08/09/2022
1kg gas LPG bằng bao nhiêu kg dầu DO,FO, Than củi, Kwh? Bằng bao nhiêu m2 CNG? và các nhiên liệu khác
Trong sản xuất công nghiệp hiện nay đang sử dụng rất nhiều nhiên liệu: Khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu DO, FO, Khí tự nhiên nén CNG, Khí tự nhiên hoá lỏng LNG. Điện.>> Do đó khi chuyển đổi sang nhiên liệu khác sẽ phát sinh vấn đề quy đổi qua lại giữa các nhiên liệu để tính toán khối lượng, công suất thiết bị cho phù hợp. Dưới đây là bảng quy đổi các nhiên liệu phổ biến.
Bảng tính quy đổi nhiệt lượng LPG so với các nhiên liệu LNG,CNG, DO,FO, Điện, Than
TT Nhiên liệu,
năng lượng Nhiệt lượng có ích
(Kcal/kg) Nhiệt lượng toàn phần (Kcal/kg) QUY ĐỔI RA LPG (kg)
1 Propane 11,000 11,900 1.00
2 Butane 10,900 11,950
3 Acetylene 11,530 11,950 1.05
4 Hydrogen 28,800 34,000 2.63
5 Dầu FO 9,880 10,500 0.90
6 Dầu DO 10,250 11,300 0.94
7 Dầu hỏa 10,400 11,300 0.95
8 Xăng 10,500 11 300 0.96
9 Than củi 7,900 8,050 0.72
10 Than 4,200 4,400 0.38
8,100 8,300 0.74
11 Than cốc 5,800 5,850 0.53
12 Củi 1,800 2,200 0.16
13 Điện(kwh) 860 860 0.08
14 CNG(Sm3) 10,080 10,080 0.92
15 LNG(kg) 18,195 18,195 1.66
TÍNH TOÁN QUY ĐỔI GIỮA CNG VỚI CÁC NHIÊN LIỆU KHÁC
BẢNG NHIỆT TRỊ CỦA CÁC LOẠI NHIÊN LIỆU
Nhiên liệu
Đơn vị
KCal
BTU
mmBTU
LPG
Kg
11,823
46,917
0.046917
DO
Kg
10,835
42,997
0.042997
FO
Kg
9,800
38,890
0.038890
CNG
Sm3
10,080
40,001
0.040001
BẢNG QUI ĐỔI GIỮA CÁC NHIÊN LIỆU
Nhiên liệu cơ sở
ĐVT
Nhiên liệu qui đổi
CNG
Sm3
LPG (kg)
DO (kg)
FO (kg)
0.85258
0.93032
1.02857
LPG
Kg
CNG(Sm3)
DO (kg)
FO (kg)
1.17292
1.09119
1.20643
DO
Kg
CNG(Sm3)
LPG(kg)
FO (kg)
1.07490
0.91643
1.07490
FO
Kg
CNG(Sm3)
LPG(kg)
DO (kg)
0.97222
0.82889
0.90448
Ghi chú:
1. BTU (British Therm Unit): Đơn vị nhiệt trị của Anh quốc
2. Sm3 (Standard cubic metre): 1 m3 CNG tại điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 15oC, áp suất 1 at)
3. mmBTU: Một triệu BTU
4. 1kcal = 3.968321 BTU