Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu

Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu, Office supplies, Thủ Đức, Ho Chi Minh City.

✨ Chuyên sách tiếng Pháp ngoại nhập (Used/Like new/Remainder) tuyển chọn từ các NXB uy tín.
✨ Dành cho thiếu nhi và người đang học tiếng Pháp trình độ A0 - B1
🚚 Giao hàng toàn quốc
✨ Ghé website hoặc ib page để chọn sách nhé!

NGUỒN CẢI THIỆN KỸ NĂNG NGHE NÓI TIẾNG PHÁP 🇫🇷Chuyện không của riêng ai :))). Đọc hiểu, viết văn cũng được mà sao nghe n...
27/04/2026

NGUỒN CẢI THIỆN KỸ NĂNG NGHE NÓI TIẾNG PHÁP 🇫🇷

Chuyện không của riêng ai :))). Đọc hiểu, viết văn cũng được mà sao nghe nói nó lạ lắm, cứ lùng bùng, ấp a ấp úng á.

Vậy thì bạn xem liền 2 website này nha. Bằng phương pháp nghe - chép chính tả sẽ cải thiện kỹ năng nghe của bạn vèo vèo luôn.

(Dưới comment)

📢 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP (B1) | CHỦ ĐỀ: Des règles d'hygiène à respecter🍀 Il faut respecter quelques règles d'hygiène avant ...
27/04/2026

📢 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP (B1) | CHỦ ĐỀ: Des règles d'hygiène à respecter

🍀 Il faut respecter quelques règles d'hygiène avant et après les repas. En voici quelques-unes qui sont indispensables pour ne pas être malade. Il faut soigneusement laver les légumes et les fruits avant de les consommer. Ainsi, on enlève toutes les impuretés qu'ils contiennent : terre, poussière, petits insectes, engrais...

1/ le règle: quy tắc
2/ l'hygiène (f) vệ sinh
3/ respecter (v) tuân thủ, tôn trọng
4/ le repas: bữa ăn
5/ indispensable (a) thiết yếu, không thể thiếu
6/ malade (a) bị bệnh
7/ soigneusement (adv) (một cách) cẩn thận, kỹ lưỡng
8/ laver (v) rửa
9/ le légume: rau củ
10/ le fruit: trái cây
11/ consommer (v) tiêu thụ/ ăn
12/ enlever (v) loại bỏ
13/ l'impureté (f) tạp chất
14/ contenir (v) chứa đựng
15/ la terre: đất
16/ la poussière: bụi bẩn
17/ l'insecte (m) côn trùng
18/ l'engrais (m) phân bón

(Cần tuân thủ một vài nguyên tắc vệ sinh trước và sau khi ăn. Dưới đây là một số nguyên tắc thiết yếu để không bị bệnh. Phải rửa rau củ và trái cây thật kỹ trước khi ăn. Như vậy, chúng ta loại bỏ được tất cả các tạp chất mà chúng chứa đựng: đất, bụi bẩn, côn trùng nhỏ, phân bón,...)

🍀 En mangeant, on touche certains aliments avec les mains. Il vaut mieux qu'elles soient bien propres! Après manger, on se brosse les dents. Les petits restes d'aliments risquent de provoquer des caries.

1/ manger (v) ăn
2/ toucher (v) chạm vòa
3/ l'aliment (m) thực phẩm
4/ la main: bàn tay
5/ il vaut mieux: tốt hơn là
6/ propre (a) sạch sẽ
7/ se brosser les dents (v) đánh răng
8/ le reste: phần thừa
9/ risquer de (v) có nguy cơ
10/ provoquer (v) gây ra
11/ la carie: sâu răng

(Khi ăn, chúng ta chạm vào một số loại thực phẩm bằng tay. Tốt nhất là phải rửa tay thật sạch! Sau khi ăn xong, chúng ta đánh răng. Những mẫu thức ăn thừa nhỏ có nguy cơ gây sâu răng.)

🍀 Certains aliments sont très fragiles. Il ne faut pas attendre trop longtemps avant de les consommer, sinon ils s'abîment. Ils peuvent alors provoquer des maux de ventre. Une date précise jusqu'à quand l'aliment peut être consommé.

