20/09/2026
🎬 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI XEM PHIM
电影 — diànyǐng — Phim điện ảnh
电视剧 — diànshìjù — Phim truyền hình
电影院 — diànyǐngyuàn — Rạp chiếu phim
导演 — dǎoyǎn — Đạo diễn
演员 — yǎnyuán — Diễn viên
内容 — nèiróng — Nội dung
特效 — tèxiào — Kỹ xảo, hiệu ứng đặc biệt
电影票 — diànyǐngpiào — Vé xem phim
朋友 — péngyou — Bạn bè
约 — yuē — Hẹn, rủ
可乐 — kělè — Nước ngọt Cola
爆米花 — bàomǐhuā — Bỏng ngô, bắp rang
座位 — zuòwèi — Chỗ ngồi, ghế ngồi
放映厅 — fàngyìngtīng — Phòng chiếu phim
场次 — chǎngcì — Suất chiếu
排 — pái — Hàng ghế
屏幕 — píngmù — Màn hình
字幕 — zìmù — Phụ đề
预告片 — yùgàopiàn — Đoạn giới thiệu phim
主角 — zhǔjué — Nhân vật chính
配角 — pèijué — Nhân vật phụ
扮演 — bànyǎn — Đóng vai
上映 — shàngyìng — Công chiếu
散场 — sànchǎng — Tan buổi chiếu, hết phim
评价 — píngjià — Đánh giá, nhận xét
影评 — yǐngpíng — Bài bình luận phim
票房 — piàofáng — Doanh thu phòng vé
精彩 — jīngcǎi — Đặc sắc, hấp dẫn
感人 — gǎnrén — Cảm động
好笑 — hǎoxiào — Buồn cười
🔹 TỪ VỰNG VỀ CÁC THỂ LOẠI PHIM
动作片 — dòngzuòpiàn — Phim hành động
恐怖片 — kǒngbùpiàn — Phim kinh dị
战争片 — zhànzhēngpiàn — Phim chiến tranh
纪录片 — jìlùpiàn — Phim tài liệu
喜剧片 — xǐjùpiàn — Phim hài
爱情片 — àiqíngpiàn — Phim tình cảm
动画片 — dònghuàpiàn — Phim hoạt hình
音乐片 — yīnyuèpiàn — Phim ca nhạc
科幻片 — kēhuànpiàn — Phim khoa học viễn tưởng
====================
📌 MẪU CÂU 1: 想……吗?
想……吗?
Xiǎng… ma?
Có muốn… không?
你想去看电影吗?
Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma?
Bạn có muốn đi xem phim không?
你想看什么电影?
Nǐ xiǎng kàn shénme diànyǐng?
Bạn muốn xem phim gì?
📌 MẪU CÂU 2: 觉得……怎么样?
觉得……怎么样?
Juéde… zěnmeyàng?
Cảm thấy… thế nào?
你觉得这部电影怎么样?
Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
你对这部电影的评价怎么样?
Nǐ duì zhè bù diànyǐng de píngjià zěnmeyàng?
Bạn đánh giá bộ phim này như thế nào?
====================
🗣️ HỘI THOẠI 1: RỦ BẠN ĐI XEM PHIM
小明:你周末有空吗?
Xiǎomíng: Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Tiểu Minh: Cuối tuần cậu có rảnh không?
小王:有空。怎么了?有什么事吗?
Xiǎowáng: Yǒu kòng. Zěnme le? Yǒu shénme shì ma?
Tiểu Vương: Có. Sao vậy? Có chuyện gì à?
小明:我想去看电影,你去吗?
Xiǎomíng: Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng, nǐ qù ma?
Tiểu Minh: Tớ muốn đi xem phim, cậu đi không?
小王:什么电影?
Xiǎowáng: Shénme diànyǐng?
Tiểu Vương: Phim gì vậy?
小明:美国电影《复仇者联盟》。你听说过吗?
Xiǎomíng: Měiguó diànyǐng “Fùchóuzhě Liánméng”. Nǐ tīngshuō guo ma?
Tiểu Minh: Phim Mỹ “Avengers”. Cậu đã nghe nói đến chưa?
小王:当然了。我也打算去看,我们一起去吧!
Xiǎowáng: Dāngrán le. Wǒ yě dǎsuàn qù kàn, wǒmen yìqǐ qù ba!
