Tiếng Trung Linh Đàm

Call Directions Website

Tiếng Trung Linh Đàm Liên hệ holtine: 0967 739 815 (zalo) Cùng con học tiếng anh và cùng con vừa chơi các trò chơi trong dịp nghỉ lễ nhé

Trung tâm tiếng Trung Minh Việt cơ sở tại Linh Đàm chuyên đào tạo các lớp học tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung trẻ em, luyện thi HSK tại cơ sở 117-119 Bằng Liệt, Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội.

📢 THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG 0–HSK3📍 TẠI CHI NHÁNH LINH ĐÀM🔥 CHỈ CÒN 3 SLOT CUỐI! 🔥👉 Học viên đăng ký sớm để g...
25/09/2026

📢 THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG 0–HSK3
📍 TẠI CHI NHÁNH LINH ĐÀM

🔥 CHỈ CÒN 3 SLOT CUỐI! 🔥
👉 Học viên đăng ký sớm để giữ chỗ và nhận ƯU ĐÃI HỌC PHÍ 10% – 25%

🇨🇳 LỚP TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
🎯 Lộ trình 0 → HSK3
📚 Học theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất
💰 Đăng ký sớm – giảm ngay 10% – 25% học phí

📅 Ngày khai giảng: Thứ 4 – 30/09/2026
⏰ Giờ học: 19h30 – 21h
📆 Lịch học: Thứ 2 & Thứ 4

📍 Địa điểm: Tầng 2, 117–119 Bằng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

⚡ Chỉ còn 3 slot – đăng ký ngay để giữ chỗ và nhận ưu đãi học phí!

25/09/2026

🍎 50 LOẠI TRÁI CÂY BẰNG TIẾNG TRUNG
🍉 NHÓM TRÁI CÂY PHỔ BIẾN – NHIỆT ĐỚI

苹果 — píngguǒ — Quả táo
香蕉 — xiāngjiāo — Quả chuối
西瓜 — xīguā — Quả dưa hấu
芒果 — mángguǒ — Quả xoài
菠萝 — bōluó — Quả dứa, quả thơm
榴莲 — liúlián — Quả sầu riêng
火龙果 — huǒlóngguǒ — Quả thanh long
木瓜 — mùguā — Quả đu đủ
椰子 — yēzi — Quả dừa
菠萝蜜 — bōluómì — Quả mít
山竹 — shānzhú — Quả măng cụt
红毛丹 — hóngmáodān — Quả chôm chôm
番石榴 — fānshíliu — Quả ổi
龙眼 — lóngyǎn — Quả nhãn
荔枝 — lìzhī — Quả vải
百香果 — bǎixiāngguǒ — Quả chanh dây, chanh leo
释迦果 — shìjiāguǒ — Quả na, mãng cầu ta
牛油果 — niúyóuguǒ — Quả bơ

🍊 NHÓM CAM, QUÝT VÀ CHANH

橙子 — chéngzi — Quả cam
橘子 — júzi — Quả quýt
柚子 — yòuzi — Quả bưởi
柠檬 — níngméng — Quả chanh vàng
青柠 — qīngníng — Quả chanh xanh
金桔/金橘 — jīnjú — Quả quất, quả tắc

🍑 NHÓM ĐÀO, MẬN VÀ CÁC LOẠI QUẢ ÔN ĐỚI

桃子 — táozi — Quả đào
李子 — lǐzi — Quả mận
梨子 — lízi — Quả lê
杏子 — xìngzi — Quả mơ, quả hạnh
柿子 — shìzi — Quả hồng
葡萄 — pútao — Quả nho
草莓 — cǎoméi — Quả dâu tây
蓝莓 — lánméi — Quả việt quất
树莓 — shùméi — Quả mâm xôi
猕猴桃 — míhóutáo — Quả kiwi
哈密瓜 — hāmìguā — Dưa Hami, dưa lưới
甜瓜 — tiánguā — Dưa ngọt, dưa lê
石榴 — shíliu — Quả lựu
无花果 — wúhuāguǒ — Quả sung

🍈 NHÓM TRÁI CÂY ĐẶC SẢN

人心果 — rénxīnguǒ — Quả hồng xiêm, sa-pô-chê
龙功果 — lónggōngguǒ — Quả bòn bon
酸角 — suānjiǎo — Quả me
杨桃 — yángtáo — Quả khế
橄榄 — gǎnlǎn — Quả ô liu, quả trám
桑葚 — sāngshèn — Quả dâu tằm
莲雾 — liánwù — Quả roi, mận miền Nam
牛奶果 — niúnǎiguǒ — Quả vú sữa
甘蔗 — gānzhè — Cây mía
枇杷 — pípá — Quả tỳ bà, nhót tây
樱桃 — yīngtáo — Quả anh đào
车厘子 — chēlízi — Quả cherry nhập khẩu