1/ fragile (a) dễ hỏng/ mong manh
2/ attendre (v) chờ đợi
3/ s'abîmer (v) bị hư/ hỏng (đồ ăn)
4/ le mal de ventre: đau bụng
5/ la date: ngày/ thời hạn

(Một số thực phẩm rất dễ hỏng. Không nên để quá lâu trước khi ăn, nếu không chúng sẽ bị hư. Khi đó, chúng có thể gây đau bụng. Có một ngày cụ thể cho biết thực phẩm có thể ăn được đến khi nào.)

🍀 Le poisson doit être acheté frais et être consommé rapidement. Dans le réfrigérateur, les aliments fragiles, comme la viande ou le poisson, doivent être placés sur les clayettes du haut. Les légumes sont nettoyés et rangés dans le bac à légumes avec les fruits.

6/ le poisson: cá
7/ acheter (v) mua
8/ frais/ fraîche (a) tươi
9/ le réfrigérateur: tủ lạnh
10/ la viande: thịt
11/ placer (v) đặt, để
12/ la clayette: ngăn kệ (trong tủ lạnh)
13/ nettoyer (v) làm sạch
14/ ranger (v) sắp xếp
15/ le bac à légumes: ngăn kéo đựng rau củ

(Cá phải được mua khi còn tươi và phải được ăn nhanh chóng. Trong tủ lạnh, các thực phẩm dễ hỏng như thịt hoặc cá phải được đặt trên các ngăn kệ phía trên. Rau củ được làm sách và xếp vào ngăn kéo đựng rau củ cùng với trái cây.)

🍀 NGỮ PHÁP
1/ Cấu trúc bắt buộc và lời khuyên:
- Il faut + Nguyên mẫu (Phải làm gì).
- Il vaut mieux que + Subjonctif (Tốt hơn là...): Trong bài là qu'elles soient (chia từ động từ être).

2/ Cấu trúc "Avant de" và "Après":
- Avant de les consommer (Trước khi ăn chúng): Avant de + Nguyên mẫu.
- Après manger (Sau khi ăn): Après + Nguyên mẫu (hoặc quá khứ nguyên mẫu).

---------------------
📍 Nguồn: Trích từ sách L'imagerie des petits gourmands của NXB Fleurus. Mình share lại phần take notes vừa làm để các bạn cùng tham khảo nhé! Hy vọng post này sẽ giúp việc học của bạn trở nên dễ dàng hơn!

📚 Ghé tiệm sách nhỏ của mình để tìm thêm những bản sách Pháp gốc "xịn" và đầy cảm hứng tại: Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu

MÓN QUÀ NHỎ DÀNH CHO CON ✨✨Dạo gần đây, mình đã "nâng cấp" cách gói hàng để mỗi đơn sách gửi đi trông như một món quà xi...
27/04/2026

MÓN QUÀ NHỎ DÀNH CHO CON ✨✨

Dạo gần đây, mình đã "nâng cấp" cách gói hàng để mỗi đơn sách gửi đi trông như một món quà xinh xắn. Mong rằng khi nhận được, các bạn nhỏ sẽ càng thêm yêu những trang sách và hào hứng hơn với hành trình học tiếng Pháp.

Tuần trước mình mải chạy show dạy bù cho kỳ nghỉ lễ nên hơi im hơi lặng tiếng. Tuần này, mình đã sẵn sàng tư vấn sách cho ba mẹ rồi đây.

Ba mẹ cần tìm sách tiếng Pháp xịn cho con thì tham khảo ngay dưới comment nha! 👇

Hôm nay là ngày 22/4/2026, bạn còn 8 tháng nữa để hoàn thành mục tiêu HỌC TIẾNG PHÁP.Ai mà bận rộn quá thì ghé page mình...
22/04/2026

Hôm nay là ngày 22/4/2026, bạn còn 8 tháng nữa để hoàn thành mục tiêu HỌC TIẾNG PHÁP.

Ai mà bận rộn quá thì ghé page mình nha. Sắp tới mình sẽ ra series từ vựng A1 và A2 á nhen 😉

Dấu hiệu người học tiếng Pháp: "Ah euhh, bah oui,... en fait,... I speak français :)))..."
21/04/2026

Dấu hiệu người học tiếng Pháp: "Ah euhh, bah oui,... en fait,... I speak français :)))..."

SÁCH MỚI VỀ ✨✨Alo alo, tham gia group zalo để tối mai nhận thông báo sớm nhất của loạt sách bách khoa hình ảnh - L'image...
20/04/2026

SÁCH MỚI VỀ ✨✨

Alo alo, tham gia group zalo để tối mai nhận thông báo sớm nhất của loạt sách bách khoa hình ảnh - L'imagerie vừa cập bến nhen cả nhà ơi!