Tiểu Vương: Tất nhiên rồi. Tớ cũng định đi xem, chúng ta đi cùng nhau nhé!
小明:好的。
Xiǎomíng: Hǎo de.
Tiểu Minh: Được.
====================
🎟️ HỘI THOẠI 2: MUA VÉ XEM PHIM
小明:我想买两张晚上七点场的电影票。
Xiǎomíng: Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng wǎnshang qī diǎn chǎng de diànyǐngpiào.
Tiểu Minh: Tôi muốn mua hai vé xem phim cho suất 7 giờ tối.
售票员:是《复仇者联盟》,对吗?
Shòupiàoyuán: Shì “Fùchóuzhě Liánméng”, duì ma?
Nhân viên bán vé: Là phim “Avengers”, đúng không ạ?
小明:对。
Xiǎomíng: Duì.
Tiểu Minh: Đúng rồi.
售票员:要什么位置?
Shòupiàoyuán: Yào shénme wèizhi?
Nhân viên bán vé: Bạn muốn chọn vị trí nào?
小明:第五排的中间位置。
Xiǎomíng: Dì wǔ pái de zhōngjiān wèizhi.
Tiểu Minh: Vị trí chính giữa hàng thứ năm.
售票员:好的。还需要别的吗?
Shòupiàoyuán: Hǎo de. Hái xūyào bié de ma?
Nhân viên bán vé: Được. Bạn còn cần gì nữa không?
小明:给我两杯可口可乐和一份爆米花。
Xiǎomíng: Gěi wǒ liǎng bēi Kěkǒukělè hé yí fèn bàomǐhuā.
Tiểu Minh: Cho tôi hai cốc Coca-Cola và một phần bỏng ngô.
售票员:好的,一共二十万越南盾。
Shòupiàoyuán: Hǎo de, yígòng èrshí wàn Yuènán dùn.
Nhân viên bán vé: Được, tổng cộng là 200.000 đồng Việt Nam.
请到那边的窗口领取饮料和爆米花。
Qǐng dào nàbiān de chuāngkǒu lǐngqǔ yǐnliào hé bàomǐhuā.
Vui lòng sang quầy bên kia nhận đồ uống và bỏng ngô.
小明:谢谢!
Xiǎomíng: Xièxie!
Tiểu Minh: Cảm ơn!
====================
🍿 HỘI THOẠI 3: SAU KHI XEM PHIM
小明:你觉得这部电影怎么样?
Xiǎomíng: Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Tiểu Minh: Cậu thấy bộ phim này thế nào?
小张:非常精彩,很值得看。
Xiǎozhāng: Fēicháng jīngcǎi, hěn zhíde kàn.
Tiểu Trương: Rất đặc sắc, rất đáng xem.
小明:对啊,不仅很精彩,而且还很感人。
Xiǎomíng: Duì a, bùjǐn hěn jīngcǎi, érqiě hái hěn gǎnrén.
Tiểu Minh: Đúng vậy, phim không chỉ hấp dẫn mà còn rất cảm động.
小张:是啊,我差点儿就哭了。
Xiǎozhāng: Shì a, wǒ chàdiǎnr jiù kū le.
Tiểu Trương: Đúng vậy, tớ suýt khóc luôn.
小明:听说这部电影的导演很有名。
Xiǎomíng: Tīngshuō zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng.
Tiểu Minh: Nghe nói đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.
小张:难怪这部电影这么好看。
Xiǎozhāng: Nánguài zhè bù diànyǐng zhème hǎokàn.
Tiểu Trương: Chẳng trách bộ phim này hay như vậy.
小明:想再看一遍吗?
Xiǎomíng: Xiǎng zài kàn yí biàn ma?
Tiểu Minh: Cậu muốn xem lại một lần nữa không?
小张:等我有空,我们再去看一遍。
Xiǎozhāng: Děng wǒ yǒu kòng, wǒmen zài qù kàn yí biàn.
Tiểu Trương: Đợi khi nào tớ rảnh, chúng ta lại đi xem thêm một lần nữa nhé.
====================
📣 LỊCH HỌC SẮP MỞ TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT
📍 Cơ sở Long Biên và Linh Đàm:
• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00.
• Lớp HSK4–HSK5: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 19h30–21h00.
• Lớp online: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 20h30–22h00.
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00.
🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ
• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM
📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn