23/01/2017
[TỪ 500 Động từ tiếng Hàn thường dùng
❤ Share về học dần thôi các bạn 😛
마시다 [đọc phiên âm] ma xi tà [dịch nghĩa] uống
입다 [đọc phiên âm] íp tà [dịch nghĩa] mặc
말하다 [đọc phiên âm] mal ha tà [dịch nghĩa] nói
서다 [đọc phiên âm] xơ tà [dịch nghĩa] đứng
보다 [đọc phiên âm] bô tà [dịch nghĩa] xem
죽다 [đọc phiên âm] chúc tà c [dịch nghĩa] hết
살다 [đọc phiên âm] xal tà [dịch nghĩa] sống
죽이다 [đọc phiên âm] chu ci tà [dịch nghĩa] giết
취하다 [đọc phiên âm] shuy ha tà [dịch nghĩa] say
욕하다 [đọc phiên âm] iốc ha tà [dịch nghĩa] chửi mắng
공부하다 [đọc phiên âm] công bu ha tà [dịch nghĩa] học
않다 [đọc phiên âm] an tà [dịch nghĩa] ngồi
듣다 [đọc phiên âm] tứt tà [dịch nghĩa] nghe
오다 [đọc phiên âm] ô tà [dịch nghĩa] đến
가다 [đọc phiên âm] ca tà [dịch nghĩa] đi
하다 [đọc phiên âm] ha tà [dịch nghĩa] làm
쉬다 [đọc phiên âm] xuy tà [dịch nghĩa] nghỉ
씻다 [đọc phiên âm] xít tà [dịch nghĩa] rửa
빨다 [đọc phiên âm] bal tà [dịch nghĩa] giặt
요리하다 [đọc phiên âm] iô ri ha tà [dịch nghĩa] nấu
식사하다 [đọc phiên âm] xíc xa ha tà [dịch nghĩa] ăn cơm
청소하다 [đọc phiên âm] shơng xô ha tà [dịch nghĩa] dọn vệ sinh
초청하다 [đọc phiên âm] shô shơng ha tà [dịch nghĩa] mời
드리다 [đọc phiên âm] tư ri tà [dịch nghĩa] biếu , tặng
사랑하다 [đọc phiên âm] xa rang ha tà [dịch nghĩa] yêu
팔다 [đọc phiên âm] pal tà [dịch nghĩa] bán
사다 [đọc phiên âm] xa tà [dịch nghĩa] mua
놓다 [đọc phiên âm] nốt tà [dịch nghĩa] đặt , để
쓰다 [đọc phiên âm] xư tà , [dịch nghĩa] viết
기다리다 [đọc phiên âm] ci ta ri tà [dịch nghĩa] đợi , chờ
머무르다 [đọc phiên âm] mơ mu ri tà [dịch nghĩa] trú , ngụ
바꾸다 [đọc phiên âm] ba cu tà , [dịch nghĩa] đổi , thay , chuyển
날다 [đọc phiên âm] nal tà [dịch nghĩa] bay
훔치다 [đọc phiên âm] hum shi tà [dịch nghĩa] ăn cắp
속이다 [đọc phiên âm] xô ci tà lừa [dịch nghĩa] gạt
내려가다 [đọc phiên âm] ne riơ ô tà [dịch nghĩa] xuống
올라가다 [đọc phiên âm] ô la ca tà [dịch nghĩa] lên
주다 [đọc phiên âm] chu tà [dịch nghĩa] cho
가져오다 [đọc phiên âm] ca chiơ ô tà [dịch nghĩa] mang đến
가져가다 [đọc phiên âm] ca chiơ ca tà [dịch nghĩa] mang đi
부르다 [đọc phiên âm] bu rư tà [dịch nghĩa] gọi
좋아하다 [đọc phiên âm] cho ha ha tà [dịch nghĩa] thích
싫다 [đọc phiên âm] xul tha [dịch nghĩa] ghét
보내다 [đọc phiên âm] bô ne tà [dịch nghĩa] gửi
빌다 [đọc phiên âm] bil tà [dịch nghĩa] mongmuốn
하고싶다 [đọc phiên âm] ha cô xíp tà [dịch nghĩa] muốn làm
뛰다 [dịch nghĩa] tuy tà [dịch nghĩa] chạy
당기다 [đọc phiên âm] tang ci tà [dịch nghĩa] kéo
밀다 [đọc phiên âm] mil tà [dịch nghĩa] đẩy
타다 [đọc phiên âm] tha tà [dịch nghĩa] cháy
책망하다 [đọc phiên âm] shéc mang ha tà [dịch nghĩa] trách móc
알다 [đọc phiên âm] al tà [dịch nghĩa] biết
모르다 [đọc phiên âm] mô rư tà [dịch nghĩa] không biết
이해하다 [đọc phiên âm] i he ha tà [dịch nghĩa] hiểu
잊다 [đọc phiên âm] ít tà [dịch nghĩa] quên
보고싶다 [đọc phiên âm] bô cô xíp tà [dịch nghĩa] nhớ
