Đột phá học giao tiếp Tiếng Anh

Đột phá học giao tiếp Tiếng Anh Chuyên sản xuất,đặt hàng theo yêu cầu (mẫu ảnh), hàng thời trang

Nhiều nhưng ko còn bao nhiêuYs11 lẻ 450kQ7: lẻ 310Q9: 380k Nhanh tay nha :))
03/01/2017

Nhiều nhưng ko còn bao nhiêu
Ys11 lẻ 450k
Q7: lẻ 310
Q9: 380k
Nhanh tay nha :))

🎉 🌈 🎈 HỌC BỔNG 400 TRIỆU PHỔ CẬP TIẾNG ANH dành cho những bạn mất gốc và có hoàn cảnh khó khăn TẠI HỆ THỐNG ANH N...
03/05/2016

🎉 🌈 🎈 HỌC BỔNG 400 TRIỆU PHỔ CẬP TIẾNG ANH dành cho những bạn mất gốc và có hoàn cảnh khó khăn TẠI HỆ THỐNG ANH NGỮ BIGMIND 🎈 🎉 🌈
----------😜 DUY NHẤT VÀO THÁNG 5-2016😚 -----------
👉 Nhân dịp chào mừng sinh nhật BÁC 19/5, Công Ty TNHH Mai Phương Trúc tài trợ 100 suất học bổng trong dự án :" BIGMIND PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN"
🍄ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỌC BỔNG???
1) 👫 Sinh viên đại học, cao đẳng trên địa bàn Hà Nội
2) 👬 Các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn
3) 👫 Các bạn sinh viên mất gốc tiếng anh
🍄🍄BẠN NHẬN ĐƯỢC GÌ TỪ HỌC BỔNG NÀY????
1) Học - Thực Hành; Thực Hành-học
2) Nắm được 8 thì ngữ pháp cơ bản và thực hành trôi
chảy
3) Phát âm chuẩn
4) Cách nhớ và sử dụng thành thạo 500 từ mới
5) Thời gian học linh hoạt ( tuần 2 buổi học chính do bạn chọn, thời gian còn lại từ 8h-21h đều có người kèm bạn học tại thư viện
6) Đặc biệt Bạn được thực hành cả với giáo viên nước ngoài tại thư viện
7) Tham gia các lớp kĩ năng mềm và huấn luyện thực tế
❤️CAM KẾT????????
Nếu không nhận được 7 điều trên trong 15 ngày chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn 900k vì làm mất thời gian của bạn
🍄🍄🍄THỂ LỆ THAM GIA
🌷GIAI ĐOẠN 1(thời gian từ 3/5-9/5): chỉ nhận 30 bạn comment đầu tiên gồm: Tên, số điện thoại sau đấy Bigmind sẽ mời bạn đến trung tâm để, test trình độ tiếng anh( cả 4 kĩ năng) và phỏng vấn điều kiện để nhận học bổng
🍄🍄🍄🍄 LƯU Ý
Khoá học trên trị giá 3,4tr công ty TNHH Mai phương trúc tài trợ, tuy nhiên khi nhận được học bổng các bạn đóng 400k tiền phụ phí như: điện, nước, điều hoà, máy quay phim, dã ngoại....
🍄🍄🍄🍄😍 GIẢI ĐÁP THẮC MẮC :
Sđt: 0986.023.796 hoặc 0985.406.603

