讫支票 fù qì zhīpiào
47. Bản phiếu (séc thanh toán) : 本票 běn piào
48. Sổ séc, sổ chi phiếu: 支票簿 zhīpiào bù
49. Card séc (card bảo đảm mức chi của séc) : 支票保付限额卡 zhīpiào bǎo fù xiàn’é kǎ
50. Tiền dự trữ: 储备货币 chúbèi huòbì
51. Tiền dự trữ của ngân hàng: 银行储备金 yínháng chúbèi jīn
52. Phiếu chuyển tiền ngân hàng : 银行承兑汇票 yínháng chéngduì huìpiào
53. Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng : 银行存款冻结 yínháng cúnkuǎn dòngjié
54. Thẻ ngân hàng : 银行信用卡 yínháng xìnyòngkǎ
55. Đồng tiền cơ bản: 基本货币 jīběn huòbì
56. Đồng tiền thông dụng: 通用货币 tōngyòng huòbì
57. Tiền phụ trợ: 辅助货币 fǔzhù huòbì
58. Đồng tiền quốc tế: 国际货币 guójì huòbì
59. Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng : 纸币,钞票 zhǐbì, chāopiào
60. Tiền kim loại: 金属货币 jīnshǔ huòbì
61. Ngoại tệ: 外币 wàibì
62. Tiền (bằng) kim loại: 硬币 yìngbì
63. Tiền giả: 假钞 jiǎ chāo
64. Tiền cũ: 旧币 jiù bì
65. Ngân phiếu định mức: 银行票据 yínháng piàojù
66. Tiền mặt: 现金 xiànjīn
67. Đồng tiền mạnh: 硬通货 yìng tōnghuò
68. Lãi suất ngân hàng : 银行利率 yínháng lìlǜ
69. Lãi suất tiền mặt: 现金利率 xiànjīn lìlǜ
70. Tỉ giá ngoại tệ: 外汇汇率 wàihuì huìlǜ
71. Tỉ giá: 汇率 huìlǜ
72. Lãi suất năm: 年息 nián xī
73. Lãi suất tháng: 月息 yuè xí
74. Lãi suất cố định: 定息 dìngxī
75. Lãi suất không cố định: 不固定利息 bù gùdìng lìxí
76. Lãi suất thấp: 低息 dī xī
77. Lãi ròng: 纯利息 chún lìxí
78. Trương mục ngân hàng, khoản tiền gửi ở ngân hàng: 银行存款 yínháng cúnkuǎn
79. Khoản tiền gửi tiết kiệm: 储蓄存款 chúxù cúnkuǎn
80. Sổ tiết kiệm: 储蓄存折 chúxù cúnzhé
81. Sổ dư: 储蓄额 chúxù é
82. Sổ tiết kiệm đóng dấu đặc biệt: 贴花储蓄簿 tiēhuā chúxù bù
83. Tiền gửi định kỳ: 定期存款 dìngqí cúnkuǎn
84. Tiền gửi hoạt kỳ: 活期存款 huóqí cúnkuǎn
85. Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn dưới hình thức séc: 支票活期存款帐户 zhīpiào huóqí cúnkuǎn zhànghù
86. Tài khoản hoạt kỳ: 活期存款帐户 huóqí cúnkuǎn zhànghù
87. Tài khoản vãng lai: 往来帐户 wǎnglái zhànghù
88. Người gửi tiết kiệm: 存款人 cúnkuǎn rén
89. Chủ sổ (tiết kiệm) chung: 共同户头 gòngtóng hùtóu
90. Tài khoản bị phong tỏa: 冻结帐户 dòngjié zhànghù
91. Người vay: 借款人 jièkuǎn rén
92. Gửi vào: 存款 cúnkuǎn
93. Rút ra: 取款 qǔkuǎn
94. Mở tài khoản: 开户头 kāi hùtóu
95. Trả cả vốn lẫn lãi: 还本付息 huán běn fù xī
96. Đổi ngang: 平价兑换货币 píngjià duìhuàn huòbì
97. Sổ tiết kiệm ngân hàng: 银行存折 yínháng cúnzhé
98. Giấy gửi tiển, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi: 存款单 cúnkuǎn dān
99. Giấy lĩnh tiền: 取款单 qǔkuǎn dān
100. Ngày đáo hạn, ngày hết hạn thanh toán: 存款到期 cúnkuǎn dào qí




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

大家好!Chào mừng các bạn đến với trung tâm Ngoại ngữ HCG. Hiện tại, trung tâm mình đang có các khóa học phù hợp cho mọi đối tượng: + Dân văn phòng.+ Giao tiếp c...