💡 MỘT SỐ TÊN GỌI KHÁC CẦN BIẾT

• Quả dứa còn có thể được gọi là 凤梨 — fènglí.
• Quả ổi tại một số khu vực thường được gọi là 芭乐 — bālè.
• Quả kiwi còn có tên 奇异果 — qíyìguǒ.
• 樱桃 là tên chung của quả anh đào; 车厘子 thường được dùng để gọi loại cherry ngọt nhập khẩu.
• 橄榄 có thể chỉ quả ô liu hoặc một số loại quả trám, tùy ngữ cảnh.
• Về mặt thực vật học, 甘蔗 là thân cây mía, không phải trái cây.

🗣️ MẪU CÂU GIAO TIẾP

你喜欢吃什么水果?
Nǐ xǐhuan chī shénme shuǐguǒ?
Bạn thích ăn loại trái cây nào?

我最喜欢吃芒果。
Wǒ zuì xǐhuan chī mángguǒ.
Tôi thích ăn xoài nhất.

这个西瓜很甜。
Zhège xīguā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.

请给我两公斤苹果。
Qǐng gěi wǒ liǎng gōngjīn píngguǒ.
Vui lòng bán cho tôi hai cân táo.

火龙果怎么卖?
Huǒlóngguǒ zěnme mài?
Thanh long bán thế nào?

这些水果新鲜吗?
Zhèxiē shuǐguǒ xīnxiān ma?
Những loại trái cây này có tươi không?

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

24/09/2026

🗣️ 30 MẪU CÂU HỎI GIAO TIẾP CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你来自哪里?
Nǐ láizì nǎlǐ?
Bạn đến từ đâu?
你多大了?
Nǐ duō dà le?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你会说中文吗?
Nǐ huì shuō Zhōngwén ma?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
请问,洗手间在哪里?
Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm công việc gì?
你住在哪里?
Nǐ zhù zài nǎlǐ?
Bạn sống ở đâu?
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
你在干嘛?/ 你在做什么?
Nǐ zài gànmá? / Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì đấy?
怎么了?
Zěnme le?
Có chuyện gì vậy? Bạn sao thế?
为什么?
Wèishénme?
Tại sao?
可以吗?/ 行吗?
Kěyǐ ma? / Xíng ma?
Có được không?
你明白吗?/ 你懂吗?
Nǐ míngbai ma? / Nǐ dǒng ma?
Bạn có hiểu không?
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
发生什么事了?
Fāshēng shénme shì le?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?
你有空吗?
Nǐ yǒu kòng ma?
Bạn có rảnh không?
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu đấy?
这叫什么?
Zhè jiào shénme?
Cái này gọi là gì?
这个用中文怎么说?
Zhège yòng Zhōngwén zěnme shuō?
Cái này nói bằng tiếng Trung như thế nào?
你可以再说一遍吗?
Nǐ kěyǐ zài shuō yí biàn ma?
Bạn có thể nói lại một lần nữa không?
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
你要吃什么?
Nǐ yào chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
准备好了吗?
Zhǔnbèi hǎo le ma?
Bạn đã chuẩn bị xong chưa?

💡 MỘT SỐ LƯU Ý KHI GIAO TIẾP

🔸 你在干嘛?là cách hỏi thân mật, thường dùng giữa bạn bè.
🔸 你在做什么?trung tính và lịch sự hơn.
🔸 行吗?thường gặp trong khẩu ngữ, gần nghĩa với 可以吗?
🔸 Khi hỏi người lạ, nên thêm 请问 — qǐngwèn — xin hỏi.
🔸 Trong giao tiếp hằng ngày, 最近怎么样?— Zuìjìn zěnmeyàng? — Dạo này thế nào? thường tự nhiên hơn 你好吗?

📌 Mẫu trả lời ngắn nên nhớ:

我叫明月。
Wǒ jiào Míngyuè.
Tôi tên là Minh Nguyệt.

我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.

我会说一点儿中文。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

我在公司上班。
Wǒ zài gōngsī shàngbān.
Tôi làm việc tại công ty.

我准备好了。
Wǒ zhǔnbèi hǎo le.
Tôi chuẩn bị xong rồi.

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

23/09/2026

📚 25 TRỢ TỪ VÀ PHÓ TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG
的 — de — của

这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.

地 — de — một cách…

他认真地学习。
Tā rènzhēn de xuéxí.
Anh ấy học tập một cách chăm chỉ.

得 — de — bổ sung mức độ cho động từ

你说得很好。
Nǐ shuō de hěn hǎo.
Bạn nói rất tốt.

了 — le — đã, rồi

我吃饭了。
Wǒ chīfàn le.
Tôi ăn cơm rồi.

着 — zhe — biểu thị trạng thái đang duy trì

门开着。
Mén kāi zhe.
Cửa đang mở.

过 — guo — đã từng

我去过上海。
Wǒ qùguo Shànghǎi.
Tôi từng đến Thượng Hải.

吗 — ma — dùng trong câu hỏi “có…không”

你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn có bận không?

呢 — ne — còn… thì sao

我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi rất khỏe, còn bạn thì sao?

吧 — ba — đề nghị, gợi ý

我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.

啊 — a — biểu thị cảm thán

真漂亮啊!
Zhēn piàoliang a!
Đẹp thật đấy!

呀 — ya — nhấn mạnh hoặc cảm thán

你快来呀!
Nǐ kuài lái ya!
Bạn mau đến đây đi!

嘛 — ma — giải thích hoặc làm dịu giọng điệu

别急嘛。
Bié jí ma.
Đừng vội mà.

哦 — ò — à, ồ

哦,我知道了。
Ò, wǒ zhīdào le.
À, tôi hiểu rồi.

就 — jiù — liền, ngay, thì

我马上就来。
Wǒ mǎshàng jiù lái.
Tôi sẽ đến ngay.

才 — cái — mãi mới, mới

他十点才回来。
Tā shí diǎn cái huílái.
Mãi đến 10 giờ anh ấy mới về.

都 — dōu — đều

他们都来了。
Tāmen dōu lái le.
Họ đều đến rồi.

还 — hái — vẫn, còn

我还没睡。
Wǒ hái méi shuì.
Tôi vẫn chưa ngủ.

又 — yòu — lại

今天又下雨了。
Jīntiān yòu xiàyǔ le.
Hôm nay lại mưa rồi.

也 — yě — cũng

我也喜欢汉语。
Wǒ yě xǐhuan Hànyǔ.
Tôi cũng thích tiếng Trung.

只 — zhǐ — chỉ

我只喝水。
Wǒ zhǐ hē shuǐ.
Tôi chỉ uống nước.

真 — zhēn — thật, thật sự

你真聪明!
Nǐ zhēn cōngming!
Bạn thật thông minh!

太 — tài — quá

这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Bài này khó quá.

挺 — tǐng — khá, rất

今天挺冷的。
Jīntiān tǐng lěng de.
Hôm nay khá lạnh.

可 — kě — thật là, rất

这件衣服可好看了。
Zhè jiàn yīfu kě hǎokàn le.
Bộ quần áo này đẹp lắm đấy.

而已 — éryǐ — mà thôi

我只是开玩笑而已。
Wǒ zhǐshì kāi wánxiào éryǐ.
Tôi chỉ đùa thôi.

💡 MẸO PHÂN BIỆT 的 – 地 – 得

🔸 的 + danh từ
我的书 — wǒ de shū — sách của tôi

🔸 Tính từ + 地 + động từ
认真地学习 — rènzhēn de xuéxí — học tập chăm chỉ

🔸 Động từ + 得 + mức độ
说得很好 — shuō de hěn hǎo — nói rất tốt

Hãy lưu bài viết và tự đặt thêm một câu với mỗi từ để ghi nhớ lâu hơn nhé!

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

📢 THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG 0–HSK3 TẠI CHI NHÁNH LINH ĐÀMBạn chưa biết tiếng Trung và muốn xây dựng nền tảng ...
22/09/2026

📢 THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG 0–HSK3 TẠI CHI NHÁNH LINH ĐÀM
Bạn chưa biết tiếng Trung và muốn xây dựng nền tảng bài bản? Đây là thời điểm thích hợp để bắt đầu! 🎯
✨ Lớp tiếng Trung cho người mới bắt đầu – lộ trình 0–HSK3
📚 Học theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất
🗣️ Phát triển đầy đủ Nghe – Nói – Đọc – Viết
👨‍🏫 Lộ trình học rõ ràng, phù hợp cho người mới bắt đầu
🎉 THÔNG TIN KHAI GIẢNG
📅 Ngày khai giảng: Thứ 4 – 30/09/2026
⏰ Giờ học: 19h30 – 21h
📆 Lịch học: Thứ 2 & Thứ 4
📍 Địa điểm: Tầng 2, 117–119 Bằng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
🔥 ƯU ĐÃI HỌC PHÍ dành cho học viên đăng ký sớm!
📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn
👉 Số lượng lớp có giới hạn, phụ huynh/học viên quan tâm vui lòng liên hệ để được tư vấn lộ trình và giữ chỗ!

22/09/2026

Tiếp tục với 50 câu giao tiếp thường xuyên xuất hiện trong đời sống hằng ngày:
你近来过得怎么样?— Nǐ jìnlái guò de zěnmeyàng? — Dạo này bạn thế nào?
忙吗?— Máng ma? — Bận không?
还好。— Hái hǎo. — Cũng ổn.
挺好。— Tǐng hǎo. — Khá tốt.
马马虎虎。— Mǎmǎhūhū. — Bình thường, tạm được.
你多大了?— Nǐ duō dà le? — Bạn bao nhiêu tuổi?
他和我同岁。— Tā hé wǒ tóngsuì. — Anh ấy bằng tuổi tôi.
不要紧。— Bú yàojǐn. — Không sao đâu.
没问题。— Méi wèntí. — Không vấn đề gì.
没用。— Méi yòng. — Không có tác dụng.
就这样吧。— Jiù zhèyàng ba. — Cứ vậy nhé.
你真棒!— Nǐ zhēn bàng! — Bạn thật giỏi!
时间快到了。— Shíjiān kuài dào le. — Sắp đến giờ rồi.
算上我。— Suàn shàng wǒ. — Tính cả tôi nhé.
好点了吗?— Hǎo diǎn le ma? — Đỡ hơn chưa?
你呢?— Nǐ ne? — Còn bạn thì sao?
我不知道。— Wǒ bù zhīdào. — Tôi không biết.
我明白了。— Wǒ míngbai le. — Tôi hiểu rồi.
让我试试。— Ràng wǒ shìshi. — Để tôi thử.
祝贺你!— Zhùhè nǐ! — Chúc mừng bạn!
我不懂。— Wǒ bù dǒng. — Tôi không hiểu.
不合适。— Bù héshì. — Không phù hợp.
我饿了。— Wǒ è le. — Tôi đói rồi.
我爱你。— Wǒ ài nǐ. — Tôi yêu bạn.
给你。— Gěi nǐ. — Đưa bạn này.
没有人知道。— Méiyǒu rén zhīdào. — Không ai biết.
他是谁?— Tā shì shéi? — Anh ấy là ai?
有什么事?— Yǒu shénme shì? — Có chuyện gì vậy?
有人吗?— Yǒu rén ma? — Có ai không?
别紧张。— Bié jǐnzhāng. — Đừng căng thẳng.
太遗憾了!— Tài yíhàn le! — Thật đáng tiếc!
还要别的吗?— Hái yào bié de ma? — Bạn còn cần gì khác không?
很好吃。— Hěn hǎochī. — Rất ngon.
你吃饭了吗?— Nǐ chīfàn le ma? — Bạn ăn cơm chưa?
请进。— Qǐng jìn. — Mời vào.
别闹。— Bié nào. — Đừng quậy nữa.
好听。— Hǎotīng. — Nghe hay.
帮个忙,好吗?— Bāng ge máng, hǎo ma? — Giúp tôi một việc được không?
先生,对不起。— Xiānsheng, duìbuqǐ. — Thưa ông, tôi xin lỗi.
你去哪儿?— Nǐ qù nǎr? — Bạn đi đâu?
这是什么地方?— Zhè shì shénme dìfang? — Đây là đâu?
你的爱好是什么?— Nǐ de àihào shì shénme? — Sở thích của bạn là gì?
怎么样?— Zěnmeyàng? — Thế nào?
我没有头绪。— Wǒ méiyǒu tóuxù. — Tôi chưa biết phải bắt đầu từ đâu.
我不想听。— Wǒ bù xiǎng tīng. — Tôi không muốn nghe.
别客气。— Bié kèqi. — Đừng khách sáo.
是哪一位?— Shì nǎ yí wèi? — Xin hỏi ai vậy?
你做得对。— Nǐ zuò de duì. — Bạn làm đúng rồi.
笨蛋!— Bèndàn! — Đồ ngốc!
滚开!— Gǔnkāi! — Tránh ra!/Cút đi!

📌 Lưu ý: “笨蛋” và đặc biệt là “滚开” mang sắc thái thiếu lịch sự. Chỉ nên dùng khi hiểu rõ hoàn cảnh và mức độ thân thiết.

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

21/09/2026

50 CÂU GIAO TIẾP THƯỜNG DÙNG
别担心!— Bié dānxīn! — Đừng lo lắng!
小心!— Xiǎoxīn! — Cẩn thận!
我也一样。— Wǒ yě yíyàng. — Tôi cũng thế.
闭嘴!— Bìzuǐ! — Im miệng!
我不干了。— Wǒ bú gàn le. — Tôi không làm nữa.
还不错。— Hái búcuò. — Cũng khá tốt.
让我来。— Ràng wǒ lái. — Để tôi làm.
跟我来。— Gēn wǒ lái. — Đi theo tôi.
我也是。— Wǒ yě shì. — Tôi cũng vậy.
安静一点儿。— Ānjìng yìdiǎnr. — Yên lặng một chút.
振作起来!— Zhènzuò qǐlái! — Phấn chấn lên!
做得好!— Zuò de hǎo! — Làm tốt lắm!
玩得开心!— Wán de kāixīn! — Chơi vui vẻ nhé!
我回来了。— Wǒ huílái le. — Tôi về rồi.
我迷路了。— Wǒ mílù le. — Tôi bị lạc đường rồi.
这边请。— Zhèbiān qǐng. — Mời đi bên này.
我不同意。— Wǒ bù tóngyì. — Tôi không đồng ý.
我拒绝。— Wǒ jùjué. — Tôi từ chối.
我保证。— Wǒ bǎozhèng. — Tôi đảm bảo.
我怀疑。— Wǒ huáiyí. — Tôi nghi ngờ.
我也这样想。— Wǒ yě zhèyàng xiǎng. — Tôi cũng nghĩ như vậy.
我是单身贵族。— Wǒ shì dānshēn guìzú. — Tôi thuộc hội độc thân vui vẻ.
让我想想。— Ràng wǒ xiǎngxiang. — Để tôi suy nghĩ đã.
我是他的影迷。— Wǒ shì tā de yǐngmí. — Tôi là người hâm mộ của anh ấy.
你确定吗?— Nǐ quèdìng ma? — Bạn chắc chắn chứ?
你出卖我!— Nǐ chūmài wǒ! — Bạn bán đứng tôi!
我能帮你吗?— Wǒ néng bāng nǐ ma? — Tôi có thể giúp bạn không?
我做到了!— Wǒ zuòdào le! — Tôi làm được rồi!
我在节食。— Wǒ zài jiéshí. — Tôi đang ăn kiêng.
我会留意。— Wǒ huì liúyì. — Tôi sẽ lưu ý.
我做完了。— Wǒ zuòwán le. — Tôi làm xong rồi.
我在赶时间。— Wǒ zài gǎn shíjiān. — Tôi đang vội.
你在开玩笑吗?— Nǐ zài kāiwánxiào ma? — Bạn đang đùa à?
你欠我一个人情。— Nǐ qiàn wǒ yí ge rénqing. — Bạn nợ tôi một ân tình.
我不是故意的。— Wǒ bú shì gùyì de. — Tôi không cố ý.
我会帮你。— Wǒ huì bāng nǐ. — Tôi sẽ giúp bạn.
他缺乏勇气。— Tā quēfá yǒngqì. — Anh ấy thiếu dũng khí.
我喜欢。— Wǒ xǐhuan. — Tôi thích.
我不喜欢。— Wǒ bù xǐhuan. — Tôi không thích.
我没有。— Wǒ méiyǒu. — Tôi không có.
我没有选择。— Wǒ méiyǒu xuǎnzé. — Tôi không còn lựa chọn.
我会尽力而为。— Wǒ huì jìnlì ér wéi. — Tôi sẽ cố gắng hết sức.
你好!— Nǐ hǎo! — Xin chào!
你好吗?— Nǐ hǎo ma? — Bạn khỏe không?
早安!— Zǎo’ān! — Chào buổi sáng!
晚安!— Wǎn’ān! — Chúc ngủ ngon!
好久不见!— Hǎojiǔ bú jiàn! — Lâu rồi không gặp!
明天见!— Míngtiān jiàn! — Ngày mai gặp lại!
拜拜!— Báibái! — Tạm biệt!
很高兴见到你。— Hěn gāoxìng jiàndào nǐ. — Rất vui được gặp bạn.