03/05/2016

🎉 🌈 🎈 HỌC BỔNG 400 TRIỆU PHỔ CẬP TIẾNG ANH dành cho những bạn mất gốc và có hoàn cảnh khó khăn TẠI HỆ THỐNG ANH NGỮ BIGMIND 🎈 🎉 🌈
----------😜 DUY NHẤT VÀO THÁNG 5-2016😚 -----------
👉 Nhân dịp chào mừng sinh nhật BÁC 19/5, Công Ty TNHH Mai Phương Trúc tài trợ 100 suất học bổng trong dự án :" BIGMIND PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN"
🍄ĐỐI TƯỢNG NHẬN HỌC BỔNG???
1) 👫 Sinh viên đại học, cao đẳng trên địa bàn Hà Nội
2) 👬 Các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn
3) 👫 Các bạn sinh viên mất gốc tiếng anh
🍄🍄BẠN NHẬN ĐƯỢC GÌ TỪ HỌC BỔNG NÀY????
1) Học - Thực Hành; Thực Hành-học
2) Nắm được 8 thì ngữ pháp cơ bản và thực hành trôi
chảy
3) Phát âm chuẩn
4) Cách nhớ và sử dụng thành thạo 500 từ mới
5) Thời gian học linh hoạt ( tuần 2 buổi học chính do bạn chọn, thời gian còn lại từ 8h-21h đều có người kèm bạn học tại thư viện
6) Đặc biệt Bạn được thực hành cả với giáo viên nước ngoài tại thư viện
7) Tham gia các lớp kĩ năng mềm và huấn luyện thực tế
❤️CAM KẾT????????
Nếu không nhận được 7 điều trên trong 15 ngày chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn 900k vì làm mất thời gian của bạn
🍄🍄🍄THỂ LỆ THAM GIA
🌷GIAI ĐOẠN 1(thời gian từ 3/5-9/5): chỉ nhận 30 bạn comment đầu tiên gồm: Tên, số điện thoại sau đấy Bigmind sẽ mời bạn đến trung tâm để, test trình độ tiếng anh( cả 4 kĩ năng) và phỏng vấn điều kiện để nhận học bổng
🍄🍄🍄🍄 LƯU Ý
Khoá học trên trị giá 3,4tr công ty TNHH Mai phương trúc tài trợ, tuy nhiên khi nhận được học bổng các bạn đóng 400k tiền phụ phí như: điện, nước, điều hoà, máy quay phim, dã ngoại....
🍄🍄🍄🍄😍 GIẢI ĐÁP THẮC MẮC :
Sđt: 0986.023.796 hoặc 0985.406.603

26/05/2015

🎉 NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG Ở VĂN PHÒNG (NƠI LÀM VIỆC)

✔ How long have you worked here?
Cậu đã làm ở đây bao lâu rồi?

✔ How long does it take you to get to work?
Cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?

✔ The traffic was terrible today
Giao thông hôm nay thật kinh khủng

✔ How do you get to work?
Cậu đến cơ quan bằng gì?
• Absence from work – Vắng mặt cơ quan

✔ She’s on maternity leave
Cô ấy đang nghỉ đẻ

✔ He’s off sick today
Anh ấy hôm nay bị ốm

✔ He’s not in today
Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan

✔ She’s on holiday
Cô ấy đi nghỉ lễ rồi

✔ I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today
Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được
• Dealing with customers – Làm việc với khách hàng

✔ He’s with a customer at the moment
Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng

✔ I’ll be with you in a moment
Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị

✔ Sorry to keep you waiting
Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ

✔ Can I help you?
Tôi có thể giúp gì được anh/chị?

✔ Do you need any help?
Anh/chị có cần giúp gì không?

✔ What can I do for you?
Tôi có thể làm gì giúp anh chị?

26/05/2015

🌟 25 CÂU HỎI THƯỜNG DÙNG KHI GẶP MẶT 🌟
*Share về để lưu lại nha!

1. Any news? Có tin gì mới không?

2. What’s news? Có gì mới không?

3. What’s the news? Có tin gì mới không?

4. What’s the latest? Có tin gì mới nhất không?

5. Still alive? Vẫn sống bình thường chứ?

6. Still alive and kicking? Vẫn sống yên ổn chứ?

7. Are you well? Anh/chị vẫn khỏe chứ?

8. In good shape, are you? Khỏe mạnh chứ?

9. Are you feeling all right today? Hôm nay anh/chị khỏe chứ?

10. Are you better now? Bây giờ khá hơn rồi chứ?

11. How are you? Anh/chị sức khỏe thế nào?

12. How have you been lately? Dạo này sức khỏe thế nào?

13. How are you feeling? Anh/ chị sức khỏe thế nào?

14. How are you going? Anh/chị vẫn bình an chứ?

15. How are you keeping? Vẫn bình an vô sự chứ?

16. How are you getting on? Vẫn đâu vào đấy chứ?

17. How are you getting along? Vẫn đâu vào đấy chứ?

18. How’s life? Cuộc sống thế nào?

19. How’s life treating you? Cuộc sống vẫn bình thường chứ?

20. How are things? Mọi việc thế nào?

21. How are things with you? Công việc của bạn thế nào?

22. How are things going with you? Công việc của bạn vẫn tiến
hành -đều đều chứ?

23. How goes it? Làm ăn thế nào?

24. How goes it with you? Dạo này làm ăn thế nào?

25. What are you up to nowadays? Dạo này có dự định gì không

25/05/2015

-------TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP - JOB (PART 1)--------
*Share về wall để lưu lại nha các mem!

