26/02/2018
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3
1 ~ たばかり Vừa mới làm
2 ~ ようになる Trở nên, cố gắng làm
3 ~ ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, quy định
4 とても~ない Không thể nào mà
5 ~ らしい Có vẻ là, dường như là
6 ~ て初めて Có ~ mới'
7 ~ ないで Xin đừng ~
8 ~ によって Do, vì, bởi, tùy vào
9 ~ のような Giống như, như là~
10 ~ ば~ほど Càng ~ càng~
11 ~N+ばかり Toàn là, chỉ là ~
12 ~ は~で有名 Nổi tiếng với, vì ~
13 N+を始め Trước tiền là, trước hết là
14 ~ 的 Mang tính ~
15 ~ は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là ~
16 ~ さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí
17 ~ ほど/ ~くらい/~ぐらい Đến mức, nhất là, như là
18 ~ まま Cứ để nguyên, giữ nguyên
19 ~ わざわざ Có nhã ý, có thành ý
20 ~ としたら Giả sử, nếu là
21 ~ たものだ Thường hay
22 ~ たて Vừa mới
23 ~ ぐらい Đến mức, đến độ, khoảng
24 ~ かえって Ngược lại, trái lại
25 ~ には~の~がある Đối với ~ sẽ có
26 ~ っぽい Như là, giống như
27 まさか Chắc chắn rằng ~ không
28 ~ まい Quyết không, không định
29 ~ きり Kể từ khi, sau khi
30 ~いったい Hẳn là
31 ~ ふりをする Giả vờ, giả bộ
32 ~ どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng
33 ~ おかげで/ ~おかげだ Nhờ ơn
34 ~ さらに Thêm nữa, hơn nữa
35 ~ すでに Đã rồi, hoàn thành
36 ~つい Lỡ
37 ~ むしろ Trái lại, ngược lại
38 ~ になれる Trở nên, trở thành
39 ~ なかなか ~ない Mãi không
40 ~ ために Vì, để vì (vì lợi ích)
41 ~ ずに Không làm
42 ~ によると/~によれば Dựa theo
43 ~ かわりに Thay cho, đổi lại
44 ~ ようにする Chắc chắn làm, cố làm
45 ~ 始める Sẽ bắt đầu
46 ~ ても Cho dù ~cũng
47 ~ として Với tư cách là, xem như là
48 ~ ように Để (phòng tránh)
49 ~ こそ/ ~からそこ Chính vì
50 ~ どうしても Dù thế nào cũng, nhất định
51 ~ がちだ/ ~がちの Có khuynh hướng, thường là
52 ~ せいぜい Tối đa, không hơn được nữa
53 ~ に限る Chỉ có, chỉ giới hạn ở
54 ~ とともに Cùng với, đi kèm, càng ~ càng
55 ~ たび(に) Mỗi khi, mỗi lần
56 ~ に過ぎない Chỉ là, khôn hơn
57 ~ げ Có vẻ
58 ~ つもりで Có ý định
59 ~ Vるうちに/V~ ないうち Trong lúc, trong lúc chưa
60 ~ うる、える Có thể, đạt được
61 ~ たとたん(に) Ngay sau đó
62 ~ ばかりに Chỉ vì
63 ~ だけあって/~ だけに/だけ/~ だけの Quả đúng là, tương xứng với
64 ~ だらけ Toàn là, đầy là
65 ~ っけ Đúng không
66 ~ っこない Tuyệt đối không
67 ~ っぱい Thấy như là
68 ~ ついでに Nhân tiện
69 ~ つつある Dần dần đang
70 ~ つつも/ ~ つつ Trong khi, đang
71 ~ て以来 Kể từ, suốt từ
72 ~ てからでないと /からでなければ Nếu không ~ thì cũng không
73 ~ てしかたがない Không thể chịu được
74 ~ てたまらない/ ~てしようがない Rất, Không thể chịu được
75 ~ でさえ/~さえ Đến cả
76 ~ てならい Hết sức, vô cùng, chịu không nổi
77 ~ ということだ Nghe thấy nói là
78 ~ というものだ Nhằm, có nội dung
79 ~ というものでもない / ~というものではない Không thể nói hết
80 ~ というより Hơn là nói
81 ~ と言えば/というと Nói về
82 ~ と言ったら Nói đến
83 ~ と言っても Dù nói là ~ nhưng
84 ~ としたら/~とすれば Nếu
85 ~ ないことには Nếu không~
86 ~ ながら(も) ấy thế mà, tuy nhiên