PHÓ TỪ CHỈ MỨC ĐỘ1. - 有点儿 (yǒu diǎnr): hơi, một chút, có chútVD : 今天我有点儿累,我想休息一下Jīntiān wǒ yǒudiǎnr lèi, wǒ xiǎng xiūxí ...
10/01/2022

PHÓ TỪ CHỈ MỨC ĐỘ
1. - 有点儿 (yǒu diǎnr): hơi, một chút, có chút
VD : 今天我有点儿累,我想休息一下
Jīntiān wǒ yǒudiǎnr lèi, wǒ xiǎng xiūxí yīxià
Hôm nay tôi hơi mệt, tôi muốn nghỉ ngơi 1 chút
2. 比较/较/较为 (Bǐjiào/jiào/jiàowéi): tương đối, khá
VD:她的学习成绩比较好
Tā de xuéxí chéngjī bǐjiào hǎo
Thành tích học tập của cô ấy tương đối tốt
3. 很 (hěn): rất
VD : 这本小说很有意思
Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒuyìsi
Quyển tiểu thuyết này rất hay
4. 太+ V+ 了: quá
VD: 我觉得学汉语太难了
Wǒ juédé xué hànyǔ tài nánle
Tôi thấy học tiếng Hán khó quá
5. 非常 (Fēicháng): vô cùng, rất , cực kì, hết sức
VD : 这件事你做得非常好
Zhè jiàn shìr nǐ zuò dé fēicháng hǎo
Việc này bạn làm rất tốt
6. 十分 (Shífēn): rất, vô cùng, hết sức
VD:我十分满意这个学期的成绩
Wǒ shífēn mǎnyì zhège xuéqí de chéngjī
Tôi rất hài long với thành tích học tập của kỳ học này
7. 超 (chāo): cực kì, quá
VD : 我妈妈超美啊!
Wǒ māmā chāo měi a!
Mẹ con xinh quá!
8. 挺 (tǐng): rất
这件事还挺烦人的。
/zhè jiàn shì hái tǐng fán rén de/
Chuyện này cũng thật là phiền phức 。
9. 格外 (géwài): đặc biệt, cực kì, vô cùng, hết sức
他的心情格外舒畅。
/tā de xīn qíng gé wài shū chàng/
Tâm trạng của anh ấy vô cùng thải mái.
10. 。。。极了 (jíle): rất, vô cùng
她笑起来的样子可爱极了!
/tā xiào qǐ lái de yàngzi kě ài jí le/
Lúc cô ấy cười vô cùng đáng yêu!
11. 特别/特 (tèbié/tè): đặc biệt, rất
VD:我很喜欢听音乐,特别是中国音乐
Wǒ hěn xǐhuān tīng yīnyuè, tèbié shì zhōngguó yīnyuè




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

大家好!Chào mừng các bạn đến với trung tâm Ngoại ngữ HCG. Hiện tại, trung tâm mình đang có các khóa học phù hợp cho mọi đối tượng: + Dân văn phòng.+ Giao tiếp c...

Một số động từ ly hợp thường gặp    YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG☎️ Hotline/zalo : 094...
06/01/2022

Một số động từ ly hợp thường gặp




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

👉Khai giảng liên tục khóa học tiếng Trung trực tiếp, Online trực tiếp với giáo viên👍Đảm bảo lộ trình, kiến thức👍Cam kết ...
06/01/2022

👉Khai giảng liên tục khóa học tiếng Trung trực tiếp, Online trực tiếp với giáo viên
👍Đảm bảo lộ trình, kiến thức
👍Cam kết đầu ra
👍Giáo viên, giảng viên hỗ trợ xuyên suốt quá trình học tập
📌Học qua online qua các ứng dụng zoom, google meet, skype…được tương tác trực tiếp với giáo viên
📌 Có thể học trực tiếp tại trung tâm giúp tăng nhanh khả năng giao tiếp, phản xạ tiếng Trung
Ngoài bài học trong giáo trình còn được hỗ trợ gửi thêm tài liệu giúp đẩy nhanh quá trình tiếp cận tiếng Trung
✍Được học thử miễn phí 1 buổi trước khi đóng phí tham gia khóa học
🍀 Giao tiếp theo chủ đề liên quan đến đời sống hằng ngày, đi ăn uống, mua bán
🍀 Đọc viết chữ Hán pinyin
🍀Nắm vững ngữ pháp và 300 – 1000 từ vựng giao tiếp
👉Tặng miễn phí giáo trình đối với hình thức học trực tiếp, gửi file bản mềm với hình thức học online
😀ƯU ĐÃI LỚN KHI : Đăng ký học theo nhóm từ 3-5 người ( 10 – 15% )
☎️Inbox ngay hoặc liên hệ số điện thoại : 0946 799 322
🔎Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân – Thanh Xuân – Hà Nội

CÁCH DÙNG TỪ 好 P28, Dùng làm từ nghi vấn chỉ mức độ hoặc số lượng, cách dùng giống như 多 / duō /Ví dụ:- 有好大?= 有多大?/yǒu h...
05/01/2022

