16/04/2026
📢 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP (A2 - B1) | CHỦ ĐỀ: Le matin et le soir
🍀 Il est sept heures à Paris, le réveil sonne. Manon se réveille, se lève et se prépare : elle fait sa toilette (se lave) et s'habille. Au même moment, il est une heure du matin à Montréal : Antoine, qui rentre d'une soirée chez des amis, se déshabille, se couche et s'endort.
1/ le réveil: đồng hồ báo thức
2/ sonner (v) reo, rung chuông
3/ se réveiller (v) thức giấc (mở mắt)
4/ se lever (v) ngủ dậy (rời khỏi giường)
5/ se préparer (v) chuẩn bị
6/ faire sa toilette: làm vệ sinh cá nhân
7/ s'habiller (v) mặc quần áo
8/ rentrer (v) trở về nhà
9/ la soirée: buổi tối/ buổi tiệc tối
10/ se déshabiller (v) cởi quần áo
11/ se coucher (v) đi ngủ (nằm xuống giường)
12/ s'endormir (v) thiếp đi/ bắt đầu ngủ
(Bây giờ là 7h ở Paris, chuông báo thức reo lên. Manon thức dậy, rời khỏi giường và chuẩn bị: cô ấy làm vệ sinh cá nhân và mặc quần áo. Cùng lúc đó, ở Montréal là 1h sáng: Antoine, người vừa trở về từ một buổi tối đi chơi với bạn bè, đang cởi quần áo, đi ngủ và thiếp đi.)
🍀 Pendant qu'Antoine dort, Manon prend son petit déjeuner en écoutant la radio. Quand elle a le temps, elle préfère lire le journal mais ce matin, elle est pressée et doit donc se dépêcher. Quand elle est prête, elle réveille sa petite fille, l'habille et lui prépare son petit déjeuner. Le soir, elle la déshabille, la couche et l'endort avec une chanson.
1/ dormir (v) ngủ
2/ prendre son petit déjeuner: ăn sáng
3/ écouter (v) nghe
4/ la radio: đài phát thanh
5/ lire (v) đọc
6/ le journal: tờ báo
7/ pressé/ pressée (a) đang vội
8/ se dépêcher (v) khẩn trương, nhanh chân lên
9/ prêt/ prête (a) sẵn sàng
10/ réveiller (v) đánh thức (ai đó)
11/ habiller (v) mặc đồ cho (ai đó)
12/ coucher (v) đặt (ai đó) nằm ngủ
13/ endormir (v) ru/ làm cho ai đó ngủ
14/ la chanson: bài hát
(Khi Antoine đang ngủ, Manon ăn sáng và nghe đài. Khi có thời gian, cô ấy thích đọc báo hơn nhưng sáng nay, cô ấy đang vội và vì vậy phải khẩn trương. Khi đã sẵn sàng, cô ấy đánh thức cô con gái nhỏ của mình, mặc đồ cho bé và chuẩn bị bữa sáng cho bé. Buổi tối, cô ấy cởi đồ cho bé, đặt bé ngủ và ru bé bằng một bài hát.)
🍀 NGỮ PHÁP
1/ Động từ phản thân: se réveiller, se lever, s'habiller, se déshabiller, se coucher, s'endormir, se dépêcher.
2/ Liên từ chỉ sự đồng thời
- Au même moment (Cùng lúc đó).
- Pendant que (Trong khi đó)
3/ Sự khác biệt giữa "Se réveiller" và "Se lever"
- Se réveiller: Mới tỉnh giấc, mắt còn trên giường.
- Se lever: Đã đứng dậy, ra khỏi giường.
📍 Nguồn: Trích từ sách Vocabulaire progressif du français. Mình share lại phần take notes vừa làm để các bạn cùng tham khảo nhé! Hy vọng post này sẽ giúp việc học của bạn trở nên dễ dàng hơn!
---------------------
📚 Ghé tiệm sách nhỏ của mình để tìm thêm những bản sách Pháp gốc "xịn" và đầy cảm hứng tại: Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu