Luyện tiếng Trung

Luyện tiếng Trung Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Luyện tiếng Trung, Business consultant, Ho Chi Minh City.

23/12/2025

学中文,从今天开始
Xué Zhōngwén, cóng jīntiān kāishǐ

23/12/2025

Từ vựng về chủ đề đồ gia dụng
1 日用百货 Rì yòng bǎihuò Hàng tiêu dùng
2 烹饪工具 Pēngrèn gōngjù Dụng cụ nấu ăn
3 炒锅 Chǎo guō Chảo xào
4 蒸锅 Zhēng guō Nồi hấp
5 菜刀 Cài dāo Dao nhà bếp
6 套刀 Tào dāo Dao theo bộ
7 烤箱 Kǎo xiāng Lò nướng
8 电火锅 Diàn huǒ guō Nồi lẩu điện
9 豆浆机 Dòu jiāng jī Máy làm sữa đậu nành
10 电磁炉 Diàn cílú Bếp từ
11 压力锅 Yālì guō Nồi áp xuất
12 平底锅 Píngdǐ guō Chảo rán
13 汤锅 Tāng guō Nồi hầm
14 奶锅 Nǎi guō Nồi sữa
15 水果刀 Shuǐ guǒ dāo Dao gọt hoa quả
16 厨房小工具 Chú fáng xiǎo gōngjù Dụng cụ nhà bếp
17 打蛋器 Dǎ dàn qì Máy đánh trứng
18 净水器 Jìng shuǐ qì Bình lọc nước
19 蛋糕模 Dàngāo mó Khuôn làm bánh
20 开瓶器 Kāi píng qì Dụng cụ mở chai
21 蒸笼 Zhēng lóng Lồng hấp, Vỉ hấp
22 砧板、菜板 Zhēnbǎn, cài bǎn Thớt gỗ, thớt chặt thức ăn
23 食物罩 Shíwù zhào Lồng bàn
24 调味盒、调料瓶 Tiáowèi hé, tiáoliào píng Hộp, bình đựng gia vị
25 刨子 Bàozi Bào vỏ
26 牙签筒 Yáqiān tǒng Ống tăm
27 厨用笼、架 Chú yòng lóng, jià Giá, khay đựng
28 杯子水壶 Bēizi shuǐhú Cốc, ấm đun nước
29 餐具 Cānjù Bộ đồ ăn
30 碗、碟、盘 Wǎn, dié, pán Bát, đĩa, khay
31 刀叉、勺、筷、签 Dāo chā, sháo, kuài, qiān Dao nĩa, muôi, đũa, tăm
32 餐具套装 Cānjù tào zhuāng Bộ đồ ăn theo bộ
33 杯垫 Bēi diàn Lót cốc
34 吸管 Xīguǎn Ống hút
35 保鲜膜 Bǎoxiān mó Màng bảo quản thực phẩm
36 保鲜袋 Bǎoxiān dài Túi bảo quản thực phẩm
37 保鲜盒 Bǎoxiān hé Hộp bảo quản thực phẩm
38 保鲜盖 Bǎoxiān gài Nắp bảo quản thực phẩm
39 伞、电筒 Sǎn, diàntǒng ô dù, đèn pin
40 日用杂货 Rì yòng záhuò Hàng tạp hóa
41 蚊香 Wénxiāng Hương muỗi
42 防蚊手环 Fáng wén shǒu huán Vòng đeo tay chống muỗi
43 杀虫剂 Shā chóng jì Thuốc trừ sâu
44 电驱蚊器 Diàn qū wén qì Máy đuổi côn trùng
45 烟灰缸 Yānhuī gāng Gạt tàn
46 火柴 Huǒ chái Diêm
47 打火机 Dǎ huǒjī Bật lửa
48 戒烟用品 Jièyān yòngpǐn Sản phẩm cai thuốc lá
49 温度计 Wēn dùjì Nhiệt kế
50 家用梯 Jiā yòng tī Thang gia dụng
51 熨烫板 Yùn tàng bǎn Bàn ủi
52 剪刀 Jiǎn dāo Kéo
53 热水袋 Rè shuǐ dài Túi chườm nóng

23/12/2025

每天进步一点点
Měitiān jìnbù yìdiǎndiǎn

23/12/2025

Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc con người
1.满意/mǎnyì/: Hài lòng
2.兴奋/xīngfèn /:Hăng hái, phấn khởi
3.乐观/ lèguān/:Lạc quan
4.积极/jījí/:Tích cực
5.喜欢/xǐhuān/:Thích
6.舒服/shūfu/:Thoải mái
7.悲观/bēiguān/:Bi quan
8.难过/nánguò/:Buồn bã
9.孤独/gūdú/: Cô độc
10.孤单/gūdān/:Cô đơn
11.难受/nánshòu/:Khó chịu
12.担心/忧虑/dānxīn/yōulǜ/:Lo lắng, lo âu
13.慌张/huāngzhāng/:Bối rối
14.厌恶/yànwù /:Chán ghét, ghê tởm
15.无聊/wúliáo /:Chán nản
16.败兴/bàixìng/:Cụt hứng, thất vọng chán
17.丧气/sàngqì/:Tiu nghỉu, thất vọng
18.沮丧/jǔsàng/:Uể oải, nản lòng
19.愤怒/fènnù/:Giận dữ, tức giận
20.生气/shēngqì/:Tức giận
21.惊恐/jīng kǒng/: Cú sốc, kinh hãi
22.好奇/hàoqí /:Hiếu kỳ
23.惊讶/jīngyà /:Ngạc nhiên
24.激动/jīdòng/:Phấn khích

学中文如果不是一个人学,会更容易。汉语俱乐部的成立,是希望大家一起练习,一起互相鼓励,一起进步。每天进步一点点,我们一定能走得很远。Học tiếng Trung sẽ dễ hơn khi không học một mình. Câu ...
23/12/2025

学中文如果不是一个人学,会更容易。汉语俱乐部的成立,是希望大家一起练习,一起互相鼓励,一起进步。每天进步一点点,我们一定能走得很远。

Học tiếng Trung sẽ dễ hơn khi không học một mình. Câu lạc bộ tiếng Trung được tạo ra với mong muốn mọi người cùng luyện tập, cùng động viên và cùng tiến bộ. Mỗi ngày một chút, chúng ta sẽ đi rất xa 💪📚

𝑯𝒂𝒑𝒑𝒚 𝑴𝒐𝒕𝒉𝒆𝒓'𝒔 𝑫𝒂𝒚
12/05/2024

𝑯𝒂𝒑𝒑𝒚 𝑴𝒐𝒕𝒉𝒆𝒓'𝒔 𝑫𝒂𝒚

08/03/2024

Happy Women’s Day

06/03/2024

Học cách lắng nghe. Cơ hội trong đời nhiều khi đến gõ cửa nhà bạn rất khẽ.

26/02/2024

Hãy tử tế cho dù bạn không được đối xử tử tế. Hãy công bằng dù cho bạn luôn phải chịu mọi bất công. Tôi tin khi và chỉ khi giữ gìn được sự lương thiện và tấm lòng trong sáng, chúng ta mới đủ sức để bước qua những gian nan cuộc đời.

Address

Ho Chi Minh City

Telephone

+84934851123

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Luyện tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Luyện tiếng Trung:

Share