📌 MẸO HỌC NHANH

• Đọc mỗi câu thành tiếng từ 3–5 lần.
• Học theo tình huống thay vì chỉ học thuộc nghĩa.
• Tự ghi âm để kiểm tra phát âm và thanh điệu.
• Mỗi ngày chọn 5 câu để áp dụng vào hội thoại.

⚠️ Lưu ý: 闭嘴 và 你出卖我 mang sắc thái khá mạnh, chỉ nên dùng đúng hoàn cảnh và tránh sử dụng trong giao tiếp lịch sự.

====================

📣 LỊCH HỌC SẮP MỞ TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

📍 Cơ sở Long Biên và Linh Đàm:

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00.
• Lớp HSK4–HSK5: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 19h30–21h00.
• Lớp online: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 20h30–22h00.
• Tiếng Trung trẻ em online: Thứ 3–5, 19h00–20h00.

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

20/09/2026

🎬 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI XEM PHIM
电影 — diànyǐng — Phim điện ảnh
电视剧 — diànshìjù — Phim truyền hình
电影院 — diànyǐngyuàn — Rạp chiếu phim
导演 — dǎoyǎn — Đạo diễn
演员 — yǎnyuán — Diễn viên
内容 — nèiróng — Nội dung
特效 — tèxiào — Kỹ xảo, hiệu ứng đặc biệt
电影票 — diànyǐngpiào — Vé xem phim
朋友 — péngyou — Bạn bè
约 — yuē — Hẹn, rủ
可乐 — kělè — Nước ngọt Cola
爆米花 — bàomǐhuā — Bỏng ngô, bắp rang
座位 — zuòwèi — Chỗ ngồi, ghế ngồi
放映厅 — fàngyìngtīng — Phòng chiếu phim
场次 — chǎngcì — Suất chiếu
排 — pái — Hàng ghế
屏幕 — píngmù — Màn hình
字幕 — zìmù — Phụ đề
预告片 — yùgàopiàn — Đoạn giới thiệu phim
主角 — zhǔjué — Nhân vật chính
配角 — pèijué — Nhân vật phụ
扮演 — bànyǎn — Đóng vai
上映 — shàngyìng — Công chiếu
散场 — sànchǎng — Tan buổi chiếu, hết phim
评价 — píngjià — Đánh giá, nhận xét
影评 — yǐngpíng — Bài bình luận phim
票房 — piàofáng — Doanh thu phòng vé
精彩 — jīngcǎi — Đặc sắc, hấp dẫn
感人 — gǎnrén — Cảm động
好笑 — hǎoxiào — Buồn cười

🔹 TỪ VỰNG VỀ CÁC THỂ LOẠI PHIM

动作片 — dòngzuòpiàn — Phim hành động
恐怖片 — kǒngbùpiàn — Phim kinh dị
战争片 — zhànzhēngpiàn — Phim chiến tranh
纪录片 — jìlùpiàn — Phim tài liệu
喜剧片 — xǐjùpiàn — Phim hài
爱情片 — àiqíngpiàn — Phim tình cảm
动画片 — dònghuàpiàn — Phim hoạt hình
音乐片 — yīnyuèpiàn — Phim ca nhạc
科幻片 — kēhuànpiàn — Phim khoa học viễn tưởng

====================

📌 MẪU CÂU 1: 想……吗?

想……吗?
Xiǎng… ma?
Có muốn… không?

你想去看电影吗?
Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma?
Bạn có muốn đi xem phim không?

你想看什么电影?
Nǐ xiǎng kàn shénme diànyǐng?
Bạn muốn xem phim gì?

📌 MẪU CÂU 2: 觉得……怎么样?

觉得……怎么样?
Juéde… zěnmeyàng?
Cảm thấy… thế nào?

你觉得这部电影怎么样?
Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Bạn thấy bộ phim này thế nào?

你对这部电影的评价怎么样?
Nǐ duì zhè bù diànyǐng de píngjià zěnmeyàng?
Bạn đánh giá bộ phim này như thế nào?

====================

🗣️ HỘI THOẠI 1: RỦ BẠN ĐI XEM PHIM

小明:你周末有空吗?
Xiǎomíng: Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Tiểu Minh: Cuối tuần cậu có rảnh không?

小王:有空。怎么了?有什么事吗?
Xiǎowáng: Yǒu kòng. Zěnme le? Yǒu shénme shì ma?
Tiểu Vương: Có. Sao vậy? Có chuyện gì à?

小明:我想去看电影,你去吗?
Xiǎomíng: Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng, nǐ qù ma?
Tiểu Minh: Tớ muốn đi xem phim, cậu đi không?

小王:什么电影?
Xiǎowáng: Shénme diànyǐng?
Tiểu Vương: Phim gì vậy?

小明:美国电影《复仇者联盟》。你听说过吗?
Xiǎomíng: Měiguó diànyǐng “Fùchóuzhě Liánméng”. Nǐ tīngshuō guo ma?
Tiểu Minh: Phim Mỹ “Avengers”. Cậu đã nghe nói đến chưa?

小王:当然了。我也打算去看,我们一起去吧!
Xiǎowáng: Dāngrán le. Wǒ yě dǎsuàn qù kàn, wǒmen yìqǐ qù ba!
Tiểu Vương: Tất nhiên rồi. Tớ cũng định đi xem, chúng ta đi cùng nhau nhé!

小明:好的。
Xiǎomíng: Hǎo de.
Tiểu Minh: Được.

====================

🎟️ HỘI THOẠI 2: MUA VÉ XEM PHIM

小明:我想买两张晚上七点场的电影票。
Xiǎomíng: Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng wǎnshang qī diǎn chǎng de diànyǐngpiào.
Tiểu Minh: Tôi muốn mua hai vé xem phim cho suất 7 giờ tối.

售票员:是《复仇者联盟》,对吗?
Shòupiàoyuán: Shì “Fùchóuzhě Liánméng”, duì ma?
Nhân viên bán vé: Là phim “Avengers”, đúng không ạ?

小明:对。
Xiǎomíng: Duì.
Tiểu Minh: Đúng rồi.

售票员:要什么位置?
Shòupiàoyuán: Yào shénme wèizhi?
Nhân viên bán vé: Bạn muốn chọn vị trí nào?

小明:第五排的中间位置。
Xiǎomíng: Dì wǔ pái de zhōngjiān wèizhi.
Tiểu Minh: Vị trí chính giữa hàng thứ năm.

售票员:好的。还需要别的吗?
Shòupiàoyuán: Hǎo de. Hái xūyào bié de ma?
Nhân viên bán vé: Được. Bạn còn cần gì nữa không?

小明:给我两杯可口可乐和一份爆米花。
Xiǎomíng: Gěi wǒ liǎng bēi Kěkǒukělè hé yí fèn bàomǐhuā.
Tiểu Minh: Cho tôi hai cốc Coca-Cola và một phần bỏng ngô.

售票员:好的,一共二十万越南盾。
Shòupiàoyuán: Hǎo de, yígòng èrshí wàn Yuènán dùn.
Nhân viên bán vé: Được, tổng cộng là 200.000 đồng Việt Nam.

请到那边的窗口领取饮料和爆米花。
Qǐng dào nàbiān de chuāngkǒu lǐngqǔ yǐnliào hé bàomǐhuā.
Vui lòng sang quầy bên kia nhận đồ uống và bỏng ngô.

小明:谢谢!
Xiǎomíng: Xièxie!
Tiểu Minh: Cảm ơn!

====================

🍿 HỘI THOẠI 3: SAU KHI XEM PHIM

小明:你觉得这部电影怎么样?
Xiǎomíng: Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Tiểu Minh: Cậu thấy bộ phim này thế nào?

小张:非常精彩,很值得看。
Xiǎozhāng: Fēicháng jīngcǎi, hěn zhíde kàn.
Tiểu Trương: Rất đặc sắc, rất đáng xem.

小明:对啊,不仅很精彩,而且还很感人。
Xiǎomíng: Duì a, bùjǐn hěn jīngcǎi, érqiě hái hěn gǎnrén.
Tiểu Minh: Đúng vậy, phim không chỉ hấp dẫn mà còn rất cảm động.

小张:是啊,我差点儿就哭了。
Xiǎozhāng: Shì a, wǒ chàdiǎnr jiù kū le.
Tiểu Trương: Đúng vậy, tớ suýt khóc luôn.

小明:听说这部电影的导演很有名。
Xiǎomíng: Tīngshuō zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng.
Tiểu Minh: Nghe nói đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.

小张:难怪这部电影这么好看。
Xiǎozhāng: Nánguài zhè bù diànyǐng zhème hǎokàn.
Tiểu Trương: Chẳng trách bộ phim này hay như vậy.

小明:想再看一遍吗?
Xiǎomíng: Xiǎng zài kàn yí biàn ma?
Tiểu Minh: Cậu muốn xem lại một lần nữa không?

小张:等我有空,我们再去看一遍。
Xiǎozhāng: Děng wǒ yǒu kòng, wǒmen zài qù kàn yí biàn.
Tiểu Trương: Đợi khi nào tớ rảnh, chúng ta lại đi xem thêm một lần nữa nhé.