CÁCH DÙNG TỪ 好 P2
8, Dùng làm từ nghi vấn chỉ mức độ hoặc số lượng, cách dùng giống như 多 / duō /
Ví dụ:
- 有好大?= 有多大?
/yǒu hǎo dà ? = yǒu duō dà /
To như thế nào?
- 有好远?= 有多远?
/yǒu hǎo yuǎn ? = yǒu duō yuǎn /
Bao xa, xa như thế nào?
9, Chỉ mục đích
Ví dụ:
- 今晚把材料整理好, 明天好交会上讨论
/jīn wǎn bǎ cáiliào zhěnglǐ hǎo, míngtiān hǎo jiāohuì shàng tǎolùn /
Tối nay phải xử lí xong tài liệu để mai còn thảo luận trong buổi họp.
- 在书上画上符号, 课后好复习.
/zài shū shàng huà shàng fúhào, kè hòu hǎo fùxí /
Trên sách có vẽ kí hiệu, tiện ôn tập sau bài học.
- 留下地址, 有事好联系.
/liú xià dìzhǐ, yǒu shì hǎo liánxì /
Để lại địa chỉ, có việc gì tiện liên hệ.
- 到那儿后给我打个电话 好让我放心
/dào nàr hòu gěi wǒ dǎ gè diànhuà hǎo ràng wǒ fàng xīn /:
Đến đó thì gọi điện cho tôi để tôi yên tâm.
10, Biểu thị nhiều hoặc lâu
Ví dụ:
- 我买了好几本书.
wǒ mǎi le hǎo jī běn shū .
Tôi mua được kha khá sách
- 我们有好几天没见了.
/wǒmen yǒu hǎo jǐ tiān méi jiàn le /
Chúng tôi đã không gặp nhau mấy hôm nay rồi.
- 我做好几道拿手的菜给他吃.
/wǒ zuò hǎo jǐ dào náshǒu de cài gěi tā chī /
Tôi làm mấy món sở trường cho anh ấy ăn.
- 好几个人住在一个房间, 怎么受得了呢?
/hǎo jǐ gè rén zhù zài yí gè fángjiān, zěn me shòu dé liǎo ne /
Bao nhiêu người ở một phòng như thế làm sao chịu nổi?
- 我去找他好几次了, 她总是不在家.
/wǒ qù zhǎo tā hǎo jǐ cì le, tā zǒng shì bú zài jiā /
Tôi đi tìm anh ấy mấy lần rồi, anh ấy toàn không ở nhà.
11, ….好了:biểu thị sự đồng ý, ok
Ví dụ:
- 这件事你就这样办好了!
/zhè jiàn shì nǐ jiù zhè yàng bàn hǎo le /
Việc này cậu cứ làm như thế là được rồi!
- 这件事交给我好了, 你不用担心.
/zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ hǎo le, nǐ bú yòng dānxīn /
Việc này cứ giao cho tôi là được rồi, cậu không cần lo đâu.
- 这件事我跟他说一声好了, 你不要参与!
/zhè jiàn shì wǒ gēn tā shuō yí shēng hǎo le, nǐ bú yào cān yù /
Chuyện này tôi nói với cậu ta một tiếng là được rồi, cậu đừng tham dự vào!
12, Động từ + 得好
Ví dụ:
- 说得好: /shuō dé hǎo /: nói rất đúng, nói rất hay.
- 女人啊干得好不如嫁得好: /nǚ rén ā gān dé hǎo bù rú jià dé hǎo /: phụ nữ ấy à, làm tốt không bằng kiếm người chồng tốt.
- 他们俩相处得很好:tā mén liǎ xiāng chǔ dé hěn hǎo: Hai bọn họ sống rất tốt với nhau
- 他学得很好: /tā xué dé hěn hǎo /: cậu ấy học rất tốt.
13, 好容易 / hǎo róng yì / = 好不容易 / hǎo bù róng yì /: khó khăn lắm, không dễ gì
- 我好不容易才找到你, 我不会让你走的
/wǒ hǎo bù róng yì cái zhǎo dào nǐ, wǒ bú huì ràng nǐ zǒu de /
khó khăn lắm tôi mới tìm được em, tôi sẽ không để em đi đâu.
- 他们俩好不容易才能在一起.
/tāmen liǎ hǎo bù róng yì cái néng zài yī qǐ /
hai người bọn họ khó khăn lắm mới có thể ở bên nhau.
14, 好好 / hǎohao /+ đồng từ: cố gắng làm gì
Ví dụ:
- 同学们明天要考试了, 回家好好复习哦.
/tóngxuémn míngtiān yào kǎoshì le, huí jiā hǎohao fùxí ó /
Các em ngày mai thi rồi, về nhà ôn tập cho tốt nhé.
- 你要好好休息.
/nǐ yào hǎohao xiūxi /
Cậu phải cố gắng nghỉ ngơi
- 你要好好的, 这样妈妈走了也会安心.
/nǐ yào hǎohao de, zhè yàng māma zǒu le yě huì ānxīn /
Con phải sống cho tốt, như vậy mẹ đi rồi cũng sẽ an tâm.
- 你好好练习, 一会儿我会来检查.
/nǐ hǎohao liànxí, yí huìr wǒ huì lái jiǎnchá /
Em luyện tập cho tốt, lát nữa tôi quay lại kiểm tra.
- 有什么我们好好说, 不要打架嘛.
/yǒu shénme wǒmen hǎohao shuō, bú yào dǎjià ma /
Có chuyện gì chúng ta cùng nhau nói chuyện, đừng có đánh nhau mà.
15, Dùng trong câu hỏi và câu trả lời
Ví dụ:
A: 明天跟我去看电影好吗?
/ míngtiān gēn wǒ qù kàn diànyǐng hǎo ma /
ngày mai đi xem phim cùng mình được không?
B: 好 /hǎo /: Được .
2. A: 你帮我买那本书好吗?
/ nǐ bāng wǒ mǎi nà běn shū hǎo ma /
Cậu giúp tôi mua quyển sách đó được không?
B: 好的 /hǎo de /: OK.
3. A: 妈妈做蛋糕给你吃好不好?
/ māma zuò dàngāo gěi nǐ chī hǎo bù hǎo /
Mẹ làm bánh gato cho con ăn có được không nào?
B: 好啊 / hǎo ā /: Được ạ !




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

04/01/2022

Bài 5 : Đây là thầy giáo Vương : 这是王老师 : Giáo trình Hán Ngữ quyển 1 | Ngoại Ngữ HCG




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

Cách dùng của từ 好1, Chỉ người hoặc vật, sự việc có nhiều ưu điểm, tốt đẹp,  khiến người khác hài lòng, trái nghĩa với t...
04/01/2022

Cách dùng của từ 好
1, Chỉ người hoặc vật, sự việc có nhiều ưu điểm, tốt đẹp, khiến người khác hài lòng, trái nghĩa với từ 坏 / huài /: xấu xa
Ví dụ: 好人 / hǎo rén /: người tốt, 好朋友 / hǎo péngyou /: bạn tốt, 好书 / hǎo shū /: sách hay, 好孩子 / hǎo háizi /: đứa trẻ ngoan, đứa trẻ tốt, 好姑娘 / hǎo gūniang /: cô gái tốt, 好文章 / hǎo wén zhāng /: bài văn tốt, 好事情 / hǎo shìqíng /: chuyện tốt, việc tốt, . . .
2, 好+ động từ: biểu thị sự thoải mái hài lòng
好看 / hǎo kàn /: đẹp, 好吃 / hǎo chī /: ăn ngon, 好听 / hǎo tīng /: (giọng hát, giọng nói, âm thanh) hay, dễ nghe, 好睡 / hǎo shuì /: ngủ ngon, ngủ tốt, 好喝 / hǎo hē /: uống ngon, . . .
3, Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị sự việc đã hoàn thành, đã hoàn thiện
Ví dụ:
- 作业写好了 / zuò yè xiě hǎo le /: làm xong bài tập rồi
- 衣服洗好了 / yīfu xǐ hǎo le /: quần áo giặt xong rồi
- 饭做好了 / fàn zuò hǎo le /: cơm nấu xong rồi
- 机票买好了 / jīpiào mǎi hǎo le /: vé máy bay mua xong rồi
- 准备好了 / zhǔn bèi hǎo le /: chuẩn bị xong rồi, sẵn sàng rồi.
- 说好了八点见面, 你看现在几点了?
/shuō hǎo le bā diǎn jiànmiàn, nǐ kàn xiànzài jǐ diǎn le /
Đã nói là 8 giờ gặp, cậu nhìn bây giờ là mấy giờ rồi?
- 做好你的事, 别多管闲事.
/zuò hǎo nǐ de shì, bié duō guǎn xián shì /
Làm tốt việc của cậu đi, đừng có lo chuyện bao đồng.
- 要是拿好哦, 别丢掉了.
/yàoshi ná hǎo ó, bié diū diào le /
Chìa khóa cầm cẩn thận đấy, đừng để bị rơi.
- 你坐好, 我开得很快的哦.
/nǐ zuò hǎo, wǒ kāi dé hěn kuài de ó /
Cậu ngồi cho chắc, tớ lái xe nhanh lắm đấy.
- 你给我听好了, 我再也不想见到你了.
/nǐ gěi wǒ tīng hǎo le, wǒ zài yě bù xiǎng jiàn dào nǐ le /
Cậu nghe kĩ cho tôi, tôi không muốn gặp lại cậu một lần nào nữa đâu.
4, Biểu thị dễ dàng làm một việc gì đó
Ví dụ:
- 好学 / hǎo xué /:dễ học
汉语真的一点都不好学 / hàn yǔ zhēn de yī diǎn dōu bù hǎo xué /: tiếng Trung thật sự không dễ học một chút nào.
- 好办 / hǎo bàn /:dễ làm
这个不好办呀 / zhè gè bù hǎo bàn yā /: cái này không dễ làm nha!
- 好用 / hǎo yòng /:dễ dùng
这台电脑不好用 /zhè tái diàn nǎo bù hǎo yòng /: cái máy tính này không dễ dùng.
- 好说 / hǎo shuō /:dễ nói
这件事现在还不好说呢! /zhè jiàn shì xiànzài hái bù hǎo shuō ne /: việc này bây giờ vẫn còn khó nói lắm!
- 好走 / hǎo zǒu /:Dễ đi
朋友多了路好走 /péngyou duō liǎo lù hǎo zǒu /: nhiều bạn thì đường dễ đi
成功的路不好走 / chéng gōng de lù bù hǎo zǒu /: con đường thành công không dễ đi.
- 好商量 / hǎo shāngliang /: dễ thương lượng
这个好商量嘛! /zhè gè hǎo shāngliag ma /: cái này dễ thương lượng mà!
5, 好 /hào /. Biểu thị sự yêu thích đối với cái gì đó
Ví dụ:
- 好学 / hào xué /:hiếu học, ham học
这孩子很好学, 他的成绩非常优秀. /zhè háizi hěn hào xué, tā de chéng jì fēi cháng yōuxiù /: đứa trẻ này rất ham học, thành tích của nó vô cùng ưu tú.
- 好色 / hào sè /:háo sắc
他这个人啊很好色, 你要小心哦 /tā zhè gè rén ā hěn hào sè, nǐ yào xiǎoxīn ó /: con người hắn ta rất háo sắc, cậu phải cẩn thận đấy!
- 好胜 / hào shèng /:Hiếu thắng
这孩子太好胜了! /zhè háizi tài hào shèng le /: đứa trẻ này quá hiếu thắng rồi!
- 好吃 / hào chī /: ham ăn, hay ăn
他这个人好吃懒做, 我不喜欢他 /tā zhè gè rén hàochī lǎn zuò, wǒ bù xǐ huān tā /: con người hắn ta hay ăn lười làm, tôi không thích hắn ta.
- 好奇 / hào qí /:hiếu kì, tò mò
我对他们的故事充满好奇 / wǒ duì tāmen de gùshi chōngmǎn hàoqí /:tôi vô cùng tò mò về câu chuyện của bọn họ.
- 好强 / hào qiáng /:thích mạnh mẽ, không chịu thua kém, muốn hơn người
他的个性很好强 / tā de gèxìng hěn hào qiáng /: tích cách cậu ấy rất thích mạnh mẽ.
- 好面子 / hào miànzi /:trọng sĩ diện
她很好面子 / tā hěn hào miànzi /: cô ta rất trọng sĩ diện
6, Biểu thị mức độ rất, quá, lắm, cách dùng tương tự 很, 非常
- 好美 / hǎo měi /:rất đẹp
哇, 好美啊! /wā, hǎo měi ā /: oa, đẹp thật đấy!
- 好丑 / hǎo chǒu /:rất xấu
你穿这件衣服好丑 /nǐ chuān zhè jiàn yīfu hǎo chǒu /: cậu mặc bộ quần áo này xấu lắm!
- 好漂亮 / hǎo piāo liàng /:rất đẹp
你好漂亮! /nǐ hǎo piāoliang /: em rất đẹp
- 好高 / hǎo gāo /: rất cao
这座山好高啊 /zhè zuò shān hǎo gāo ā /: ngọn núi này cao quá!
- 好大 / hǎo dà /: rất to, thật to
你好大的胆子, 竟然敢打我! / nǐ hǎo dà de dǎnzi, jìng rán gǎn dǎ wǒ /: mày to gan thật, dám đánh cả tao!
- 好冷 / hǎo lěng /:Rất lạnh
外面好冷啊! / wài miàn hǎo lěng ā /: bên ngoài lạnh quá đi mất!
- 好香 / hǎo xiāng /: rất thơm
- 什么味道? 好香啊! / shén me wèi dào ? hǎo xiāng ā /: mùi gì thế ? Thơm quá !
- 好面熟 / hǎo miàn shú /:rất quen mắt
我看那个人好面熟, 不知道在哪儿见过了 / wǒ kàn nà gè rén hǎo miànshú, bù zhīdào zài nǎr jiàn guò le /: tôi nhìn người đó rất quen, không biết đã gặp qua ở đâu rồi!
- 好像 / hǎo xiàng /: rất giống
你真的好像你爸爸 / nǐ zhēn de hǎo xiàng nǐ bàba /: cậu thật sự rất giống bố cậu.
- 好想 / hǎo xiǎng /: rất nhớ, rất muốn
我好想你 / wǒ hǎo xiǎng nǐ /: tôi rất nhớ em
好想牵着你的手去逛街 / hǎo xiǎng qiān zhe nǐ de shǒu qù guàng jiē /: rất muốn nắm tay em đi dạo phố.
- 好累 / hǎo lèi /: rất mệt, 好困 / hǎo kùn /: rất buồn ngủ, 好闲 / hǎo xián /: rất nhàn, 好远 / hǎo yuǎn /: rất xa, 好聪明 / hǎo cōng míng /: rất thông minh, 好可怕 / hǎo kě pà /: rất đáng sợ, 好恐怖 / hǎo kǒng bù /: rất khủng khiếp, thật kinh dị, . . .
7, Biểu thị ý nghĩa hay ho
Ví dụ:
- 好笑 hǎo xiào:Buồn cười
你笑什么?有什么好笑的?
nǐ xiào shén me ? yǒu shén me hǎo xiào de ?
Bạn cười cái gì? Có gì mà buồn cười?
- 好谈hǎo tán:hay ho để nói
我觉得没有什么好谈的!
wǒ jué dé méi yǒu shén me hǎo tán de !
Tôi thấy chẳng hay ho gì mà nói
- 好看hǎo kàn: hay ho mà nhìn
你们看什么? 有什么好看的?
nǐ mén kàn shén me ? yǒu shí me hǎo kàn de?
Các bạn nhìn cái gì? Có gì hay ho mà nhìn
- 好问hǎo wèn:hay ho mà hỏi
这个问题有什么好问的?
zhè gè wèn tí yǒu shén me hǎo wèn de ?
Vấn đề này có gì hay ho mà hỏi?