1. Getting a job: tìm việc làm
2. ad hoặc advert: (viết tắt của advertisement) quảng cáo
3. application form: đơn xin việc
4. appointment: buổi hẹn gặp
5. CV (viết tắt của curriculum vitae) sơ yếu lý lịch
6. job description: mô tả công việc
7. interview: phỏng vấn
8. offer of employment: lời mời làm việc
9. qualifications: bằng cấp
10. to apply for a job: xin việc
11. to accept an offer: nhận lời mời làm việc
12. to reject an offer :từ chối lời mời làm việc
13. to hire: thuê
14. job: việc làm
15. career: nghề nghiệp
16. part-time: bán thời gian
17. full-time: toàn thời gian
18. shift work: công việc theo ca
19. temporary: tạm thời
20. contract: hợp đồng
21. permanent: dài hạn
22. starting date: ngày bắt đầu
23. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
24. Salary and benefits: luơng và các lợi ích
25. bonus: tiền thưởng
26. company car: ô tô cơ quan
27. health insurance: bảo hiểm y tế
28. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
29. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
30. maternity leave: nghỉ đẻ
31. overtime: ngoài giờ làm việc
32. paternity leave: nghỉ khi làm cha
33. part-time education: đào tạo bán thời gian
34. pension scheme/ pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
35. promotion: thăng chức
36. salary: lương tháng
37. salary increase: tăng lương
38. sick pay: tiền lương ngày ốm
39. staff restaurant: nhà ăn cơ quan
40. training scheme: chế độ tập huấn
41. travel expenses: chi phí đi lại
42. wages: lương tuần
43. working conditions: điều kiện làm việc
44. working hours: giờ làm việc
45. Types of worker: Các loại nhân viên
46. owner: chủ doanh nghiệp
47. managing director: giám đốc điều hành
48. director: giám đốc
49. manager: người quản lý
50. boss: sếp

22/05/2015

----NHỮNG CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN KHI ĐI MUA SẮM-----
*Share về để học nha các bạn!

I. OPENING TIMES - Giờ mở cửa
- What times are you open?
Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
=> we’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday
(chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5 giờ chiều, từ thứ 2 đến thứ 6.)
- Are you open on …? Cửa hàng có mở cửa vào….
=> Saturday: thứ bảy.
- What time do you close? Máy giờ cửa hàng đóng cửa?
- What time do you close today? Hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
- what time do you open tomorrow? Ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa?

II. SELECTING GOODS - Lựa chọn hàng hóa.
- Can I help you? tôi có giúp gì được anh/chị không?
- I’m just browsing, thanks: cám ơn, tôi đang xem đã.
- how much is this? Cái này bao nhiêu tiền?
- how much are these? Những cái này bao nhiêu tiền?
- how much does this cost? Cái này giá bao nhiêu tiền?
- how much is that…in the window? Cái…kia ở cửa số bao nhiêu tiền.
Lamp: đèn.
- That’s cheap: rẻ thật.
- That’s good value: đúng là đường hàng tốt mà giá lại rẻ.
- That’s expensive: đắt quá
- Do you sell..? anh/chị có bán…. Không?
Stamps: tem
- Do you have any …. ? bạn có …. Không?
Postcards: bưu thiếp.
- Sorry, we don’t sell them: xin lỗi, chúng tôi không bán.
- Sorry, we don’t have any left: xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi.
- I’m looking for….. tôi đang tìm….
The shampoo: dầu gội đầu.
A birthday card: thiệp chúc mừng sinh nhật.
- Could you tell me where the … is? bạn có thể cho tôi biết .. ở đâu không?
Washing up liquid: nước rửa bát.
- where can I find the … ? tôi có thể tìm thấy…. ở đâu?
Toothpaste: kem đánh răng.
- Have you got anything cheaper? Anh/chị có cái nào rẻ hơn không?
- It’s not what I’m looking for: đấy không phải thứ tôi đang tìm.
- Do you have this item in stock? Anh/chị có hàng loại này không?
- Do you know anywhere else I could try? Anh/chị có biết nơi nào bán không?
- Does it come with a guarantee? Sản phẩm này có bản hành không?
- It comes with a one year guarantee: sản phẩm này được bảo hành 1 năm.
- Do you deliver? Anh/chị có giao hàng tận nơi không?
- I’ll take it: tôi sẽ mua sản phẩm này
- I’ll take this: tôi sẽ mua cái này.
- Anything else? Còn gì nữa không?

III. MAKING PAYMENT- Thanh toán
- Are you in the queue? anh/chị có đang xếp hàng không?
- Next, please! xin mời người tiếp theo!
- Do you take credit cards? anh/chị có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
- I'll pay in cash. tôi sẽ trả tiền mặt
- I'll pay by card. tôi sẽ trả bằng thẻ
- Could I have a receipt, please? cho tôi xin giấy biên nhận được không?
- Would you be able to gift wrap it for me? bạn có thể gói món quà này lại giúp tôi được không?
- Would you like a bag? anh/chị có cần lấy túi không?

IV. RETURNS AND COMPLAINTS - Trả lại hàng và phàn nàn
- I'd like to return this. tôi muốn trả lại cái này
- I'd like to change this for a different size. tôi muốn đổi cỡ khác
- it doesn't work . nó bị hỏng
- it doesn't fit . nó không vừa
- Could I have a refund? tôi muốn được hoàn lại tiền có được không?
- Have you got the receipt? anh/chị có giấy biên nhận không?
- Could I speak to the manager? hãy cho tôi nói chuyện với người quản lý

V. THINGS YOU MIGHT SEE - Các dòng chữ bạn có thể gặp
- Open: Mở cửa
- Closed: Đóng cửa
- Open 24 hours a day: Mở cửa 24 giờ trong ngày
- Special offer : Ưu đãi đặc biệt
- Sale : Giảm giá
- Clearance sale : Giảm giá bán nốt hàng cũ
- Closing down sale: Giảm giá để đóng tiệm
- Good value: Giá rẻ cho hàng chất lượng cao
- Buy 1 get 1 free : Mua một tặng một
- Buy 1 get 1 half price : Giảm giá 1 nửa khi mua cái thứ hai
- Reduced to clear: Giảm giá bán nốt hàng cũ
- Half price : Giảm giá một nửa
- Out to lunch : Nghỉ ăn trưa
- Back in 15 minutes : Sẽ quay lại sau 15 phút nữa
- Shoplifters will be prosecuted: Ăn trộm sẽ bị truy tố trước pháp luật

22/05/2015

NHỮNG "COUPLE" KHÔNG THỂ RỜI NHAU TRONG TIẾNG ANH

1. Safe and sound: an toàn, bình an
2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt
3. Now and then: thỉnh thoảng
4. Be sick and tired of: chán ngán, mệt mỏi
5. Give and take: sự cho và nhận
6. Do’s and don’ts: những điều nên và không nên làm
7. Pros and cons: những cái lợi và hại
8. Ups and downs: lúc thăng lúc trầm
9. Ins and outs: chi tiết
10. Flesh and blood: họ hàng
11. Far and near: gần xa
12. Odds and ends: đồ linh tinh
13. S***k and span: gọn gàng, sạch sẽ

22/05/2015

10 CÂU THÀNH NGỮ NỔI TIẾNG VỀ THÁI ĐỘ SỐNG
------------------------------------------------------------------------------
1. Làm dâu trăm họ
Have to please everyone
2. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Man proposes, God disposes
3. Qua cầu rút ván
Burn one’s boats/ bridges
4. Suy bụng ta ra bụng người
A wool - seller knows a wool buyer
5. Sự thật mất lòng
Nothing stings like truth
6. Ta về ta tắm ao ta Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
There’s no place like home
7. Tẩm ngẩm chết voi
Dumb dogs are dangerous
8. Vạch áo cho người xem lưng
Tell tales out of school
9. Xanh vỏ đỏ lòng
A fair face may hide a foul heart - Appearances are deceptive
10. Yêu nhau yêu cả đường đi. Ghét ai ghét cả tông chi họ hàng
Love me love my dog