(Thông tin dưới phần bình luận)

Đợt này tiệm về nhiều sách lật mở, phù hợp cho bé 0+ và một số sách cho bé từ 4-6 tuổi, đang làm quen với tiếng Pháp. Các mom vào tham khảo nhen!

Sách tiếng Pháp- L'imagerie des Chevaliers - NXB: Fleurus - 123 trang in màu, bìa cứng đệm mút- Trình độ: A2-B1- Có stic...
19/04/2026

Sách tiếng Pháp

- L'imagerie des Chevaliers
- NXB: Fleurus
- 123 trang in màu, bìa cứng đệm mút
- Trình độ: A2-B1
- Có sticker

3️⃣3️⃣0️⃣🐟

Sách tiếng Pháp- L'imagerie des Arts- NXB: Fleurus - 123 trang in màu, bìa cứng đệm mút, ánh kim- Trình độ: A2-B13️⃣5️⃣0...
19/04/2026

Sách tiếng Pháp

- L'imagerie des Arts
- NXB: Fleurus
- 123 trang in màu, bìa cứng đệm mút, ánh kim
- Trình độ: A2-B1

3️⃣5️⃣0️⃣🐟

THÔNG BÁO: LÊN KỆ LOẠT SÁCH MỚI TỐI THỨ 3 ✨​Chào các bạn, Tối thứ 3 tuần này, mình sẽ trình làng đợt sách ngoại văn mới ...
18/04/2026

THÔNG BÁO: LÊN KỆ LOẠT SÁCH MỚI TỐI THỨ 3 ✨

​Chào các bạn,

Tối thứ 3 tuần này, mình sẽ trình làng đợt sách ngoại văn mới với rất nhiều tựa sách hấp dẫn:

- ​Sách bìa cứng lật mở
- ​Truyện Disney kinh điển
- ​Dòng bách khoa hình ảnh (L'imagerie)

​Toàn bộ sách đều là hàng tuyển chọn, chất lượng like new.

​Để không bỏ lỡ thông báo và nhận các deal hời sớm nhất, mời bạn tham gia Group Zalo [dưới bình luận] của mình nhé.

Mình sẽ lên bài chi tiết vào Tối T3 và Tối T7 hàng tuần.

Tiếng Pháp diệu kỳ :))))Le physique - la physiqueLe tour - la tourLe page - la page...Để khám phá thêm nhiều tình huống ...
17/04/2026

Tiếng Pháp diệu kỳ :))))

Le physique - la physique
Le tour - la tour
Le page - la page...

Để khám phá thêm nhiều tình huống diệu kỳ và những cặp từ "ngang trái" khác, mời bạn ghé thăm kênh Threads của mình chơi nhen!

​Hy vọng những chia sẻ nhỏ này sẽ giúp việc học tiếng Pháp của bạn thêm phần thú vị!

TỔNG HỢP NGUỒN HỌC TIẾNG PHÁP (P2) 🇫🇷​Chào bạn,Từ một chia sẻ đang nhận được nhiều sự quan tâm trên Threads về khó khăn ...
16/04/2026

TỔNG HỢP NGUỒN HỌC TIẾNG PHÁP (P2) 🇫🇷

​Chào bạn,

Từ một chia sẻ đang nhận được nhiều sự quan tâm trên Threads về khó khăn trong việc thiếu từ vựng khi diễn đạt, mình đã tổng hợp lại các nguồn học hiệu quả để mọi người cùng tham khảo.

​Chi tiết: Mình để thông tin tại phần Bình luận phía dưới.

​Mời bạn ghé thăm kênh Threads của mình để theo dõi series "Tiếng Pháp diệu kỳ" - nơi mình chia sẻ về những tình huống dễ nhầm lẫn và những nét đặc sắc, thú vị trong tiếng Pháp nha.

​Hy vọng bài post này sẽ hữu ích cho quá trình học tập của bạn. ✨

Nguồn: .888

📢 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP (A2 - B1) | CHỦ ĐỀ: Le matin et le soir🍀 Il est sept heures à Paris, le réveil sonne. Manon se réve...
16/04/2026

📢 TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP (A2 - B1) | CHỦ ĐỀ: Le matin et le soir

🍀 Il est sept heures à Paris, le réveil sonne. Manon se réveille, se lève et se prépare : elle fait sa toilette (se lave) et s'habille. Au même moment, il est une heure du matin à Montréal : Antoine, qui rentre d'une soirée chez des amis, se déshabille, se couche et s'endort.