자다 [đọc phiên âm] cha tà [dịch nghĩa] ngủ
일어나다 [đọc phiên âm] i rơ na tà [dịch nghĩa] thức dậy
계산하다 [đọc phiên âm] ciê xan ha tà [dịch nghĩa] đếm
준비하다 [đọc phiên âm] chun bi ha tà [dịch nghĩa] chuẩn bị
시작하다 [đọc phiên âm] xi chác ha tà [dịch nghĩa] bắt đầu
만나다 [đọc phiên âm] man na tà [dịch nghĩa] gặp
회의하다 [đọc phiên âm] huê i ha tà [dịch nghĩa] họp
비평하다 [đọc phiên âm] bi piơng ha tà [dịch nghĩa] phê bình
잡담하다 [đọc phiên âm] cháp tam ha tà [dịch nghĩa] tán dóc
이야기하다 [đọc phiên âm] i ia ci ha tà [dịch nghĩa] nói chuyện
싸우다 [đọc phiên âm] xa u tà [dịch nghĩa] cãi nhau
웃다 [đọc phiên âm] út tà [dịch nghĩa] cười
울다 [đọc phiên âm] ul tà [dịch nghĩa] khóc
희망하다 [đọc phiên âm] huiư mang ha tà [dịch nghĩa] hy vọng
돌아오다 [đọc phiên âm] to la ô tà [dịch nghĩa] trở về
돌아가다 [đọc phiên âm] tô la ca tà [dịch nghĩa] đi về
닫다 [đọc phiên âm] tát tà [dịch nghĩa] đóng
열다 [đọc phiên âm] iơl tà [dịch nghĩa] mở
풀다다 [đọc phiên âm] pul tà [dịch nghĩa] tháo
인사하다 [đọc phiên âm] in xa ha tà [dịch nghĩa] chào
묻다 [đọc phiên âm] mút tà [dịch nghĩa] hỏi
대답하다 [đọc phiên âm] te táp ha tà [dịch nghĩa] trả lời
부탁하다 [đọc phiên âm] bu thác ha tà [dịch nghĩa] nhờ , phó thác
전하다 [đọc phiên âm] chơn ha tà [dịch nghĩa] chuyển
포기하다 [đọc phiên âm] pô ci ha tà [dịch nghĩa] bỏ , từ bỏ.
[TỪ VỰNG] NHỮNG CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
1. 비극- 희극: Bi kịch - Hài kịch
2. 비겁- 용감: Hèn nhát - Dũng cảm
3. 불리 - 유리한: Bất lợi - Thuận lợi
4. 분명- 불명: Rõ ràng - Mờ mịt
5. 부지런히- 게을리: Chăm chỉ - Lười biếng
6. 빈민 - 부자: Người nghèo - Người giàu
7. 비싸다 - 싸다: Đắt - Rẻ
8. 비밀 - 공개: Bí mật - Công khai
9. 불행 - 행운: Ko may mắn - May mắn
10. 복종 - 반항: phục tùng - kháng cự
11. 보통 - 특별: Bình thường - Đặc biệt
12. 벌써 - 아직: Rồi – Chưa
13. 수여-책벌: Thưởng - phạt
14. 번영 - 쇠퇴: Thịnh vượng - suy sụp
15. 방해 - 협조: quấy rầy - giúp đỡ
16. 밤 - 낮: Ban đêm - Ban ngày
17. 밝다 - 어둡다: Sáng - Tối
18. 발달 - 퇴보: phát triển - lạc hậu
19. 받다 - 주다: Nhận – Cho
20. 바쁘다 - 한가하다: Bận rộn- Rảnh rỗi
21. 무식 - 유식: thất học- học rộng
22. 무시 - 중시: coi thường - coi trọng
23. 못나다 -능하다: Ko giỏi - Giỏi
24. 모자라다 - 넉넉하다: Thiếu thốn - Dư giả
25. 모으다 - 해산: tập hợp - Giải tán
26. 모른다 - 알 다: Ko biết - biết
27. 명예 - 수치: Danh dự - Xấu hổ
28. 명령 - 복종: ra lệnh - Tuân lệnh
29. 멀리 - 가까이: Xa - gần
30. 맑다 - 흐리다: Trong - u ám
31. 많다 - 적다: Nhiều – Ít
32. 만족 - 불만: Toại nguyện - Bất mãn
33. 만나다 - 헤어지다: Gặp gỡ - Chia tay
34. 마지막 - 처음: Cuối cùng - Đầu tiên
35. 마음 - 몸: Tấm lòng - Vóc dáng
36. 마르다 - 젖다: Khô - Ướt
37. 마녀 - 선녀: Phù thủy - Nàng Tiên
38. 두껍다 - 얇다: Dày - mỏng
39. 돕다 - 방해하다: Giúp đỡ- gây cản trờ
40. 도움 - 방해: trợ giúp - trở ngại
41. 대부분 - 일부분: Đa số - thiểu số
42. 대답 - 질문: Đáp án - câu hỏi
43. 다정 -냉정: quan tâm - thờ ơ
44. 늦추다 - 당기다: thả lỏng - kéo căng
45. 능숙 - 미숙: Thành thạo- không thạo
46. 늘다 - 줄다: tăng lên - giàm xuống