====================

📣 LỊCH HỌC SẮP MỞ TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

📍 Cơ sở Long Biên và Linh Đàm:

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00.
• Lớp HSK4–HSK5: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 19h30–21h00.
• Lớp online: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 20h30–22h00.
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00.

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

📢 THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG 0–HSK3 TẠI CHI NHÁNH LINH ĐÀMBạn chưa biết tiếng Trung và muốn xây dựng nền tảng ...
20/09/2026

📢 THÔNG BÁO KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG 0–HSK3 TẠI CHI NHÁNH LINH ĐÀM

Bạn chưa biết tiếng Trung và muốn xây dựng nền tảng bài bản? Đây là thời điểm thích hợp để bắt đầu! 🎯

✨ Lớp tiếng Trung cho người mới bắt đầu – lộ trình 0–HSK3
📚 Học theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất
🗣️ Phát triển đầy đủ Nghe – Nói – Đọc – Viết
👨‍🏫 Lộ trình học rõ ràng, phù hợp cho người mới bắt đầu

🎉 THÔNG TIN KHAI GIẢNG
📅 Ngày khai giảng: Thứ 4 – 30/09/2026
⏰ Giờ học: 19h30 – 21h
📆 Lịch học: Thứ 2 & Thứ 4
📍 Địa điểm: Tầng 2, 117–119 Bằng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

🔥 ƯU ĐÃI HỌC PHÍ dành cho học viên đăng ký sớm!

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

👉 Số lượng lớp có giới hạn, phụ huynh/học viên quan tâm vui lòng liên hệ để được tư vấn lộ trình và giữ chỗ!

19/09/2026

🏃 30 CỤM ĐỘNG TỪ CHỈ ĐỘNG TÁC VÀ PHƯƠNG HƯỚNG TRONG TIẾNG TRUNG
站起来 — zhàn qǐlái — Đứng dậy
坐下去 — zuò xiàqù — Ngồi xuống
坐下来 — zuò xiàlái — Ngồi xuống, ngồi lại
走过来 — zǒu guòlái — Đi lại đây
走过去 — zǒu guòqù — Đi sang kia
跑过来 — pǎo guòlái — Chạy lại đây
跑出去 — pǎo chūqù — Chạy ra ngoài
进不来 — jìn bu lái — Không vào được
走进来 — zǒu jìnlái — Đi vào đây
走出去 — zǒu chūqù — Đi ra ngoài
爬上去 — pá shàngqù — Trèo lên trên
跳下来 — tiào xiàlái — Nhảy xuống đây
躺下来 — tǎng xiàlái — Nằm xuống
蹲下去 — dūn xiàqù — Ngồi xổm xuống
转过来 — zhuǎn guòlái — Quay lại đây
低下头 — dī xià tóu — Cúi đầu xuống
抬起头 — tái qǐ tóu — Ngẩng đầu lên
举起来 — jǔ qǐlái — Giơ lên
放下来 — fàng xiàlái — Đặt xuống, hạ xuống
拿出来 — ná chūlái — Lấy ra
放进去 — fàng jìnqù — Đặt vào trong
带过来 — dài guòlái — Mang lại đây
带过去 — dài guòqù — Mang sang kia
递过来 — dì guòlái — Đưa, chuyền lại đây
收起来 — shōu qǐlái — Cất đi, thu dọn lại
打开 — dǎkāi — Mở ra
关上 — guānshàng — Đóng lại
飞过来 — fēi guòlái — Bay lại đây
游过去 — yóu guòqù — Bơi sang kia
滚开 — gǔnkāi — Cút đi, tránh ra

💡 MẸO PHÂN BIỆT 来 VÀ 去

🔸 来 — lái — Hành động hướng về phía người nói.

你过来!
Nǐ guòlái!
Bạn lại đây!

🔸 去 — qù — Hành động rời xa người nói.

你过去吧!
Nǐ guòqù ba!
Bạn sang bên kia đi!

📌 Lưu ý: 滚开 là cách nói rất thô và mang ý xua đuổi. Không nên sử dụng trong giao tiếp lịch sự.

====================

📣 LỊCH HỌC SẮP MỞ TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

📍 Cơ sở Long Biên và Linh Đàm:

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00.
• Lớp HSK4–HSK5: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 19h30–21h00.
• Lớp online: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 20h30–22h00.
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00.

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

Address

117-119 Bằng Liệt, Hoàng Liệt, Hoàng Mai
Hanoi
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Linh Đàm posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share