1/ le réveil: đồng hồ báo thức
2/ sonner (v) reo, rung chuông
3/ se réveiller (v) thức giấc (mở mắt)
4/ se lever (v) ngủ dậy (rời khỏi giường)
5/ se préparer (v) chuẩn bị
6/ faire sa toilette: làm vệ sinh cá nhân
7/ s'habiller (v) mặc quần áo
8/ rentrer (v) trở về nhà
9/ la soirée: buổi tối/ buổi tiệc tối
10/ se déshabiller (v) cởi quần áo
11/ se coucher (v) đi ngủ (nằm xuống giường)
12/ s'endormir (v) thiếp đi/ bắt đầu ngủ

(Bây giờ là 7h ở Paris, chuông báo thức reo lên. Manon thức dậy, rời khỏi giường và chuẩn bị: cô ấy làm vệ sinh cá nhân và mặc quần áo. Cùng lúc đó, ở Montréal là 1h sáng: Antoine, người vừa trở về từ một buổi tối đi chơi với bạn bè, đang cởi quần áo, đi ngủ và thiếp đi.)

🍀 Pendant qu'Antoine dort, Manon prend son petit déjeuner en écoutant la radio. Quand elle a le temps, elle préfère lire le journal mais ce matin, elle est pressée et doit donc se dépêcher. Quand elle est prête, elle réveille sa petite fille, l'habille et lui prépare son petit déjeuner. Le soir, elle la déshabille, la couche et l'endort avec une chanson.

1/ dormir (v) ngủ
2/ prendre son petit déjeuner: ăn sáng
3/ écouter (v) nghe
4/ la radio: đài phát thanh
5/ lire (v) đọc
6/ le journal: tờ báo
7/ pressé/ pressée (a) đang vội
8/ se dépêcher (v) khẩn trương, nhanh chân lên
9/ prêt/ prête (a) sẵn sàng
10/ réveiller (v) đánh thức (ai đó)
11/ habiller (v) mặc đồ cho (ai đó)
12/ coucher (v) đặt (ai đó) nằm ngủ
13/ endormir (v) ru/ làm cho ai đó ngủ
14/ la chanson: bài hát

(Khi Antoine đang ngủ, Manon ăn sáng và nghe đài. Khi có thời gian, cô ấy thích đọc báo hơn nhưng sáng nay, cô ấy đang vội và vì vậy phải khẩn trương. Khi đã sẵn sàng, cô ấy đánh thức cô con gái nhỏ của mình, mặc đồ cho bé và chuẩn bị bữa sáng cho bé. Buổi tối, cô ấy cởi đồ cho bé, đặt bé ngủ và ru bé bằng một bài hát.)

🍀 NGỮ PHÁP
1/ Động từ phản thân: se réveiller, se lever, s'habiller, se déshabiller, se coucher, s'endormir, se dépêcher.

2/ Liên từ chỉ sự đồng thời
- Au même moment (Cùng lúc đó).
- Pendant que (Trong khi đó)

3/ Sự khác biệt giữa "Se réveiller" và "Se lever"
- Se réveiller: Mới tỉnh giấc, mắt còn trên giường.
- Se lever: Đã đứng dậy, ra khỏi giường.

📍 Nguồn: Trích từ sách Vocabulaire progressif du français. Mình share lại phần take notes vừa làm để các bạn cùng tham khảo nhé! Hy vọng post này sẽ giúp việc học của bạn trở nên dễ dàng hơn!

---------------------
📚 Ghé tiệm sách nhỏ của mình để tìm thêm những bản sách Pháp gốc "xịn" và đầy cảm hứng tại: Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu

Address

Thủ Đức
Ho Chi Minh City
70000

Opening Hours

Monday 09:00 - 22:00
Tuesday 09:00 - 22:00
Wednesday 09:00 - 22:00
Thursday 09:00 - 22:00
Friday 09:00 - 22:00
Saturday 09:00 - 22:00
Sunday 09:00 - 22:00

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Mình học tiếng Pháp - Góc tài liệu posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share