28/05/2020
[ Học từ vựng về chủ đề du lịch]
Mùa hè đã tới rồi, chắc hẳn các bé đều hào hứng với những chuyến du lịch trong dịp hè cùng gia đình. Vậy thì khi đi du lịch các bé sẽ mang theo những đồ vật gì đi?
Hãy cùng bé học các từ vựng liên quan đến những vật dụng mà chúng ta hay mang trong những chuyến đi cùng nhé!
Sau khi bé đã thuộc, bạn có thể cùng bé chơi một trong hai trò chơi sau:
1. Trò “nhanh tai nhanh mắt” hay trò “nhanh mắt nhanh miệng”. Bạn đọc tên đồ vật và bé phải chỉ ra trái đó thật nhanh, hoặc là bạn chỉ vào đồ vật trong hình và bé phải đọc ngay được tên loại đồ vật đó.
2. Trò “ Giúp mẹ xếp đồ đi du lịch”: Bạn hãy đọc tên đồ vật đó và bé sẽ vẽ những đồ vật mà bạn đọc hoặc bạn yêu cầu bé vẽ ra những đồ vật mà bé muốn mang đi du lịch rồi cùng bé đọc tên những đồ vật đó.
1. Backpack /ˈbækpæk/: Ba lô
2. Camera /ˈkæmrə/: Máy ảnh
3. Suitcase /ˈsuːtkeɪs/: Vali
4. Tickit /ˈtɪkɪt/: Vé
5. Credit card /ˈkredɪt kɑːd/: Thẻ tín dụng
6. Travel guide /ˈtrævl ɡaɪd/: Cẩm nang thông tin du lịch
7. Passport /ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu
8. Postcard /ˈpəʊstkɑːd/: Bưu thiếp
9. Beach ball /ˈbiːtʃ bɔːl/: Bóng chơi trên bãi biển
10. Sunglasses /ˈsʌnɡlɑːsɪz/: Kính râm
11. Flip flops /ˈflɪp flɒp/: Dép kẹp (Tông)
12. Sun lotion /sʌn ˈləʊʃn/: Kem chống nắng
13. Bikini /bɪˈkiːni/: Đồ bơi (Dùng cho nữ)
14. Swimming trunks /ˈswɪmɪŋ trʌŋks/: Quần bơi (Dùng cho nam)
15. Cash /kæʃ/: Tiền mặt
16. straw hat /strɔː hæt/: Mũ cói
17. Beach blanket /biːtʃ ˈblæŋkɪt/: Chăn đi biển
------------------------------------
‼️‼️‼️Hãy nhanh tay đăng kí lớp học thử và kiểm tra trình độ tiếng Anh miễn phí cho con tại trung tâm Olympia gần nhất ngay hôm nay.
☎️ Hotline: Ms Dieu My: 0396 317 657
🖥️ Website: www.olympiaenglish . com