😍😓😪 CẤU TRÚC CÂU CẢM THÁN ☺😄😒Câu cảm thán (exclamator sentence): là câu diễn tả một cảm giác (feeling) hay một xúc động ...
21/05/2015

😍😓😪 CẤU TRÚC CÂU CẢM THÁN ☺😄😒

Câu cảm thán (exclamator sentence): là câu diễn tả một cảm giác (feeling) hay một xúc động (emotion).
Câu cảm thán giúp bày tỏ cảm xúc vui, buồn, khen, chê, phẫn nộ hay ngạc nhiên… Cấu trúc câu cảm thán trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày có rất nhiều loại khác nhau.

Hình thức cảm thán thường được cấu tạo với HOW, WHAT, SO, SUCH
✿ Câu cảm thán với ''WHAT'' theo những cấu trúc như sau:
1. WHAT + a/ an + adj + danh từ đếm được
=> What a lazy student! (Cậu học trò lười quá!)
=> What an interesting novel! (Quyển tiểu thuyết hay quá!)
Ghi chú: đối với cấu trúc này, khi danh từ đếm được ở số nhiều, ta không dùng a/an. Và lúc đó cấu trúc câu sẽ là:

2. WHAT + adj + danh từ đếm được số nhiều
=> What tight shoes are! (Giầy chật quá!)
=> What beautiful flowers are! (Bông hoa đẹp quá!)
Đối với danh từ không đếm được, ta theo cấu trúc:

3. WHAT + adj + danh từ không đếm được
=> What beautiful weather! (Thời tiết đẹp quá! )
Đối với cấu trúc vừa kể, người ta có thể thêm vào phía sau một chủ từ và một động từ. Và lúc đó, cấu trúc với “What “ sẽ là:

4. What + a/ an + adj + noun + S + V
=> What lazy students! (Chúng nó là những học sinh lười biếng biết bao nhiêu)
What a good picture they saw! (Tôi đã xem một bức tranh thật tuyệt)

✿ Câu cảm thán với “HOW” có cấu trúc như sau:
5. HOW + adjective/ adverb + S + V
=> How cold (adj) it is!
=> How interesting (adj) this film is!
=> How well (adv) she sings!

📢 34 MẪU CÂU CẦN BIẾT KHI THUYẾT TRÌNH BẰNG TIẾNG ANH.Thời đại mới rồi, thuyết trình cũng phải bằng tiếng Anh chứ nhỉ. I...
21/05/2015

📢 34 MẪU CÂU CẦN BIẾT KHI THUYẾT TRÌNH BẰNG TIẾNG ANH.

Thời đại mới rồi, thuyết trình cũng phải bằng tiếng Anh chứ nhỉ.

I. INTRODUCING YOURSELF – TỰ GIỚI THIỆU
------------------------------------
1. Good morning, ladies and gentlemen. (Chào buổi sáng các quí ông, quí bà)
2. Good afternoon, everybody. (Chào buổi chiều mọi người.)
3. I’m … , from /. (Tôi là…, đến từ…)
4. Let me introduce myself; my name is …, member of group 1 (Để tôi tự giới thiệu, tên tôi là …, là thành viên của nhóm 1.)

II. INTRODUCING THE TOPIC – GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ
1. Today I am here to present to you about ….(Tôi ở đây hôm nay để trình bày với các bạn về…)
2. I would like to present to you ….(Tôi muốn trình bày với các bạn về …)
3. As you all know, today I am going to talk to you about ….(Như các bạn đều biết, hôm nay tôi sẽ trao đổi với các bạn về…)
4. I am delighted to be here today to tell you about…(Tôi rất vui được có mặt ở đây hôm nay để kể cho các bạn về…)

III. INTRODUCING THE STRUCTURE– GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH
1. My presentation is divided into x parts.(Bài thuyết trình của tôi được chia ra thành x phần.)
2. I'll start with / Firstly I will talk about… / I'll begin with(Tôi sẽ bắt đầu với/ Đầu tiên tôi sẽ nói về/ Tôi sẽ mở đầu với)
3.then I will look at …(Sau đó tôi sẽ chuyển đến phần)
4. Next,… (tiếp theo )
5. and finally…(cuối cùng)

IV. BEGINNING THE PRESENTATION – BẮT ĐẦU BÀI THUYẾT TRÌNH
1. I'll start with some general information about … (Tôi sẽ bắt đầu với một vài thông tin chung về…)
2. I'd just like to give you some background information about… (Tôi muốn cung cấp cho bạn vài thông tin sơ lượt về…)
3. As you are all aware / As you all know…(Như các bạn đều biết…)

V. ORDERING – SẮP XẾP CÁC PHẦN
1. Firstly...secondly...thirdly...lastly... (Đầu tiên…thứ hai … thứ ba…cuối cùng…)
2. First of all...then...next...after that...finally... (Đầu tiên hết … sau đó…tiếp theo…sau đó…cuối cùng )
3. To start with...later...to finish up... (Bắt đầu với … sau đó…và để kết thúc…)

VI. FINISHING ONE PART… - KẾT THÚC MỘT PHẦN
1. Well, I've told you about... (Vâng, tôi vừa trình bày với các bạn về phần …)
2. That's all I have to say about... (Đó là tất cả những gì tôi phải nói về phần …)
3. We've looked at... (Chúng ta vừa xem qua phần …)

VII. STARTING ANOTHER PART – BẮT ĐẦU MỘT PHẦN KHÁC.
1. Now we'll move on to... (Giờ chúng ta sẽ tiếp tục đến với phần…)
2. Let me turn now to... (Để thôi chuyển tới phần…)
3. Next... (Tiếp theo…)
4.Let's look now at...(Chúng ta cùng nhìn vào phần…)

VIII _ ENDING – KẾT THÚC
1. I'd like to conclude by… (Tôi muốn kết luật lại bằng cách …)
2. Now, just to summarize, let’s quickly look at the main points again. (Bây giờ, để tóm tắt lại, chúng ta cùng nhìn nhanh lại các ý chính một lần nữa.)
3. That brings us to the end of my presentation. (Đó là phần kết thúc của bài thuyết trình của tôi.)

IX _ THANKING YOUR AUDIENCE. – CẢM ƠN THÍNH GIẢ
1. Thank you for listening / for your attention. (Cảm ơn bạn đã lắng nghe/ tập trung)
2. Thank you all for listening, it was a pleasure being here today. (Cảm ơn tất cả các bạn vì đã lắng nghe, thật là một vinh hạnh được ở đây hôm nay.)
3. Well that's it from me. Thanks very much. (Vâng, phần của tôi đến đây là hết. Cảm ơn rất nhiều.)
4. Many thanks for your attention. (Cảm ơn rất nhiều vì sự tập trung của bạn.)
5. May I thank you all for being such an attentive audience. (Cảm ơn các bạn rất nhiều vì đã rất tập trung.)

20/05/2015

== Cụm từ với GET thường dùng trong tiếng Anh ==

To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với

To get used to : trở lên quen với

To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi

To get through : hoàn thành, hoàn tất

To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với

To get on (well) with sb : thoả thuận với ai

To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì

To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ

To get lost : lạc đường, biến mất

To get on one”s never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu

To get away : lẩn tránh, lẩn trốn

To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc

To get even with : trả đũa, trả miếng

To get the better of : thắng, thắng thế

To get in : lên tàu xe ( xe hơi)

To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)

To get up : tỉnh giấc, thức dậy

To get along with : hoà thuận smile emoticon to get on with)

To get back : quay lại, trở về

To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy

To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)

To get better, worse…. : trở lên tốt hơn, xấu hơn

To get sick, tired, busy… : bị bệnh, mệt, bận

To get a rise out of : khiêu khích

To get off one””s chest : diễn tả cảm xúc của mình

To get through : trao đổi với ai,làm cho người ta hiểu

Address

Số 45 Ngõ 54 Mình Khai
Hanoi
10000

Telephone

+84988301551

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Đột phá học giao tiếp Tiếng Anh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share