87 ~ など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳn hạn như
88 ~ にあって Vì
89 ~ に応じて ứng với, đối với
90 ~ における/ ~ において ở, tại, trong
91 ~ にかかわらず/ ~かかわりなく Bất chấp, không liên quan
92 ~ に代わって Thay cho
93 ~ に関する/に関して Liên quan về
94 ~ に従って Cùng với, dựa theo
95 ~ にしろ/ ~にしても/~にせよ Dẫu là
96 ~ に対する Đối với
97 ~ に違いない Nhất định, chắc chắn
98 ~ について Về việc
99 ~ につれて Cùng với
100 ~ にとって Đối với
101 ~ にともなって Cùng với, càng ~ càng ~
102 ~ に反する Trái lại
103 ~ にわたる/にわたって Suốt, trải suốt, trải khắp
104 ~ はともかく(として) Để sau, khoan bàn
105 ~ はもとより/~はもちろん Không chỉ, nói chi
106 ~ はぬきにして/ をぬぎにして Hãy bỏ ~ ra, bỏ đi
107 ~ 反面/ ~半面 Ngược lại, mặt khác
108 ~ Vることだ/ Vないことだ Nên làm V/ không nên làm V
109 ~ べき/~べきではない Nên, không nên
110 ~ 向きだ/~向きに/~向きの Phù hợp, dành cho
111 ~ 向けだ/~向けに/~向けの Thích hợp với
112 ~ も~なら~も、も~ば~も Cũng ~ cũng
113 ~ やら~やら Nào là ~ nào là
114 ~ よりほかない Chẳng còn cách nào khác
115 ~ わけない Lẽ nào lại, làm sao ~ được
116 ~ わけだ Phải rồi, là vì
117 ~ わけではない/ ~わけでもない Không nhất thiết là, không phải
118 ~ わけはない/わけがない Nên không thể, làm không được
119 ~ わけにはいかない/ ~わけにもいかない Phải
120 ~ を中心に(して)/~中心として Lấy ~ làm trung tâm
121 ~ をつうじて/~をとおして Thông qua
122 ~ を問わず/ ~は問わず Không liên quan đến
123 ~ だけしか~ない Chỉ
124 ~ てごらん(なさい) Thử làm
125 ~ ものだ/ ~もんだ Thường là
126 ~ ものだから/ もので Vì
127 ~ ものか Nhất định không làm thế
128 ~ っぱなし Để nguyên
129 ~ わりに(は) So với, vậy mà
130 ~ くせに Mặc dù ~ thế mà
131 ~ せいで Tại, tại vì
132 ~ ことはない Không cần, không phải
133 どんな ~ことか ~ Biết bao
134 ~ しかない/ ほかない/ よりない/ ほかしかない/ よりほかない Phải, chỉ còn cách làm
135 ~ (んだ)って Nghe nói
136 ~ ばかりか Không chỉ mà còn
137 ~ 比べて So với, so sánh
138 ~ V(bỏ masu)あげる/~ あげる Làm xong, hoàn thành
139 ~ V(bỏ masu)きる/~ きれる Làm hết
140 ~ V(bỏ masu)かける Đang làm
141 ~ なあ Mong sao, ước gì, phải chi
142 ~ ばよかった/ ~たらよかった Giá như, phải chi…. thì
143 Vる/Vない かな(あ) Không nhỉ
144 ~ ところで À này, nhân tiện
145 ~ としても/ ~としたって Cho dù
146 めったに~ない Hiếm khi
147 少しも~ない Một chút cũng không
148 まったく~ない Hoàn toàn không
149 けっして~ない Không bao giờ
150 その上/それに Hơn nữa
151 それと/あと Và
152 ~ のではないだろうか/~ないかと思う Ý kiến, chủ trương
153 ~ んじゃない?/んじゃないかと思う Biểu hiện trạng thái
154 ~ てしまう =ちゃう
~ でしまう =じゃう Sẽ làm, phải làm
155 ~ ている =てる
~ でいる =でる Đang làm
156 ~ ておく =とく
~ でおく =どく Làm trước
157 ~ なければ =なきゃ Phải
158 ~ から ~にかけて Từ ~ đến
159 ~ に加え Thêm vào
160 ~ とは/ ~というのは Nói về
161 最中 Đúng lúc đang làm
162 一方 Mặt khác, ngày càng
163 ~ からには Vì đương nhiên
164 ~ ぎみ Cảm thấy
165 ~ に決まっている Chắc chắn rằng
166 ~ からといって Trường hợp
167 ~ に基づき Dựa trên, làm cơ sở
168 ~ をもとに(して) Dựa trên cơ sở
169 ~ とか Hoặc là, và, nghe rằng
170 ~ ばかりでなく Không chỉ ~ mà còn
171 ~ をこめて Dành cả ( tình cảm)
172 ~ をきっかけに Cơ hội
173 ~ 際に(は) Lúc, khi
174 ~ おそれがある Lo sợ, e rằng
S.T