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

CÁC BỘ PHẬN CỦA QUẦN ÁO1. 领子/lǐngzi /: Cổ áo2.下摆 /xiàbǎi/: Vạt áo3. 袖子 /xiùzi/ : ống tay áo4. 袖口 /xiùkǒu/:Cửa tay áo, mă...
03/01/2022

CÁC BỘ PHẬN CỦA QUẦN ÁO
1. 领子/lǐngzi /: Cổ áo
2.下摆 /xiàbǎi/: Vạt áo
3. 袖子 /xiùzi/ : ống tay áo
4. 袖口 /xiùkǒu/:Cửa tay áo, măng sét
5. 折边 /zhé biān/: đường viền
6. 线缝 /xiàn fèng/ : đường may
7. 口袋 /kǒudài/ : túi áo, quần
8. 插袋 /chādài/ : túi phụ
9. 暗袋 /àn dài/: Túi trong (túi chìm)
10. 胸袋 /xiōng dài/ : túi ngực
11. 裤袋 /kù dài/ : Túi quần
12. 裤子后袋 /kùzi hòu dài/: Túi sau của quần
13. 纽扣 /niǔkòu/: Khuy áo
14. 扭襻 /niǔ pàn/: Khuyết áo
15. 领扣 /lǐng kòu/:Khuy cổ
16. 字领 /V zì lǐng/:Cổ chữ V
17. 字领 /U zì lǐng/:Cổ chữ U
18. 小圆领 /xiǎo yuán lǐng/:cổ tròn nhỏ
19. 尖领 /jiān lǐng/:Cổ nhọn
20. 旗袍领 /qípáo lǐng /: Cổ áo dài, cổ tàu
21. 方口领 /fāng kǒu lǐng/: Cổ vuông
22. 翻领 /fānlǐng/: Cổ bẻ
23. 裤腿 /kùtuǐ/:Ống quần
24. 袖长 /xiù cháng/:Chiều dài tay áo
25. 肩宽 /jiān kuān/:Chiều rộng của vai




YOUTUBE : https://youtu.be/eyLRvB2dWnE
📌 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HCG
☎️ Hotline/zalo : 0946 322 799
📩 Email : [email protected]
🔎 Địa chỉ : 19/73 Hoàng Ngân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

Address

Số 19/73 Hoàng Ngân, Thanh Xuân
Hanoi
84

Telephone

+84946322799

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ngoại Ngữ HCG posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Ngoại Ngữ HCG:

Share