Petro Saigon

Petro Saigon Petro Saigo

10/01/2023

Petro Sài Gòn liên tục tổng hợp những kiến thức về ngành khí gas, hướng dẫn sử dụng gas an toàn cho gia đình và doanh nghiệp.

10/01/2023

Petro Sài Gòn liên tục tổng hợp những kiến thức về ngành khí gas, hướng dẫn sử dụng gas an toàn cho gia đình và doanh nghiệp.

https://saigonpetro.vn/dich-vu
09/01/2023

https://saigonpetro.vn/dich-vu

Dịch vụ tư vấn, thiết kế, thi công lắp đặt hệ thống gas & khí công nghiệp của Petro Sài Gòn hỗ trợ doanh nghiệp giải quyết vấn đề an toàn cháy nổ, tối ưu chi phí, nâng cao năng suất lao động và duy trì tính ổn định trong sản xuất...

https://saigonpetro.vn/gioi-thieu
09/01/2023

https://saigonpetro.vn/gioi-thieu

Với triết lý kinh doanh 'Chất lượng - An toàn - Thấu hiểu tạo niềm tin', mỗi sản phẩm dịch vụ Petro Sài Gòn trao tay người tiêu dùng đều an toàn và đảm bảo chất lượng tốt nhất

Công trình CNG
13/09/2022

Công trình CNG

08/09/2022

1kg gas LPG bằng bao nhiêu kg dầu DO,FO, Than củi, Kwh? Bằng bao nhiêu m2 CNG? và các nhiên liệu khác


Trong sản xuất công nghiệp hiện nay đang sử dụng rất nhiều nhiên liệu: Khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu DO, FO, Khí tự nhiên nén CNG, Khí tự nhiên hoá lỏng LNG. Điện.>> Do đó khi chuyển đổi sang nhiên liệu khác sẽ phát sinh vấn đề quy đổi qua lại giữa các nhiên liệu để tính toán khối lượng, công suất thiết bị cho phù hợp. Dưới đây là bảng quy đổi các nhiên liệu phổ biến.

Bảng tính quy đổi nhiệt lượng LPG so với các nhiên liệu LNG,CNG, DO,FO, Điện, Than

TT Nhiên liệu,
năng lượng Nhiệt lượng có ích
(Kcal/kg) Nhiệt lượng toàn phần (Kcal/kg) QUY ĐỔI RA LPG (kg)
1 Propane 11,000 11,900 1.00
2 Butane 10,900 11,950
3 Acetylene 11,530 11,950 1.05
4 Hydrogen 28,800 34,000 2.63
5 Dầu FO 9,880 10,500 0.90
6 Dầu DO 10,250 11,300 0.94
7 Dầu hỏa 10,400 11,300 0.95
8 Xăng 10,500 11 300 0.96
9 Than củi 7,900 8,050 0.72
10 Than 4,200 4,400 0.38
8,100 8,300 0.74
11 Than cốc 5,800 5,850 0.53
12 Củi 1,800 2,200 0.16
13 Điện(kwh) 860 860 0.08
14 CNG(Sm3) 10,080 10,080 0.92
15 LNG(kg) 18,195 18,195 1.66


TÍNH TOÁN QUY ĐỔI GIỮA CNG VỚI CÁC NHIÊN LIỆU KHÁC

BẢNG NHIỆT TRỊ CỦA CÁC LOẠI NHIÊN LIỆU

Nhiên liệu

Đơn vị

KCal

BTU

mmBTU

LPG

Kg

11,823

46,917

0.046917

DO

Kg

10,835

42,997

0.042997

FO

Kg

9,800

38,890

0.038890

CNG

Sm3

10,080

40,001

0.040001

BẢNG QUI ĐỔI GIỮA CÁC NHIÊN LIỆU

Nhiên liệu cơ sở

ĐVT

Nhiên liệu qui đổi

CNG

Sm3

LPG (kg)

DO (kg)

FO (kg)

0.85258

0.93032

1.02857

LPG

Kg

CNG(Sm3)

DO (kg)

FO (kg)

1.17292

1.09119

1.20643

DO

Kg

CNG(Sm3)

LPG(kg)

FO (kg)

1.07490

0.91643

1.07490

FO

Kg

CNG(Sm3)

LPG(kg)

DO (kg)

0.97222

0.82889

0.90448

Ghi chú:

1. BTU (British Therm Unit): Đơn vị nhiệt trị của Anh quốc
2. Sm3 (Standard cubic metre): 1 m3 CNG tại điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 15oC, áp suất 1 at)
3. mmBTU: Một triệu BTU
4. 1kcal = 3.968321 BTU

Address

531F Cách Mạng Tháng Tám, Phường 13, Quận 10
Ho Chi Minh City
084

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Petro Saigon posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Petro Saigon:

Share